Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thẻ - DV Thẻ

Total questions: 73

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.
Phí vượt hạn mức tín dụng của thẻ tín dụng quốc tế Vietcombank được tính trên số tiền nào sau đây?
a)
Trên số tiền vượt hạn mức
b)
Trên số tiền giao dịch phát sinh dư nợ vượt hạn mức
c)
Trên tổng số dư nợ của thẻ trong kỳ phát sinh vượt hạn mức
d)
Cả B và C đều đúng
2.
Trong trường hợp chủ thẻ tín dụng của Vietcombank thanh toán toàn bộ dư nợ sao kê đúng hạn và trong kỳ sao kê có phát sinh cả giao dịch rút tiền mặt và giao dịch chi tiêu, chủ thẻ phải chịu các khoản lãi/phí nào sau đây?
a)
Không phát sinh khoản lãi/phí nào
b)
Phí rút tiền mặt và lãi giao dịch rút tiền mặt tính từ ngày rút tiền đến ngày thanh toán sao kê
c)
Lãi giao dịch chi tiêu tính từ ngày chi tiêu đến ngày thanh toán sao kê
d)
Lãi tính trên toàn bộ số dư nợ phát sinh tính từ ngày rút tiền/chi tiêu đến ngày thanh toán sao kê
3.
Chủ thẻ nào của Vietcombank phải trả phí duy trì tài khoản thẻ?
a)
Thẻ tín dụng quốc tế
b)
Thẻ ghi nợ quốc tế
c)
Thẻ ghi nợ nội địa
d)
Cả B,C
4.
Ưu đãi hoàn tiền 5% của thẻ Vietcombank Mastercard World áp dụng cho các chi tiêu thuộc loại hình nào sau đây?
a)
Y tế và giáo dục
b)
Ăn uống và du lịch tại nước ngoài
c)
Y tế và bảo hiểm
d)
Du lịch và khách sạn
5.
Thời gian miễn lãi tối đa của thẻ Vietcombank Mastercard World là bao nhiêu ngày?
a)
55 ngày
b)
45 ngày
c)
50 ngày
d)
60 ngày
6.
Giá trị hoàn tiền tối thiểu của thẻ Vietcombank Mastercard World là bao nhiêu?
a)
50,000 VNĐ
b)
100,000 VNĐ
c)
90,000 VNĐ
d)
Không có giá trị tối thiểu
7.
Ưu đãi nào sau đây dành cho chủ thẻ tín dụng Vietcombank Mastercard World?
a)
Golf
b)
Bảo hiểm
c)
Không có ưu đãi nào trong đáp án trên
d)
Cả A và B đều đúng
8.
Sản phẩm thẻ tín dụng quốc tế cá nhân nào do Vietcombank phát hành là sản phẩm thẻ có thời hạn miễn lãi dài nhất cho chủ thẻ?
a)
Thẻ Vietcombank American Express Cashplus Platinum
b)
Thẻ Vietcombank Visa Signature
c)
Thẻ Vietcombank JCB
d)
Thẻ Vietcombank Visa Platinum
9.
Ưu đãi nào sau đây không nằm trong các ưu đãi của sản phẩm thẻ tín dụng Vietcombank Visa Signature?
a)
Hoàn tiền
b)
Ẩm thực cao cấp
c)
Phòng chờ
d)
Cộng dặm bay
10.
Chủ thẻ tín dụng Vietcombank Visa Signature được sử dụng miễn phí tối đa bao nhiêu lượt tại các phòng chờ trong hệ thống LoungeKey?
a)
2 lượt/năm
b)
4 lượt/năm
c)
8 lượt/năm
d)
Không giới hạn
11.
Các ngân hàng nào tại Việt Nam hiện đang phát hành thẻ Công ty American Express Corporate?
a)
Vietcombank
b)
Vietinbank
c)
BIDV
d)
Cả 3 ngân hàng nêu trên.
12.
Nội dung nào sau đây là đúng với thẻ tín dụng công ty của Vietcombank?
a)
Thẻ tín dụng công ty được phát hành cho công ty, và được ủy quyền cho các cá nhân là lãnh đạo/nhân viên của công ty, để thanh toán các chi phí phát sinh của công ty.
b)
Thẻ tín dụng công ty giúp tách biệt những chi phí của công ty với các chi phí cá nhân của lãnh đạo/nhân viên.
c)
Thẻ tín dụng công ty giúp quản lý chi phí dễ dàng vì có thể cài đặt hạn mức, loại hình các điểm chi tiêu… và có hệ thống báo cáo quản lý cho công ty.
d)
Tất cả các phương án trên.
13.
Hiện nay Vietcombank đang triển khai các sản phẩm thẻ tín dụng công ty mang thương hiệu nào?
a)
Visa
b)
American Express
c)
Mastercard
d)
A và B
14.
