Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DIA LI

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Giờ quốc tế được lấy theo giờ của Chọn một đáp án đúng

a)

múi giờ số 1.

b)

múi giờ số 0

c)

múi giờ số 23.

d)

múi giờ số 7

2.

Giới hạn thạch quyển ở độ sâu Chọn một đáp án đúng

a)

150 km.

b)

100 km.

c)

50 km.

d)

200 km.

3.

Vỏ Trái Đất được phân ra thành hai kiểu chính là Chọn một đáp án đúng

a)

lớp Manti và lớp vỏ đại dương

b)

lớp vỏ lục địa và lớp Manti.

c)

thạch quyển và lớp Manti.

d)

lớp vỏ lục địa và lớp vỏ đại dương

4.

Nội dung nào sau đây không đúng với thuyết kiến tạo mảng? Chọn một đáp án đúng

a)

Tất cả các mảng kiến tạo gồm cả phần lục địa và đáy đại dương

b)

Vùng tiếp xúc của các mảng kiến tạo là những vùng bất ổn của vỏ Trái đất.

c)

Các mảng kiến tạo nhẹ, trượt trên lớp vật chất quánh dẻo của tầng Manti trên.

d)

Thạch quyển được cấu tạo bởi 7 mảng lớn và một số mảng nhỏ.

5.

Nội lực là lực phát sinh từ

a)

bên ngoài Trái Đất.

b)

bên trong Trái Đất.

c)

bức xạ của Mặt Trời.

d)

nhân của Trái Đất.

6.

Kinh tuyến được chọn để làm đường chuyển ngày quốc tế là Chọn một đáp án đúng

a)

1500.

b)

1800.

c)

900.

d)

1200.

7.

Nội lực là: Chọn một đáp án đúng

a)

lực phát sinh từ vũ trụ.

b)

lực phát sinh từ bên trong trái đất.

c)

lực phát sinh từ lớp vỏ trái đất.

d)

lực phát sinh từ bên ngoài, trên bề mặt trái đất.

8.

Nguyên nhân chủ yếu sinh ra nội lực trên Trái Đất là gì? Chọn một đáp án đúng

a)

Sự phân hủy của các chất phóng xạ.

b)

Sự chuyển dịch và sắp xếp lại vật chất cấu tạo bên trong Trái Đất.

c)

Sự ma sát vật chất bên trong Trái Đất.

d)

Các hoạt động ở bên trong Trái Đất sinh ra năng lượng.

9.

Thành phần chính trong không khí là khí

a)

Nitơ.

b)

Ô xi.

c)

Cacbonic.

d)

Hơi nước.

10.

Chiếm đến 80% khối lượng không khí của khí quyển là tầng

a)

đối lưu.

b)

bình lưu.

c)

tầng nhiệt.

d)

tầng giữa.

11.

Khí quyển là

a)

quyển chứa toàn bộ chất khí.

b)

khoảng không gian bao quanh Trái Đất.

c)

lớp không khí có độ dày khoảng 500 km.

d)

lớp không khí bao quanh Trái Đất, chịu ảnh hưởng của vũ trụ.

12.

Biên độ nhiệt trong năm theo vĩ độ có đặc điểm

a)

tăng dần từ xích đạo về cực.

b)

giảm dần từ chí tuyến về hai phía.

c)

giảm dần từ xích đạo về cực

d)

không có sự thay đổi nhiều.

13.

Càng về vĩ độ cao

a)

nhiệt độ trung bình năm càng lớn.

b)

biên độ nhiệt độ năm càng cao.

c)

góc chiếu của tia mặt trời càng lớn.

d)

thời gian có sự chiếu sáng càng dài.

14.

Khu vực nào có nhiệt độ trung bình năm cao nhất?

a)

Xích đạo.

b)

Chí tuyến

c)

Ôn đới.

d)

cực

15.

Càng về vĩ độ cao

a)

nhiệt độ trung bình năm càng lớn.

b)

biên độ nhiệt độ năm càng cao.

c)

góc chiếu của tia mặt trời càng lớn.

d)

thời gian có sự chiếu sáng càng dài.

16.

Khu vực nào có nhiệt độ trung bình năm cao nhất?

a)

Xích đạo.

b)

Chí tuyến.

c)

Ôn đới.

d)

Cực.

17.

Biên độ nhiệt độ năm ở các vĩ độ trên bề mặt trái đất biến thiên theo chiều hướng

a)

Tăng dần từ xích đạo đến chí tuyến.

b)

Tăng dần từ xích đạo đến địa cực.

c)

Giảm dần từ chí tuyến đến địa cực.

d)

Giảm dần từ xích đạolên địa cực.

18.

Càng lên cao, nhiệt độ càng giảm là do

a)

không khí càng loãng, bức xạ mặt đất càng mạnh.

b)

bức xạ mặt đất càng mạnh, mật độ khí càng đậm.

c)

mật độ khí càng đậm, bức xạ mặt đất càng yếu.

d)

bức xạ mặt đất càng yếu, không khí càng loãng.

19.

Các vành đai khí áp nào sau đây là áp cao?

a)

Xích đạo, chí tuyến.

b)

Chí tuyến, ôn đới.

c)

Ôn đới, cực.

d)

Cực, chí tuyến.

