wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

luyện đề số 6 ( Miss Vân)

Total questions: 30

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1.Hội nghị Ianta (2-1945) diễn ra khi cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai

a)

A.bước vào giai đoạn kết thúc.

b)

B.đã hoàn toàn kết thúc.

c)

C.đang diễn ra vô cùng ác liệt.

d)

D.bùng nổ và ngày càng lan rộng

2.

Câu 2.Sựkiện nào xác lập Chiến tranh lạnh bao trùm cả thế giới sau chiến tranh thế giới thứ hai?

a)

A.Sự ra đời của NATO và Vacsava.

b)

B.Học thuyết của tổng thống Truman.

c)

C.Học thuyết của Tổng thống Ri-gân.

d)

D.Mĩ thực hiện kế hoạch Mác-san

3.

Câu 3.Thành tựu quan trọng nhất của kinh tế Liên Xô trong những năm 1950 đến nửa đầu những năm 70 ?

a)

A. Liên Xô là cường quốc công nghiệp đứng hàng thứ hai trên thế giới.

b)

B.Liên Xô là siêu cường kinh tế duy nhất.

c)

C.Liên Xô là cường quốc công nghiệp thứ hai ờ châu Âu.

d)

D.Liên Xô là một nước có nển nông nghiệp hiện đại nhất thế giới

4.

Câu 4.Mục tiêu nào của Mĩ trong “Chiến lược toàn cầu” được áp dụng sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

a)

A. Ngăn chặn, đẩy lùi, tiến tới tiêu diệt hoàn toàn chủ nghĩa phát xít

b)

B. Khống chế, chi phối các nước tư bản đồng minh phụ thuộc vào Mĩ.

c)

C. Ra sức truy quét, tiêu diệt chủ nghĩa khủng bố chống lại Mĩ.

d)

D. Khẳng định sức mạnh tuyệt đối của quân đội Mĩ trên toàn cầu.

5.

Câu 5.Theo “phương án Maobáttơn” Ấn Độ được chia thành những quốc gia nào?

a)

A. Ấn Độ và Nêpan.

b)

B. Ấn Độ và Pakixtan.

c)

C. Ấn Độ và Ápganixtan.

d)

D. Ấn Độ và Tátgikixtan.

6.

Câu 6: Mục tiêu đấu tranh của phong trào cách mạng 1930-1931 ở Việt Nam là chống

a)

A. phát xít Nhật và tay sai.

b)

B. đế quốc Pháp – phát xít Nhật.

c)

C. chế độ phản động thuộc địa.

d)

D. đế quốc và phong kiến.

7.

Câu 7: Nội dung nào không phải là nguyên nhân bùng nổ phong trào dân chủ 1936-1939 ở Việt Nam?

a)

A. Nghị quyết Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng (tháng 7/1936).

b)

B. Chính phủ Mặt trận Nhân dân lên cầm quyền lên cầm quyền ở Pháp (tháng 6/1936).

c)

C. Sự chỉ đạo của Quốc tế Cộng sản với phong trào cách mạng thế giới.

d)

D. Hậu quả trực tiếp của cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929-1933.

8.

Câu 8: Đại hội đại biểu toàn quốc lần III của Đảng (9-1960) xác định nhiệm vụ của cách mạng miền Bắc là

a)

A. chiến tranh giải phóng dân tộc.

b)

B. tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa.

c)

C. chống chiến tranh phá hoại của Mĩ.

d)

D. tiếp tục cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân

9.

Câu 9: Định ước Henxinki (1975) được kí kết giữa 33 nước châu Âu, Mĩ, Canađa nhằm

a)

A. giải quyết vấn đề hòa bình ở Campuchia.

b)

B. tăng cường hợp tác giữa các nước về giáo dục, y tế.

c)

C. trao đổi thành tựu khoa học kĩ thuật.

d)

D. tạo cơ chế giải quyết vấn đề an ninh, hòa bình ở châu Âu.

10.

Câu 10. Quan điểm đổi mới của Đảng ta tại Đại hội Đảng lần thứ VI năm 1986 là

a)

A. chỉ đổi mới về kinh tế.

b)

C. chỉ đổi mới về chính trị.

c)

B. chỉ đổi mới về văn hóa.

d)

D. đổi mới toàn diện và đồng bộ.

11.