Thời hạn tính lãi thẻ tín dụng được xác định như thế nào?
a)
Từ ngày tiếp theo ngày Chủ thẻ thực hiện giao dịch đến hết ngày dư nợ phát sinh lãi được thanh toán đầy đủ (bỏ ngày đầu, tính ngày cuối cùng của thời hạn tính lãi) và thời điểm xác định số dư để tính lãi là đầu mỗi ngày trong thời hạn tính lãi.
b)
Từ ngày tiếp theo ngày Chủ thẻ thực hiện giao dịch đến hết ngày dư nợ phát sinh lãi được thanh toán (bỏ ngày đầu, tính ngày cuối cùng của thời hạn tính lãi) và thời điểm xác định số dư để tính lãi là cuối mỗi ngày trong thời hạn tính lãi.
c)
Từ ngày Giao dịch Thẻ được cập nhật vào hệ thống của VCB đến hết ngày liền hề trước ngày dư nợ phát sinh lãi được thanh toán (tính ngày đầu, bỏ ngày cuối cùng của thời hạn tính lãi) và thời điểm xác định số dư để tính lãi là đầu mỗi ngày trong thời hạn tính lãi.
d)
Từ ngày Giao dịch Thẻ được cập nhật vào hệ thống của VCB đến hết ngày liền hề trước ngày dư nợ phát sinh lãi được thanh toán đầy đủ (tính ngày đầu, bỏ ngày cuối cùng của thời hạn tính lãi) và thời điểm xác định số dư để tính lãi là cuối mỗi ngày trong thời hạn tính lãi.
15.
Ngày 05/05/2021, chị A thực hiện giao dịch mua vé máy bay tại website Vietnam Airlines bằng thẻ TDQT Vietcombank Visa hạng Vàng với giá trị giao dịch là 10 triệu VNĐ. Ngày 25/05/2021, chị A thanh toán một phần sao kê thẻ Visa này là 5 triệu VNĐ và không phát sinh thêm bất kì giao dịch nào bằng thẻ này cho đến hết tháng 05/2021. Đến ngày 10/06/2021, chị A thanh toán số tiền dư nợ sao kê thẻ TDQT Vietcombank Visa còn lại là 5 triệu VNĐ. Hỏi số tiền dư nợ gốc phát sinh lãi của chị A trong kì sao kê tháng 05/2021 của thẻ Visa này là bao nhiêu?
a)
15 triệu VNĐ
b)
10 triệu VNĐ
c)
05 triệu VNĐ
d)
0 VNĐ
16.
Theo Quy định về nhắc nợ cho thẻ tín dụng cá nhân, các tài khoản thẻ tín dụng nào được tự động chuyển từ VCC về Chi nhánh theo dõi và Chi nhánh có trách nhiệm chủ động theo dõi nhắc nợ đối với khách hàng?
a)
Các tài khoản thẻ của các khách hàng thuộc nhóm khách hàng từ Nhóm 1 đến 4 theo Quy định về phát hành thẻ tín dụng cá nhân theo hệ thống chấm điểm xếp hạng tín dụng nội bộ hiện hành của VCB
b)
Các tài khoản thẻ được xếp nhóm nợ từ nhóm 4 trở lên (tại thời điểm lấy danh sách trên Hệ thống nhắc nợ)
c)
Các tài khoản mà khách hàng được xác định là chết, mất tích, bị khởi tố do vi phạm pháp luật, khách hàng bị mất năng lực hành vi dân sự hoặc các tài khoản thẻ đang có giao dịch tra soát khiếu nại
d)
Cả 3 đáp án trên
17.

Theo quy trình nhắc nợ đối với các tài khoản do VCC làm đầu mối theo dõi, các biện pháp nhắc nợ do VCC thực hiện bao gồm các biện pháp nào sau đây?

a)

Gọi điện thoại và làm việc trực tiếp với KH

b)

Gọi điện thoại và gửi tin nhắn nhắc nợ

c)

Gọi điện thoại và gửi công văn nhắc nợ

d)

Gọi điện thoại và gửi thư điện tử nhắc nợ

18.
Hạn mức tín dụng được cấp cho chủ thẻ Visa Platinum là bao nhiêu?
a)
Từ 100 triệu trở lên
b)
Từ 200 triệu trở lên
c)
Từ 50 đến 300 triệu
d)
Từ 50 đến 500 triệu
19.
Ngày sao kê và ngày đề nghị thanh toán của thẻ Visa Platinum là ngày nào?
a)
Ngày sao kê là ngày 10 hàng tháng. Ngày đề nghị thanh toán là ngày 05 hàng tháng
b)
Ngày sao kê là ngày 20 hàng tháng. Ngày đề nghị thanh toán là ngày 05 hàng tháng. Nếu ngày đề nghị thanh toán rơi vào ngày nghỉ, ngày lễ, Tết theo quy định của Pháp luật Việt Nam thì ngày đề nghị thanh toán sẽ là ngày làm việc tiếp theo.
c)
Ngày sao kê là ngày 01 hàng tháng. Ngày đề nghị thanh toán là ngày 21 hàng tháng
d)
Ngày sao kê là ngày 15 hàng tháng. Ngày đề nghị thanh toán là ngày 30 hàng tháng, riêng tháng 2 là ngày 28. Nếu ngày đề nghị thanh toán rơi vào ngày nghỉ, ngày lễ, Tết theo quy định của Pháp luật Việt Nam thì ngày đề nghị thanh toán sẽ là ngày làm việc tiếp theo.
