wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỔNG HỢP HỮU CƠ

Total questions: 15

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Câu 20: Cho các phát biểu sau:

(a) Tristearin và tripanmitin đều thuộc loại triglixerit.

(b) Ở dạng mạch hở, phân tử glucozơ và fructozơ đều có nhóm chức anđehit.

(c) Thủy phân hoàn toàn các este không no đều thu được anđehit hoặc xeton.

(d) Nicotin là một loại amin rất độc có trong cây thuốc lá.

(e) Axit cacboxylic có nhiệt độ sôi cao hơn ancol có cùng phân tử khối.

Số phát biểu đúng là

a)

A. 4.

b)

B. 5.

c)

C. 3.

d)

D. 2.

2.

Câu 21: Cho các phát biểu sau:

(a) Chất béo và protein có cùng thành phần nguyên tố.

(b) Nước mía và nước ép củ cải đường có chứa nhiều saccarozơ.

(c) Các amin bậc một đều có lực bazơ mạnh hơn amoniac.

(d) Thủy phân metyl acrylat, thu được sản phẩm có phản ứng tráng bạc.

(e) Poli(phenol fomanđehit) và polistiren đều có chứa vòng benzen.

Số phát biểu đúng là

a)

A. 5.

b)

B. 4.

c)

C. 3.

d)

D. 2.

3.

Câu 22: Cho các phát biểu sau:

(a) Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để sản xuất xà phòng.

(b) Este có nhiệt độ sôi thấp hơn so với ancol có cùng phân tử khối.

(c) Phân tử peptit mạch hở luôn có số nguyên tử N bằng số liên kết peptit.

(d) Nhựa novolac và thủy tinh plexiglas đều thuộc loại chất dẻo.

(e) Trùng hợp buta-1,3-đien và isopren đều thu được polime có tính đàn hồi.

Số phát biểu đúng là

a)

A. 2.

b)

B. 5.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

4.

Câu 23: Cho các phát biểu sau:

(a) Benzyl axetat có mùi thơm hoa nhài, isoamyl axetat có mùi chuối chín.

(b) Tinh bột và xenlulozơ đều có cùng công thức đơn giản nhất.

(c) Bậc amin tăng dần trong dãy: metylamin, đimetylamin, trimetylamin.

(d) Đồng trùng hợp buta-1,3-đien với acrilonitrin, thu được cao su buna-N.

(e) Phân tử axetilen và isopren đều có chứa hai liên kết π.

Số phát biểu đúng là

a)

A. 2.

b)

B. 3.

c)

C. 4.

d)

D. 5.

5.

Câu 24: Cho các phát biểu sau:

(a) Tripanmitin tham gia phản ứng cộng H2 (Ni, to).

(b) Công thức phân tử của tripanmitin là C51H98O6.

(c) Các amin bậc một đều làm đổi màu dung dịch phenolphtalein.

(d) Sợi bông tan được trong nước Svayde.

(e) Để giảm đau nhức khi bị kiến đốt, có thể bôi vôi tôi vào vết đốt.

Số phát biểu đúng là

a)

A. 2.

b)

B. 3.

c)

C. 4.

d)

D. 5.

6.

Câu 26: Cho các phát biểu sau:

(a) Trong dung dịch, glyxin tồn tại chủ yếu ở dạng ion lưỡng cực.

(b) Xenlulozơ và triolein đều bị thủy phân trong môi trường axit khi đun nóng.

(c) Axit aminoaxetic và axit glutamic đều làm đổi màu quì tím ẩm.

(d) Metylamin và anilin đều thể hiện tính bazơ khi tác dụng với dung dịch HCl.

(e) Cacbohiđrat và amino axit đều thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức.

Số phát biểu đúng là

a)

A. 3.

b)

B. 4.

c)

C. 5.

d)

D. 2.

7.

Câu 27: Cho các phát biểu sau:

(a) Tinh bột là một trong những lương thực cơ bản của con người.

(b) Este đơn chức chỉ tác dụng với NaOH trong dung dịch theo tỉ lệ mol 1 : 1.

(c) Glucozơ đóng vai trò chất khử khi tham gia phản ứng tráng bạc.

(d) Phân tử valin và axit glutamic đều có mạch cacbon phân nhánh.

(e) Anilin và phenol đều tác dụng với nước Br2 tạo kết tủa trắng.

Số phát biểu đúng là

a)

A. 2.

b)

B. 3.

c)

C. 5.

d)

D. 4.

8.

Câu 28: Cho các phát biểu sau:

(a) Trong môi trường kiềm, các peptit đều có phản ứng màu biure.

(b) Poliacrilonitrin được dùng để sản xuất tơ tổng hợp.

(c) Etanol được dùng để sản xuất xăng E5 với 5% thể tích.

(d) Các amino axit đều có tính chất lưỡng tính.