Câu 11: Nội dung chủ yếu của kế hoạch Xtalây-Taylo trong “Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ (1961-1965) ở miền Nam Việt Nam là gì?

a)

A. “Tìm diệt” quân chủ lực giải phóng.

b)

B. Tăng viện trợ quân sự cho chính quyền Diệm.

c)

C.Bình định miền Nam trong vòng 18 tháng

d)

D. Tăng lực lượng quân đội Sài Gòn.

12.

Câu 12: Cơ quan ngôn luận của tổ chức Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên là báo

a)

A. Người cùng khổ.

b)

B. Thanh niên.

c)

C. Tiếng dân.

d)

D. Hữu thanh.

13.

Câu 13: Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ vì lí do căn bản nào dưới đây?

a)

A Do mâu thuẫn giữa các nước đế quốc về vấn đê thuộc địa.

b)

B. Thái độ thù ghét chủ nghĩa cộng sản của Đức, Anh, Pháp, Mĩ.

c)

C. Nước Đức muốn phục thù đối với hệ thống Hòa ước Véc-xai - Oasinhtơn.

d)

D. Chính sách trung lập của nước Mĩ đề phát xít được tự do hành động.

14.

Câu 14: Khó khăn lớn nhất của Việt Nam sau ngày Cách mạng tháng Tám thành công là

a)

A. nội phản.

b)

B. ngoại xâm.

c)

C. giặc dốt.

d)

D. giặc đói.

15.

Câu 15: Theo kế hoạch Nava, trong thu - đông 1953 và xuân 1954, quân đội Pháp thực hiện phòng ngự chiến lược ở

a)

A. Bắc Bộ.

b)

B. Trung Bộ.

c)

C. Tây Nguyên.

d)

D. Nam Đông Dương.

16.

Câu 16. Trong chiến lược “Cam kết và mở rộng” Mĩ sử dụng khẩu hiệu nào để can thiệp vào công việc nội bộ của các nước

a)

A. “Tự do tín ngưỡng”.

b)

B. “Thúc đẩy dân chủ”.

c)

C. “Ủng hộ độc lập dân tộc”

d)

D. “Chống chủ nghĩa khủng bố”

17.

Câu 17: Nội dung nào sau đây phản ánh đúng nghệ thuật chỉ đạo khởi nghĩa vũ trang trong cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?

a)

A. Kết hợp ba thứ quân trong lực lượng vũ trang.

b)

B. Khởi nghĩa và tiến công quân sự ở khắp nơi.

c)

C. Khởi nghĩa từng phần với chiến tranh cách mạng.

d)

D. Kết hợp lực lượng chính trị và lực lượng vũ trang.

18.

Câu 18: Căn cứ cách mạng đầu tiên của Việt Nam trong giai đoạn 1939-1945 là

a)

A. Tuyên Quang.

b)

B. Bắc Sơn - Võ Nhai.

c)

C. Thái Nguyên.

d)

D. Bắc Kạn.

19.

Câu 19: Vì sao Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời ( 1930) là bước ngoặt vĩ đại của lịch sử cách mạng Việt Nam?

a)

A. Đưa giai cấp công nhân , nông dân lên nắm quyền lãnh đạo cách mạng.

b)

B. Chấm dứt tình trạng khủng hoảng về đường lối và giai cấp lãnh đạo.

c)

C. Chấm dứt tình trạng chia rẻ giữa các tổ chức chính trị ở Việt Nam.

d)

D. Kết thúc thời kì phát triển của khuynh hướng cách mạng dân chủ tư sản.

20.

Câu 20: Điểm giống nhau trong các loại hình chiến tranh của Mĩ xâm lược Việt Nam từ 1954-1975 là gì

a)

A. Đều là chiến tranh xâm lược thực dân kiểu mới.

b)

B. Sử dụng quân đội Mĩ là chủ yếu.

c)

C. Sử dụng quân đội Sài Gòn là chủ yếu.

d)

D. Là chiến tranh xâm lược thực dân kiểu cũ.

21.