20.
Thẻ tín dụng quốc tế Visa Platinum có tính năng ưu đãi hoàn tiền (cash back) hay không?
a)
Không. Thẻ Visa Platinum chỉ có tính năng Sinh nhật vàng
b)
Không. Thẻ Visa Platinum là thẻ cộng dặm nên không có tính năng hoàn tiền
c)
Có. Tỉ lệ hoàn tiền 0,5%
d)
Có. Tỉ lệ hoàn tiền 1%
21.
Chủ thẻ tín dụng quốc tế Visa Platinum được miễn phí thường niên năm đầu khi phát hành 01 thẻ tín dụng quốc tế nào trong số các thẻ sau đây của Vietcombank:
a)
Thẻ tín dụng quốc tế American Express Cashplus Platinum
b)
Thẻ tín dụng quốc tế Mastercard World
c)
Thẻ tín dụng quốc tế JCB
d)
Tất cả các đáp án đều đúng
22.
Thẻ ghi nợ có được kết nối với nhiều tài khoản thanh toán hay không?
a)
'Vietcombank không quy định về tài khoản kết nối với thẻ ghi nợ
b)
Mỗi thẻ chỉ được kết nối với một tài khoản tiền gửi thanh toán khả dụng
c)
Mỗi thẻ có thể được kết nối với một hoặc nhiều tài khoản tiền gửi thanh toán khả dụng tùy theo tính năng của từng loại sản phẩm, bao gồm tài khoản VNĐ, USD hoặc các loại tài khoản khác theo quy định của Vietcombank, NHNN trong từng thời kỳ.
d)
Mỗi thẻ có thể được kết nối với một hoặc nhiều tài khoản tiền gửi thanh toán khả dụng tùy theo tính năng của từng loại sản phẩm, bao gồm tài khoản VNĐ, USD, EUR hoặc các loại tài khoản khác theo quy định của Vietcombank, NHNN trong từng thời kỳ.
23.
Mỗi sản phẩm thẻ (có quy định về thẻ phụ) được phát hành tối đa bao nhiêu thẻ phụ?
a)
1 thẻ
b)
2 thẻ
c)
3 thẻ
d)
4 thẻ
24.
Thẻ tín dụng cá nhân do Vietcombank phát hành có thời hạn hiệu lực là bao nhiêu năm?
a)
3 năm
b)
5 năm
c)
10 năm
d)
Không quy định thời hạn
25.
Khách hàng A có quốc tịch Anh là chuyên gia đang làm việc tại Việt Nam. Thị thực của khách hàng có thời hạn 12 tháng. Hợp đồng lao động của khách hàng có hiệu lực trong vòng 05 năm, từ tháng 02/2016 đến hết tháng 2/2021. Khách hàng A yêu cầu Vietcombank phát hành thẻ tín dụng cá nhân vào tháng 7/2021. Hỏi thời hạn hiệu lực thẻ tín dụng cá nhân Vietcombank phát hành cho khách hàng A là bao nhiêu?
a)
5 năm
b)
1 năm
c)
5 tháng
d)
Không đủ điều kiện để phát hành thẻ tại VCB
26.
Thẻ chip ghi nợ nội địa có thời hạn hiệu lực là bao nhiêu năm?
a)
5 năm
b)
6 năm
c)
7 năm
d)
8 năm
27.
Hạn mức chi tiêu mặc định tối đa/1 ngày của thẻ tín dụng Vietcombank là bao nhiêu
a)
10% hạn mức tín dụng
b)
30% hạn mức tín dụng
c)
50% hạn mức tín dụng
d)
100% hạn mức tín dụng
28.
Thời hạn tối đa chủ thẻ có thể yêu cầu Vietcombank tăng hạn mức tín dụng tạm thời là bao nhiêu tháng?
a)
Tối đa 6 tháng và không vượt quá thời hạn hiệu lực của thẻ
b)
Tối đã 12 tháng và không vượt quá thời hạn hiệu lực của thẻ
c)
Tối đa 24 tháng và không vượt quá thời hạn hiệu lực của thẻ
d)
Tối đa 36 tháng và không vượt quá thời hạn hiệu lực của thẻ
29.
Hạn mức rút tiền mặt ngoại tệ tại nước ngoài tối đa là bao nhiêu đối với sản phẩm thẻ quốc tế do Vietcombank phát hành?
a)
10 triệu VNĐ/ngày
b)
30 triệu VNĐ/ngày
c)
50 triệu VNĐ/ngày
d)
100 triệu VNĐ/ngày
30.
