WorksheetsDE KT1T LAN 2 CD20B MĐ02
Total questions: 25
Worksheet time: 29mins
Không khí ẩm nhiệt độ 200C, độ ẩm 70%. Độ chứa hơi không khí ẩm d (g hơi/kkk):
10,3
0,0103
20
0,02
Không khí ẩm có áp suất ph = 0,025bar. Độ chứa hơi không khí ẩm d (g hơi/kkk):
0,016
16
0,025
25
Không khí ẩm có t=250C;độ chứa hơi không khí ẩm d=16 (g hơi/kgkk)độ ẩm tương đối(φ) là:
90
85
80
75
Không khí ẩm có khối lượng là G=10kg, độ chứa ẩm là d =20g/(kg kkk) thì khối lượng không khí khô là:
10,02 kg
10,2 kg
9,8 kg
9,98 kg
Độ khô x của chất thuần khiết ở trạng thái bão hòa ẩm được xác định:
x = Gn/Gh
x = Gh/(Gh + Gn)
x = Gh/Gn
x = Gn/(Gh + Gn).
Định nghĩa đúng về chất thuần khiết:
Chất thuần khiết là chất có tính chất đồng nhất và ổn định về thành phần hóa học
Chất thuần khiết là chất có tính chất đồng nhất và ổn định về tính chất vật lý
Chất thuần khiết là chất có tính chất đồng nhất về tính chất vật lý và thành phần hóa học
Cả 3 câu đều sai
Trong quá trình nén công tiêu hao của quá trình nén nào là nhỏ nhất:
Đẳng nhiệt.
Đoạn nhiệt.
Đa biến.
Không xác định được.
Cho máy nén lí tưởng 3 cấp, nén từ áp suất 1 bar lên áp suất 27 bar. Xác định áp suất sau khi nén cấp 2:
1
3
9
12
Cho máy nén lí tưởng 3 cấp, nén từ áp suất 1 bar lên áp suất 64 bar. Xác định tỉ số tăng áp:
1
2
4
6
Khi tiến hành làm lạnh cho không khí ẩm trên nhiệt độ điểm sương thì:
Độ chứa hơi có thể tăng hoặc giảm
Độ chứa hơi giảm
Độ chứa hơi tăng
Độ chứa hơi không thay đổi.
Trong không khí ẩm các thông số nào của hơi nước và không khí khô có tính chất bằng nhau:
Áp suất và nhiệt độ.
Áp suất và khối lượng.
Nhiệt độ và thể tích.
Khối lượng và thể tích.
Không khí có độ ẩm φ = 10% là:
A. Không khí ẩm quá bão hòa
Cả hai câu A và C đều đúng
Không khí ẩm chưa bão hòa
C. Không khí ẩm bão hòa
Nước có nhiệt độ 120oC ở điều kiện áp suất khí quyển, khi đó nước ở trạng thái
Bão hòa khô
Bão hòa ẩm
Lỏng chưa sôi
Hơi quá nhiệt
Bài tự luận: Một kg hơi nước từ áp suất p1 = 10 bar ; x1 = 0,75 tiến hành một quá trình gia nhiệt đẳng áp đến t2 = 3000C. Xác định v1 (m3\kg):
0,1362
0,1462
0,1562
0,1662
Bài tự luận:Một kg hơi nước từ áp suất p1 = 10 bar ; x1 = 0,75 tiến hành một quá trình gia nhiệt đẳng áp đến t2 = 3000C. Xác định i1 (kJ\kg):
2474
2774
2274
2674
Bài tự luận: Một kg hơi nước từ áp suất p1 = 10 bar ; x1 = 0,75 tiến hành một quá trình gia nhiệt đẳng áp đến t2 = 3000C. xác định s1(kJ\kg.K)
4,2743
5,2743
5,4743
4,4743
Bài tự luận: Một kg hơi nước từ áp suất p1 = 10 bar ; x1 = 0,75 tiến hành một quá trình gia nhiệt đẳng áp đến t2 = 3000C. Xác định s2(kJ\kg.K)
7,116
7,216
7,016
7,316
Bài tự luận: Một kg hơi nước từ áp suất p1 = 10 bar ; x1 = 0,75 tiến hành một quá trình gia nhiệt đẳng áp đến t2 = 3000C. Xác định i2(kJ\kg):
3158
3258
3058
3358
Bài tự luận: Một kg hơi nước từ áp suất p1 = 10 bar ; x1 = 0,75 tiến hành một quá trình gia nhiệt đẳng áp đến t2 = 3000C. Xác định v2(m3\kg):
0,4578
0,3578
0,2578
0,1578
Bài tự luận: Một kg hơi nước từ áp suất p1 = 10 bar ; x1 = 0,75 tiến hành một quá trình gia nhiệt đẳng áp đến t2 = 3000C.Xác định Δs (kJ\kg):
1,7417
1,6417
1,5417
1,4417
Bài tự luận: Một kg hơi nước từ áp suất p1 = 10 bar ; x1 = 0,75 tiến hành một quá trình gia nhiệt đẳng áp đến t2 = 3000C.Xác định Δi (kJ\kg):
784
794
774
764
Bài tự luận: Một kg hơi nước từ áp suất p1 = 10 bar ; x1 = 0,75 tiến hành một quá trình gia nhiệt đẳng áp đến t2 = 3000C.Xác định công giãn nở (kJ\kg):
112
122
132
142
Bài tự luận: Một kg hơi nước từ áp suất p1 = 10 bar ; x1 = 0,75 tiến hành một quá trình gia nhiệt đẳng áp đến t2 = 3000C.Xác định Δu (kJ\kg):
652
672
692
632
Đơn vị chuẩn độ ẩm tuyệt đối:
m3/kg
Không có đơn vị.
kg/m3
g/m3
Khi nén nhiều cấp nếu không làm mát trung gian thì:
Hiệu suất nén cao hơn.
Nhiệt độ cuối tầm nén các cấp nén như nhau.
Làm giảm nhiệt độ cuối tầm nén.
Cả 3 câu đều sai.
