wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIẾNG VIỆT DIỆU KỲ

Total questions: 30

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Trong các từ sau, từ nào viết đúng chính tả?

a)

chín chắn

b)

chính chắn

c)

chín chắm

2.

Của người khác mà mình đoạt lấy cho mình thì là thì gọi là gì?

a)

giành giật

b)

dành dật

c)

giành dật

d)

dành giật

3.

"chua xót" là cách viết đúng hay sai?

a)

đúng

b)

sai

4.

Trong các từ sau, từ nào có nghĩa là đủ đầy, đông vui?

a)

Đề huề

b)

Đuề huề

5.

Trong các từ sau, từ nào dùng để chỉ người đọc nói chung?

a)

Độc giả

b)

Đọc giả

c)

khán giả

d)

thính giả

6.

đường sá và đường xá, cách viết nào đúng

a)

đường sá

b)

đường xá

7.

Từ chỉ sự cô đọng, ngắn gọn nhưng chứa nhiều ý tứ sâu sắc

a)

hàm xúc

b)

hàm súc

c)

cảm xúc

d)

hàm ẩn

8.

Đâu là cách viết đúng trong các từ sau?

a)

nghe phong thanh

b)

nghe phong phanh

9.

từ nào có nghĩa là nói ra cho người khác rõ nỗi lòng của mình?

a)

giãi bày

b)

giải bày

c)

giãy bày

d)

giãi bài

10.

Hoàn thành câu tục ngữ sau:

"Kẻ tám lạng, người ... cân"

a)

nửa

b)

một

c)

tám

d)

chín

11.

"mồng tơi" trong "Nghèo rớt mồng tơi" có nghĩa là gì?

a)

áo đi mưa kết bằng lá

b)

rau mồng tơi

12.

Điền từ vào dấu ...

"Đều như vắt (a)   "

13.

Trong các câu tục ngữ sau, câu nào có ý nghĩa giống với câu “Đói cho sạch, rách cho thơm”?

a)

Đói ăn vụng, túng làm liều

b)

Giấy rách phải giữ lấy lề

c)

Ăn trông nồi ngồi trông hướng

d)

Ăn phải nhai, nói phải nghĩ

14.

Câu nào sau đây không phải là tục ngữ ?

a)

Khoai đất lạ, mạ đất quen

b)

Chớp đông nhay nháy, gà gáy thì mưa

c)

Một nắng hai sương

d)

Thứ nhất cày ải, thứ nhì vãi phân

15.

Câu “Chuồn chuồn bay thấp thì mưa. Bay cao thì nắng bay vừa thì râm” thuộc thể loại văn học dân gian nào ?

a)

b)

ca dao

c)

thành ngữ

d)

Tục ngữ

16.

Trong câu “Đêm qua, lúc nào chợt tỉnh, tôi cũng nghe tiếng nức nở, tức tưởi của em.” Có mấy từ láy?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Các từ chùa chiền, no nê, rơi rớt, học hành… là từ láy hay từ ghép?

a)

từ láy

b)

từ ghép

18.

Từ “thăm thẳm” là từ láy bộ phận, đúng hay sai?

a)

đúng

b)

sai

19.

Từ “tươi tốt” có phải từ láy không?

a)

b)

không

20.

Tìm từ láy trong câu sau: “Mặt mũi nó lúc nào cũng nhăn nhó như bà già đau khổ ”?

a)

mặt mũi

b)

nhăn nhó

c)

đau khổ

d)

bà già

21.

Từ ngữ nào dưới đây không mang nghĩa “thuốc chữa bệnh”?

a)

thuốc kháng sinh

b)

thuốc ho

c)

thuốc giun

d)

thuốc lào

22.

Từ nào dưới đây không cùng trường từ vựng với các từ còn lại?

a)

sợ

b)

túm

c)

vật

d)

lẳng

23.

Từ nào dưới đây không phải là từ tượng hình?

a)

xôn xao

b)

rũ rượi

c)

xộc xệch

d)

nhếch nhác

24.

Tìm từ tượng thanh trong các nhóm từ sau:

a)

rón rén, lẻo khoẻo, chỏng quèo.

b)

rón rén, lẻo khoẻo, chỏng quèo, nham nhảm

c)

chỏng quèo, rón rén, soàn soạt

d)

soàn soạt, bịch, bốp

25.

Động từ là những từ không trả lời cho câu hỏi nào sau đây?

a)

Cái gì?

b)

Làm gì?

c)

Thế nào?

d)

Làm sao?

26.

Nhóm động từ nào cần động từ khác đi kèm phía sau?

a)

Định, toan, dám, đừng

b)

Buồn, đau, ghét, nhớ

c)

Chạy, đi, cười, đọc

d)

Thêu, may, khâu, đan

27.

Thành phần trung tâm của cụm động từ “còn đang nô đùa trên bãi biển” là gì?

a)

còn đang

b)

nô đùa

c)

trên

d)

bãi biển

28.

Cho câu sau: “Cái chàng Dế Choắt, người gầy gò và dài lêu nghêu như một gã nghiện thuốc phiện” có mấy danh từ?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

29.

Các từ như : nắm, mớ, đàn, cây, que, bó, quãng, vốc, nắm, dúm… là những từ chỉ đơn vị quy ước ước chừng, đúng hay sai?

a)

đúng

b)

sai

30.

Từ nào dưới đây không phải là tính từ?

a)

tươi tốt

b)

cần mẫn

c)

dũng cảm

d)

làm việc