Chủ thẻ tín dụng cá nhân không  được quyền yêu cầu Vietcombank thay đổi hạn mức nào?
a)
Hạn mức rút tiền mặt ngoại tệ tại nước ngoài.
b)
Hạn mức rút tiền mặt của thẻ
c)
Hạn mức giao dịch chi tiêu
d)
Cả A và B
31.
Chủ thẻ A được Vietcombank cấp hạn mức tín dụng chủ thẻ là 100 triệu đồng. Chủ thẻ A phát hành 03 thẻ tín dụng cá nhân: Visa, Mastercard, American Express, mỗi thẻ có hạn mức 100 triệu đồng. Hỏi hạn mức có thể sử dụng tối đa của cả 3 thẻ của chủ thẻ A là bao nhiêu?
a)
100 triệu đồng
b)
200 triệu đồng
c)
300 triệu đồng
d)
400 triệu đồng
32.
Theo quy định của Vietcombank, thẻ tín dụng không được sử dụng để thực hiện những giao dịch nào sau đây?
a)
Chuyển khoản (hoặc ghi có) vào tài khoản thanh toán
b)
Chuyển khoản (hoặc ghi có) vào tài khoản thanh toán, thẻ ghi nợ, thẻ trả trước
c)
Rút tiền mặt, chuyển khoản (hoặc ghi có) vào tài khoản thanh toán, thẻ ghi nợ, thẻ trả trước
d)
Tất cả các loại giao dịch của thẻ tín dụng đều hợp lệ
33.
Có những hình thức trích nợ tự động nào để thanh toán sao kê thẻ tín dụng cá nhân?
a)
Trích nợ hàng tháng
b)
Trích nợ hàng tuần
c)
Trích nợ hàng ngày
d)
A và C đúng
34.
Để được hưởng ưu đãi miễn phí không thanh toán đủ số tiền thanh toán tối thiểu và/hoặc lãi thẻ tín dụng, Chủ thẻ phải thanh toán Số tiền thanh toán tối thiểu hoặc toàn bộ Số dư sao kê chậm nhất vào ngày nào sau đây?
a)
Ngày sao kê
b)
Ngày đến hạn
c)
Ngày đề nghị thanh toán
d)
B&C
35.
Vietcombank đang quy định thứ tự ưu tiên trong thanh toán sao kê đối với các loại phí như thế<br />nào?
a)
1. Phí rút tiền mặt<br />2. Phí phạt<br />3. Phí dịch vụ<br />4. Phí thường niên
b)
1. Phí thường niên<br />2. Phí phạt<br />3. Phí rút tiền mặt<br />4. Phí dịch vụ
c)
1. Phí rút tiền mặt<br />2. Phí phạt<br />3. Phí thường niên<br />4. Phí dịch vụ
d)
1. Phí thường niên<br />2. Phí rút tiền mặt<br />3. Phí phạt<br />4. Phí dịch vụ
36.
Các sản phẩm thẻ tín dụng quốc tế Vietcombank nào sau đây có tính năng hoàn tiền không giới hạn?
a)
1. Vietcombank Visa Signature<br />2. Vietcombank Visa Platinum
b)
1. Vietcombank Visa Signature<br />2. Vietcombank Visa Platinum<br />3. Vietcombank Vietnam<br />Airlines Platinum American Express
c)
1. Vietcombank Cashplus Platinum American Express<br />2. Vietcombank American Express (hạng Vàng, Chuẩn)
d)
1. Vietcombank Visa Signature<br />2. Vietcombank Mastercard World
37.
Chủ thẻ Vietcombank sẽ được bảo hiểm cho các rủi ro nào sau đây, nếu sử dụng các sản phẩm thẻ có tính năng ưu đãi bảo hiểm để thanh toán chi phí đi lại cho chuyến đi?
a)
1. Tai nạn cá nhân trong chuyến đi (Chết/Thương tật vĩnh viễn)<br />2. Hủy bỏ/Trì hoãn chuyến đi do các phương tiện vận chuyển<br />3. Bị cướp sau khi rút tiền<br />mặt tại ATM ở nước ngoài
b)
1. Điều trị tại bệnh viện do dịch bệnh<br />2. Hủy bỏ/Trì hoãn chuyến đi do các phương tiện vận chuyển<br />3. Bị cướp sau khi rút tiền mặt tại ATM ở nước ngoài
c)
1. Điều trị tại bệnh viện do dịch bệnh<br />2. Hủy bỏ/Trì hoãn chuyến đi do các phương tiện vận chuyển<br />3. Hành lý đến chậm, Mất hành lý
d)
1. Tai nạn cá nhân trong chuyến đi (Chết/Thương tật vĩnh viễn)<br />2. Hủy bỏ/Trì hoãn chuyến đi do các phương tiện vận chuyển<br />3. Hành lý đến chậm, Mất<br />hành lý
38.
