wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

第二课:汉语不太难

Total questions: 20

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

" Cô ấy không bận lắm", dịch sang tiếng Trung.

(a)  

2.

" Em gái bạn học tiếng Trung chưa?", dịch sang tiếng Trung.

(a)  

3.

"Anh ấy bận lắm", dịch sang tiếng Trung.

(a)  

4.

" Chị gái tôi", dịch sang tiếng Trung.

(a)  

5.

你......哥哥吗?

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống.

a)

b)

c)

d)

6.

她有弟弟,.......哥哥!

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống.

a)

不有

b)

c)

没有

d)

7.

Liệt kê 3 từ đã được học có bộ nhân đứng trong tiếng Trung.

(a)  

8.

Trái nghĩa củac" 女“ là từ nào?

(a)  

9.

”爸爸 “ có bộ gì?

(a)  

10.

Viết ra từ có bộ bát ngửa đã được học.

(a)  

11.

Viết ra từ có bộ tâm nằm và bộ tâm đứng.

(a)  

12.

“马不太白”,phiên âm của những từ này là gì?

a)

/ mǎ bù tài bái /

b)

/ mǎ bú tái bái /

c)

/ mǎ bù tái bái /

d)

/ mǎ bú tài bái /

13.

Phiên âm đúng của cụm từ 马很小 là gì?

a)

mǎ hěn xiǎo

b)

mǎ hén xiǎo

c)

má hěn xiáo

d)

mǎ hěn xiáo

14.

我.......好!

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống.

a)

b)

不太

c)

d)

15.

Từ 很 có bộ gì?

(a)  

16.

Âm Hán Việt của từ 汉语 là gì?

a)

Tiếng Hán

b)

Hán Ngữ

c)

Tiếng Trung

d)

Tiếng Trung Quốc

17.

Nghĩa của từ "大哥 " là gì?

a)

đại ca

b)

anh cả

c)

anh trai

d)

anh đại

18.

Tương ứng với chủ ngữ " nó " chỉ vật, việc trong tiếng Trung là từ nào.

(a)  

19.

“爸爸妈妈” có thể nói tắt lại bằng từ nào dưới đây?

a)

姐妹·

b)

哥弟

c)

父母

d)

姐弟

20.

汉语 có những bộ gì?

(a)