(e) Các chất béo đều bị thủy phân tạo thành glixerol.

Số phát biểu đúng là

a)

A. 2.

b)

B. 3.

c)

C. 5.

d)

D. 4.

9.

Câu 29: Cho các phát biểu sau:

(a) Axit glutamic và lysin đều làm đổi màu dung dịch phenolphtalein.

(b) Phân tử các chất béo no đều có chứa ba liên kết π.

(c) Amilozơ và xenlulozơ đều có mạch cacbon không phân nhánh.

(d) Policaproamit và nilon-6,6 đều thuộc loại tơ poliamit.

(e) Phân biệt được hai dung dịch etanol và etylen glicol bằng Cu(OH)2.

Số phát biểu đúng là

a)

A. 2.

b)

B. 3.

c)

C. 4.

d)

D. 5.

10.

Câu 30: Cho các phát biểu sau:

(a) Chất béo còn được gọi là triglixerit hoặc triaxylglixerol.

(b) Sục khí H2 vào dung dịch glucozơ (Ni, to), thu được sobitol.

(c) Trùng ngưng axit ε-aminocaproic thu được policaproamit.

(d) Thủy phân benzyl axetat (H+, to), thu được phenol.

(e) Chất béo và các peptit đều bị thủy phân trong môi trường axit hoặc môi trường kiềm.

Số phát biểu đúng là

a)

A. 3.

b)

B. 2.

c)

C. 4.

d)

D. 5.

11.

Câu 31: Có các phát biểu sau?

(a) Cao su buna có tính đàn hồi, chịu nhiệt, lâu mòn và khó tan hơn cao su lưu hóa.

(b) Sau khi mổ cá, có thể dùng giấm ăn để giảm mùi tanh.

(c) Vải làm từ chất liệu nilon-6,6 kém bền trong nước xà phòng có tính kiềm.

(d) Dung dịch protein có phản ứng tạo màu biure.

(e) Mỡ lợn hoặc dầu dừa có thể dùng làm nguyên liệu để sản xuất xà phòng và glixerol.

Trong số các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?

a)

A. 3.

b)

B. 2.

c)

C. 4.

d)

D. 5.

12.

Câu 32: Cho các phát biểu sau:

(a) Khi hiđro hóa chất béo lỏng ta được chất béo rắn.

(b) Nước ép từ cây mía có phản ứng hòa tan được Cu(OH)2

(c) Mọi este khi xà phòng hóa đều tạo ra muối và ancol.

(d) Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa các aminoaxit là liên kết peptit.

(đ) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau.

(e) Dung dịch lysin (Lys) làm quỳ tím đổi màu.

Số phát biểu đúng là

a)

A. 4.

b)

B. 5.

c)

C. 2.

d)

D. 3.

13.

Câu 33: Cho các phát biểu sau:

(a) Saccarozơ là nguyên liệu trong tráng gương, tráng ruột phích.

(b) Isoamyl axetat được dùng làm hương liệu thực phẩm.

(c) Cao su lưu hóa và amilopectin đều có cấu trúc mạch mạng không gian.

(d) Nhỏ dung dịch I2 vào lát cắt của củ khoai lang, thấy xuất hiện màu xanh tím.

(e) Khi làm rơi axit sunfuric đặc vào vải làm từ sợi bông thì chỗ tiếp xúc với axit sẽ bị thủng.

Số phát biểu đúng là

a)

A. 5.

b)

B. 6.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

14.

Câu 34: Cho các phát biểu sau:

(a) Nước ép của quả chuối xanh có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.

(b) Sau khi mổ cá, có thể dùng giấm ăn để giảm mùi tanh.

(c) Mỡ lợn hoặc dầu dừa có thể dùng làm nguyên liệu để sản xuất xà phòng.

(d) Dầu thực vật và dầu nhớt bôi trơn máy đều có thành phần chính là chất béo.

(e) HOOCCH2CH2CH(NH2)COONa được dùng để sản xuất bột ngọt (mì chính) - loại gia vị được khuyến cáo không nên lạm dụng vì với hàm lượng cao sẽ gây hại cho nơron thần kinh.

Số phát biểu đúng là

a)

A. 3.

b)

B. 1.

c)

C. 4.

d)

D. 2.

15.

Câu 38: Cho các phát biểu sau:

(a) Poli(vinyl clorua) được dùng làm vật liệu cách điện.

(b) Fructozơ có phản ứng tráng bạc.

(c) Thành phần phân tử của protein luôn có nguyên tố nitơ.

(d) Benzyl axetat có mùi thơm của hoa nhài.

(e) Xenlulozơ có nhiều trong gỗ và bông nõn.

Số lượng phát biểu đúng là

a)

A. 2.

b)

B. 4.

c)

C. 3.

d)

D. 5.