Chủ thẻ Vietcombank Vietnam Airlines Platinum American Express được cộng bao nhiêu dặm Bông Sen Vàng khi thực hiện chi tiêu như sau:<br />-18 triệu VND chi tiêu tại Singapore<br />- 22 triệu VND chi tiêu tại Việt Nam<br />-10 triệu rút tiền mặt
a)
1000 dặm cho chi tiêu nước ngoài + 100 dặm chi tiêu trong nước + 1000 dặm rút tiền mặt = 3000 dặm
b)
1000 dặm cho chi tiêu nước ngoài + 100 dặm chi tiêu trong nước + 0 dặm rút tiền mặt = 2000 dặm
c)
1800 dặm cho chi tiêu nước ngoài + 2200 dặm chi tiêu trong nước + 1000 dặm rút tiền mặt = 5000 dặm
d)
1800 dặm cho chi tiêu nước ngoài + 2200 dặm chi tiêu trong nước + 0 dặm rút tiền mặt = 4000 dặm
39.
Ưu đãi sử dụng phòng chờ thương gia tại sân bay của thẻ tín dụng quốc tế Vietcombank Vietnam Airlines Platinum American Express là gì
a)
Miễn phí 01 lượt sử dụng dịch vụ phòng chờ đầu tiên mỗi năm hiệu lực của thẻ Priority Pass
b)
Miễn phí 02 lượt sử dụng dịch vụ phòng chờ đầu tiên mỗi năm hiệu lực của thẻ Priority Pass
c)
Miễn phí 03 lượt sử dụng dịch vụ phòng chờ đầu tiên mỗi năm hiệu lực của thẻ Priority Pass
d)
Miễn phí 04 lượt sử dụng dịch vụ phòng chờ đầu tiên mỗi năm hiệu lực của thẻ Priority Pass
40.
Ưu đãi dịch vụ Golf của thẻ Vietcombank Vietnam Airlines Platinum American Express là gì?
a)
Mua thẻ Golf Fee Card với mức giá ưu đãi (500.000 VND/thẻ)
b)
Giảm 60% phí ra sân tại 10 sân golf (bao gồm 4 sân Golf FLC)
c)
Tặng phí vào sân Green Fee 01 tháng/lần tại 1 số sân Golf
d)
Giảm giá mua thẻ Golf Fee Card với mức giá<br />1.000.000 VND/thẻ
41.
Giá trị giao dịch tối thiểu của giao dịch trả góp là bao nhiêu
a)
1 triệu VND
b)
3 triệu VND
c)
5 triệu VND
d)
10 triệu VND
42.
Khách hàng mua 1 điện thoại Iphone với giá 30 triệu VND bằng thẻ tín dụng Vietcombank Cashplus Platinum American Express vào ngày 15/5. Ngày 25/5, khách hàng thực hiện chuyển đổi trả góp giao dịch này thành giao dịch trả góp kỳ hạn 3 tháng với mức phí 2%. Câu nào sau đây là đúng?
a)
Ngày 2/6, KH nhận được sao kê và phải thanh toán khoản phí trả góp 600 nghìn VND
b)
Ngày 2/6, KH nhận được sao kê và phải thanh toán khoản phí trả góp 600 nghìn VND và khoản trả góp định kỳ đầu tiên 10 triệu VND
c)
Ngày 15/6, khoản phí trả góp 600K và khoản trả góp định kỳ đầu tiên 10 triệu VND được cập nhật vào sao kê của KH
d)
Ngày 25/6, khoản phí trả góp 600K và khoản trả góp định kỳ đầu tiên 10 triệu VND được cập nhật vào sao kê của KH
43.
Khách hàng đã thực hiện chuyển đổi trả góp linh hoạt trên Digibank nhưng sau đó lại thực hiện hủy trả góp. Câu nào sau đây đúng?
a)
Nếu KH thực hiện hủy trả góp trước khi giao dịch trả góp được cập nhật vào sao kê, giao dịch trả góp sẽ được hủy và KH không phải trả phí chuyển đổi trả góp.
b)
Nếu KH thực hiện hủy trả góp trước 17h của ngày thực hiện chuyển đổi trả góp, giao dịch trả góp sẽ được hủy và KH không phải trả phí chuyển đổi trả góp.
c)
KH có thể hủy trả góp bất cứ lúc nào nhưng vẫn phải trả phí chuyển đổi trả góp
d)
Phí chuyển đổi trả góp không được hoàn lại trong mọi trường hợp.
44.
Tính năng cấp mới/đổi mã PIN thẻ trên VCB Digibank được áp dụng cho loại thẻ nào dưới đây?
a)
Thẻ ghi nợ nội địa
b)
Thẻ ghi nợ quốc tế
c)
Thẻ tín dụng quốc tế
d)
Tất cả các loại thẻ trên
45.
Khách hàng không được phép nạp tiền vào ví điện tử từ nguồn tiền nào dưới đây?
a)
Thẻ ghi nợ nội địa
b)
Thẻ ghi nợ quốc tế
c)
Thẻ tín dụng quốc tế
d)
Tài khoản thanh toán
46.