Câu 21: Năm 1925, Nguyễn Ái Quốc chưa thành lập Đảng Cộng sản mà thành lập Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên vì

a)

A. yếu tố khách quan cho việc thành lập đảng vô sản chưa chín muồi.

b)

B. những điều kiện thành lập chính đảng vô sản ở Việt Nam chưa đầy đủ.

c)

C. thanh niên yêu nước Việt Nam chưa tìm ra con đường cứu nước đúng đắn.

d)

D. phong trào yêu nước Việt Nam vẫn chịu ảnh hưởng của tư tưởng phong kiến.

22.

Câu 22: Bài học kinh nghiệm nào của cuộc kháng chiến chống Pháp (1945-1954) được Đảng Lao động Việt Nam vận dụng thành công trong cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước (1954-1975)?

a)

A. Tăng cường đoàn kết trong nước, kết hợp binh vận và dân vận.

b)

B. Tranh thủ sự đồng tình ủng hộ của nhân dân trong nước và thế giới

c)

C. Kết hợp đấu tranh chính trị với đấu tranh vũ trang, tổng tiến công và nổi dậy

d)

D.Kết hợp sức mạnh dân tộc và sức manh thời đại, sức mạnh trong nước và quốc tế

23.

Câu 23. Sự kiện nào đánh dấu Châu Phi đã hoàn thành cuộc đấu tranh đánh đổ nền thống trị của chủ nghĩa thực dân cũ?

a)

A. Namibia tuyên bố độc lập.

b)

B. Angiêri tuyên bố độc lập.

c)

C. Ăngôla và Mô dăm bích tuyên bố độc lập.

d)

D. Nam Phi tuyên bố độc lập.

24.

Câu 24: Cuộc cách mạng nào sau đây giúp Ấn Độ vươn lên trở thành một trong những nước sản xuất phần mềm lớn nhất thế giới?

a)

A. Cách mạng xanh.

b)

B. Cách mạng nhung.

c)

C. Cách mạng trắng.

d)

D. Cách mạng chất xám.

25.

Câu 25: Theo quyết định của Hội nghị Ianta (2/1945), phạm vị nào không thuộc ảnh hưởng của Liên Xô?

a)

A. Đông Âu.

b)

B. Tây Đức.

c)

C. Đông Béclin.

d)

D. Đông Đức.

26.

Câu 26: Một trong những quyền dân tộc cơ bản được ghi nhận trong Hiệp định Giơnevơ (1954) về Đông Dương là

a)

A. tự do.

b)

B. tự chủ.

c)

C.độc lập.

d)

D. tự quyết

27.

Câu 27: Nguyên nhân khách quan nào giúp các nước Tây Âu hoàn thành công cuộc khôi phục kinh tế sau Chiến tranh thế giới thứ hai?

a)

A. Thắng lợi của phong trào giải phóng dân tộc.

b)

B. Sự viện trợ của Mĩ.

c)

C. Áp dụng thành tựu khoa học kĩ thuật.

d)

D. Sự suy yếu của Liên Xô.

28.

Câu 28: Quốc gia nào sau đây ở Đông Nam Á trở thành một trong bốn “con rồng” kinh tế của châu Á?

a)

A. Inđônêxia.

b)

B. Xingapo.

c)

C. Brunây.

d)

D. Thái Lan.

29.

Câu 29: Một trong những ý nghĩa quốc tế to lớn của Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 là

a)

A. đưa đến sự thành lập một tổ chức quốc tế mới của công nhân trên toàn thế giới.

b)

B. tạo thế cân bằng trong so sánh lực lựơng giữa chủ nghĩa xã hội với chủ nghĩa tư bản.

c)

C. đã đập tan ách áp bức bóc lột phong kiến, tư bản đưa nhân dân lao động lên làm chủ.

d)

D. cổ vũ và để lại nhiều bài học kinh nghiệm quý báu cho phong trào cách mạng thế giới.

30.

Câu 30: Để giải quyết căn bản nạn đói sau Cách mạng tháng Tám, biện pháp hàng đầu là

a)

A. tổ chức ngày đồng tâm.

b)

B. tăng gia sản xuất.

c)

C. lập hũ gạo cứu đói.

d)

D. nhường cơm sẻ áo.