Khi thực hiện thanh toán vé máy bay trên VCB Digibank với nguồn thẻ tín dụng, khách hàng cần nhập thông tin nào dưới đây để hoàn thành giao dịch?
a)
Số thẻ
b)
Số CVV
c)
Ngày hiệu lực thẻ
d)
Khách hàng không phải nhập các thông tin trên
47.
Để thực hiện giao dịch rút tiền mặt bằng mã QR tại ATM qua ứng dụng VCB Digibank, Khách hàng được yêu cầu sử dụng phương thức xác thực nào?
a)
SMS OTP
b)
Sinh trắc học
c)
Mã PIN của thẻ
d)
Smart OTP
48.
Những sản phẩm thẻ nào của Vietcombank hiện nay đang có tính năng ưu đãi hoàn tiền?
a)
1. Thẻ tín dụng quốc tế Vietcombank Visa Signature<br />2. Thẻ tín dụng quốc tế Vietcombank Visa Platinum<br />3. Thẻ tín dụng quốc tế Vietcombank Mastercard World<br />4. Thẻ tín dụng quốc tế Vietcombank Vietnam Airlines Platinum American Express<br />5. Thẻ tín dụng quốc tế Vietcombank American Express<br />6. Thẻ ghi nợ quốc tế Vietcombank Visa Platinum<br />7. Thẻ ghi nợ quốc tế Vietcombank Cashback Plus American Express
b)
1. Thẻ tín dụng quốc tế Vietcombank Visa Signature<br />2. Thẻ tín dụng quốc tế Vietcombank Visa Platinum<br />3. Thẻ tín dụng quốc tế Vietcombank Mastercard World<br />4. Thẻ tín dụng quốc tế Vietcombank Cashplus Platinum American Express<br />5. Thẻ tín dụng quốc tế Vietcombank American Express<br />6. Thẻ ghi nợ quốc tế Vietcombank Visa Platinum<br />7. Thẻ ghi nợ quốc tế Vietcombank Cashback Plus American Express
c)
1. Thẻ tín dụng quốc tế Vietcombank Visa Signature<br />2. Thẻ tín dụng quốc tế Vietcombank Visa Platinum<br />3. Thẻ tín dụng quốc tế Vietcombank Mastercard World<br />4. Thẻ tín dụng quốc tế Vietcombank Cashplus Platinum American Express<br />5. Thẻ ghi nợ quốc tế Vietcombank Visa Platinum<br />6. Thẻ ghi nợ quốc tế Vietcombank Cashback Plus American Express
d)
1. Thẻ tín dụng quốc tế Vietcombank Visa Signature<br />2. Thẻ tín dụng quốc tế Vietcombank Visa Platinum<br />3. Thẻ tín dụng quốc tế Vietcombank Mastercard World<br />4. Thẻ tín dụng quốc tế Vietcombank Cashplus Platinum American Express<br />5. Thẻ ghi nợ quốc tế Vietcombank Cashback Plus American Express
49.
Thẻ ghi nợ quốc tế Vietcombank Visa Debit Platinum có những tính năng ưu đãi nổi bật nào sau đây?
a)
1. Hoàn tiền 0,3%<br />2. Miễn phí rút tiền mặt tại ATM của Vietcombank<br />3. Miễn phí phát hành<br />4. Tặng 1 triệu vào ngày sinh nhật khi KH có giao dịch chi tiêu bằng thẻ
b)
1. Hoàn tiền 0,5%<br />2. Miễn phí rút tiền mặt tại ATM của Vietcombank<br />3. Miễn phí phát hành<br />4. Tặng 1 triệu vào ngày sinh nhật khi KH có giao dịch chi tiêu bằng thẻ
c)
1. Hoàn tiền 0,3%<br />2. Miễn phí rút tiền mặt tại ATM của Vietcombank<br />3. Miễn phí phát hành
d)
1. Hoàn tiền 0,3%<br />2. Miễn phí rút tiền mặt tại ATM của Vietcombank
50.
Những sản phẩm thẻ cá nhân nào của Vietcombank đang được hưởng ưu đãi bảo hiểm du lịch toàn cầu nếu sử dụng thẻ để thanh toán chi phí đi lại?
a)
1. Thẻ tín dụng quốc tế Vietcombank American Express (tất cả các hạng)<br />2. Thẻ tín dụng quốc tế Visa hạng Platinum và Signature<br />3. Thẻ tín dụng quốc tế Mastercard World<br />4. Thẻ ghi nợ quốc tế Visa Platinum
b)
1. Thẻ tín dụng quốc tế Vietcombank American Express (tất cả các hạng)<br />2. Thẻ tín dụng quốc tế Visa hạng Platinum và Signature<br />3. Thẻ tín dụng quốc tế Mastercard World<br />4. Thẻ ghi nợ quốc tế Visa Platinum<br />5. Thẻ ghi nợ quốc tế<br />American Express
c)
1. Thẻ tín dụng quốc tế Vietcombank American Express (tất cả các hạng)<br />2. Thẻ tín dụng quốc tế Visa hạng Platinum và Signature<br />3. Thẻ tín dụng quốc tế Mastercard World
d)
1. Thẻ tín dụng quốc tế Vietcombank American Express<br />2. Thẻ tín dụng quốc tế Visa hạng Platinum và Signature<br />3. Thẻ tín dụng quốc tế Mastercard World
51.
Hiện tại các giao dịch không tiếp xúc của thẻ nội địa có giá trị thanh toán bằng hoặc dưới các mức nào sau đây có thể bỏ qua bước xác thực (nhập PIN):
a)
Hạn mức giao dịch contactless không PIN 01 lần: 1.000.000 VNĐ<br />Hạn mức giao dịch<br />contactless tích lũy không PIN: 3.000.000 VNĐ
b)
Hạn mức giao dịch contactless không PIN 01 lần: 1.000.000 VNĐ.<br />Không quy định hạn mức<br />giao dịch contactless tích lũy
c)
Hạn mức giao dịch contactless không PIN 01 lần: 1.000.000 VNĐ<br />Hạn mức giao dịch<br />contactless tích lũy không PIN: 5.000.000 VNĐ
d)
Chỉ quy định hạn mức giao dịch contactless tích lũy là<br />1.000.000 VNĐ
52.
Hiện tại các giao dịch không tiếp xúc của thẻ quốc tế Vietcombank có giá trị thanh toán bằng hoặc dưới các mức nào sau đây có thể bỏ qua bước<br />xác thực (ký hóa đơn thanh toán):
a)
1. Thẻ Visa/ Mastercard/ Amex: 1.000.000 VND<br />2. Thẻ JCB: 900.000 VND
b)
1. Thẻ Visa/ Mastercard/ Amex: 1.000.000 VND<br />2. Thẻ JCB/UnionPay:<br />900.000 VND
c)
1. Thẻ Visa/ Mastercard:<br />1.000.000 VND<br />2. Thẻ JCB: 900.000 VND
d)
1. Thẻ Visa/ Mastercard:<br />1.000.000 VND<br />2. Thẻ JCB/Amex: 900.000 VND
53.
Khách hảng có thể thực hiện tính năng nào dưới đây liên quan đến thẻ trên VCB Digibank
a)
Cấp mới/đổi mã PIN thẻ
b)
Trả góp linh hoạt
c)
Thanh toán sao kê cho chủ thẻ VCB khác
d)
Tất cả các phương án trên.
54.
Theo quy định của NHNN, giao dịch rút tiền mặt bằng thẻ trong lãnh thổ Việt Nam có thể thực hiện bằng loại tiền nào?
a)
VNĐ
b)
USD
c)
Cả hai loại tiền
d)
Bất kỳ loại tiền nào
55.
Ngân hàng nhà nước tính đến tháng 4/2021 đã cấp giấy phép cho bao nhiêu Trung gian thanh toán
a)
30
b)
35
c)
40
d)
42
56.
Vietcombank có thể gặp các loại rủi ro nào sau đây trong hoạt động thanh toán thẻ:
a)
Đơn vị chấp nhận thẻ giả mạo, gian lận
b)
Đơn vị chấp nhận hình thức thanh toán qua email/fax/điện thoại
c)
Đơn vị chấp nhận thẻ vi phạm các quy định về chấp nhận thẻ
d)
Tất cả các đáp án trên
57.
Hiện tại Vietcombank đã có thể triển khai tính năng thanh toán cho những loại thẻ nào tại Đơn vị chấp nhận thanh toán thẻ qua thiết bị chấp nhận thẻ của Vietcombank?
a)
Visa, MasterCard, JCB, thẻ nội địa
b)
Visa, MasterCard, JCB, American Express
c)
Visa, MasterCard, JCB, American Express, thẻ nội địa
d)
Visa, MasterCard, JCB, American Express, UnionPay, Diners/Discover thẻ nội địa
58.
Theo quy định hiện hành của NHNN Việt Nam, đồng tiền sử dụng trong giao dịch thẻ trên lãnh thổ Việt Nam là gì?
a)
Việt Nam đồng và đồng Đô la Mỹ
b)
Việt Nam đồng.
c)
Việt Nam đồng và các loại ngoại tệ khác
d)
Cả 3 đáp án trên đều sai.
59.
Lựa chọn định nghĩa đúng nhất về Giao dịch thẻ trong các định nghĩa sau?
a)
Giao dịch thẻ là việc sử dụng thẻ để gửi, rút tiền mặt, thanh toán tiền hàng hóa, dịch vụ
b)
Giao dịch thẻ là việc sử dụng thẻ để gửi, rút tiền mặt, chuyển khoản, thanh toán tiền hàng hóa, dịch vụ và sử dụng các dịch vụ khác do tổ chức phát hành thẻ, tổ chức thanh toán thẻ cung ứng
c)
Giao dịch thẻ là việc sử dụng thẻ để gửi, rút tiền mặt, chuyển khoản, thanh toán tiền hàng hóa, dịch vụ
d)
Giao dịch thẻ là việc sử dụng thẻ để thanh toán tiền hàng hóa, dịch vụ
60.
Giao dịch Contactless là gì?
a)
Giao dịch từ loại thẻ không định danh, không có thông tin liên hệ của khách hàng
b)
Giao dịch có độ bảo mật tối đa
c)
Giao dịch một chạm, thanh toán không tiếp xúc, không cần thao tác quẹt thẻ
d)
Không có đáp án đúng
61.
Vietcombank đang là ngân hàng duy nhất trên thị trường chấp nhận thanh toán loại thẻ nào
a)
Diners
b)
Discover
c)
Amex
d)
NAPAS
62.
Loại hình nào dưới đây không chấp nhận thanh toán thẻ
a)
POS
b)
ECOM
c)
QR
d)
Không cái nào
63.
Phương thức thanh toán không tiếp xúc được triển khai tại Đơn vị chấp nhận thẻ Vietcombank từ năm nào?
a)
2018
b)
2019
c)
2020
d)
2017
64.
Lựa chọn phương án đúng: Đồng tiền giao dịch sử dụng trong giao dịch thanh toán thẻ?
a)
VNĐ
b)
Ngoại hối khi có giấy phép hợp lệ
c)
A &B
d)
VNĐ & USD
65.
Lựa chọn phương án đúng: Đồng tiền thanh toán sử dụng trong giao dịch thanh toán thẻ khi Đơn vị chấp nhận thẻ nhận thanh toán từ Ngân hàng thanh toán?
a)
VNĐ
b)
Ngoại hối khi có giấy phép hợp lệ
c)
A &B
d)
VNĐ & USD
66.
Phí MDR trong thanh toán thẻ là gì
a)
Merchant Discount Rate
b)
Merchant Device Rate
c)
Minimum Device Rate
d)
Minimum Discount Rate
67.
Những loại nào sau đây không phải là thiết bị chấp nhận thẻ tại điểm bán
a)
POS
b)
mPOS
c)
SmartPOS
d)
ATM
68.
Chủ thẻ có phải trả thêm phụ phí giao dịch khi thanh toán hóa đơn mua hàng bằng thẻ tại ĐVCNT của VCB hay không?
a)
Có
b)
Không
c)
Có. Khi có yêu cầu của ĐVCNT
d)
Có. Theo thỏa thuận ĐVCNT và chủ thẻ
69.
Vietcombank đóng vai trò như thế nào trong Hội thẻ Ngân hàng Việt Nam
a)
Ngân hàng chủ tịch Hội thẻ
b)
Tiểu ban rủi ro
c)
Ngân hàng thành viên
d)
Tiểu ban hành chính
70.
Khi thanh toán trực tuyến, chủ thẻ cần sử dụng thông tin gì để thực hiện giao dịch
a)
Tên chủ thẻ, số thẻ
b)
Mã số xác thực thẻ, mã OTP (nếu có)
c)
Ngày hiệu lực của thẻ
d)
Tất cả các đáp án trên
71.
Đối với các giao dịch nhờ thu của Đơn vị chấp nhận thẻ, đơn vị phải gửi yêu cầu thực hiện như thế nào:
a)
Gọi điện lên tổng đài yêu cầu hỗ trợ
b)
Gọi điện cho cán bộ đầu mối tại chi nhánh VCB đề nghị hoàn trả
c)
Trực tiếp gửi yêu cầu và các chứng từ hợp lệ theo yêu cầu
d)
Không đáp án nào đúng
72.
Đối với các Đơn vị chấp nhận thẻ trực tuyến nếu giao dịch thanh toán phát sinh trước giờ kết thúc phiên giao dịch của cổng thanh toán (cut off time). Đơn vị sẽ được Vietcombank báo có vào thời gian nào sau đây
a)
Vào ngày tiếp theo kể từ ngày phát sinh giao dịch
b)
Vào ngày làm việc tiếp theo kể từ ngày phát sinh giao dịch
c)
Sau 2 ngày làm việc kể từ ngày phát sinh giao dịch
d)
Sau 2 ngày kể từ ngày phát sinh giao dịch
73.
Nếu ĐVCNT thực hiện xuất trình chứng từ giao dịch thẻ cho Vietcombank để báo có bổ sung sau thời hạn quy định của Vietcombank, đơn vị chấp nhận thẻ phải chịu trách nhiệm nào sau đây:
a)
ĐVCNT sẽ không được thanh toán cho giao dịch
b)
ĐVCNT sẽ bị tính phí trên số tiền giao dịch thanh toán
c)
ĐVCNT sẽ phải chịu trách nhiệm hoàn trả đối với các giao dịch bị Tổ chức phát hành thẻ từ chối thanh toán
d)
Vẫn thanh toán bình thường