20.

Các vành đai khí áp nào sau đây là áp thấp?

a)

Ôn đới, xích đạo.

b)

Xích đạo, chí tuyến

c)

Chí tuyến, ôn đới.

d)

Cực, chí tuyến.

21.

Gió Mậu dịch ở nửa cầu Bắc thổi theo hướng

a)

Đông Bắc.

b)

Đông Nam

c)

Tây Bắc.

d)

Tây Nam

22.

Gió mùa là loại gió

a)

thổi theo mùa.

b)

thổi quanh năm.

c)

thổi trên cao.

d)

thổi ở mặt đất.

23.

Gió Mậu dịch có tính chất

a)

khô, ít mưa

b)

ẩm, mưa nhiều.

c)

lạnh, ít mưa

d)

nóng, mưa nhiều.

24.

Ở những nơi có khí áp cao sẽ có lượng mưa

a)

rất lớn.

b)

trung bình

c)

ít hoặc không mưa.

d)

không mưa.

25.

Miền có Frông, nhất là dãy hội tụ nhiệt đới đi qua thường Chọn một đáp án đúng

a)

không mưa.

b)

mưa nhiều.

c)

mưa

d)

mưa rất ít.

26.

Gió núi – thung lũng là

a)

loại gió thổi quanh năm, tính chất rất khô và mưa ít.

b)

gió vượt qua núi và thổi xuống, tính chất nóng và khô.

c)

loại gió hoạt động theo ngày – đêm ở khu vực miền núi.

d)

hình thành vùng ven biển, hướng thay đổi theo ngày, đêm

27.

Nguyên nhân chính khiến khí áp giảm theo độ cao là

a)

càng lên cao gió thổi càng mạnh.

b)

càng lên cao hiện tượng đối lưu càng yếu.

c)

càng lên cao không khí càng loãng.

28.

Các khu áp cao thường có mưa rất ít hoặc không có mưa là do

a)

có ít gió thổi đến, độ ẩm không khí rất thấp

b)

nằm sâu trong lục địa, độ ẩm không khí rất thấp.

c)

chỉ có không khí khô bốc lên cao, độ ẩm rất thấp

d)

không khí ẩm không bốc lên được lại chỉ có gió thổi đi.

29.

Sự dịch chuyển các đai áp trên Trái Đất chủ yếu là do

a)

sự thay đổi độ ẩm.

b)

sự thay đổi của hướng gió mùa.

c)

sự thay đổi nhiệt độ giữa lục địa và đại dương.

d)

chuyển động biểu kiến của Mặt Trời trong năm.

30.

Vào mùa hạ, vùng biển Đông thường có bão là do

a)

hình thành vùng áp cao

b)

hình thành vùng áp thấp.

c)

ảnh hưởng của dòng biển nóng.

d)

ảnh hưởng của gió mùa.

31.

Nơi nào sau đây ở các sườn đón gió của các ngọn núi sẽ có mưa nhiều nhất?

a)

Chân núi .

b)

Sườn núi .

c)

Đỉnh núi.

d)

Tùy theo mùa.

32.

Không khí khô khi từ đỉnh núi xuống chân núi, trung bình 100 m tăng

a)

0,6°C.

b)

0,8°C.

c)

l,0°C.

d)

l,2°C

33.

Vùng Hồ Lớn (Ngũ Hồ) ở lục địa Bắc Mỹ thuộc loại hồ nào sau đây?

a)

Hồ băng hà

b)

Hồ tự nhiên

c)

Hồ nhân tạo.

d)

Hồ miệng núi lửa.

34.

Hồ thủy điện Hòa Bình trên sông Đà nước ta thuộc loại hồ nào sau đây?

a)

Hồ băng hà.

b)

Hồ tự nhiên.

c)

Hồ nhân tạo.

d)

Hồ miệng núi lửa.

35.

Hồ Tây (Hà Nội) thuộc loại hồ nào sau đây?

a)

Hồ băng hà.

b)

Hồ tự nhiên.

c)

Hồ móng ngựa

d)

Hồ miệng núi lửa.

36.

Sông ngòi ở miền khí hậu nào dưới đây có đặc điểm là nhiều nước quanh năm?

a)

Khí hậu nhiệt đới gió mùa

b)

Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa.

c)

Khí hậu ôn đới lục địa.

d)

Khí hậu xích đạo.

37.

Ý nghĩa của hồ đầm đối với sông là

a)

điều hòa chế độ nước sông.

b)

giảm lưu lượng nước sông.

c)

nhiều thung lũng.

d)

địa hình dốc.

38.

Ở miền núi, nước sông chảy nhanh hơn đồng bằng là do có

a)

địa hình phức tạp.

b)

nhiều thung lũng.

c)

nhiều đỉnh núi cao.

d)

địa hình dốc.

39.

Sông nào sau đây chảy qua Việt Nam?

a)

Nin.

b)

I-ê-nit-xây.

c)

A-ma-dôn.

d)

Mê Công.

40.

Độ muối trung bình của nước biển là

a)

33 %0.

b)

34 %0.

c)

35%0

d)

35%0

41.

Các vòng hoàn lưu của dòng biển bán cầu Bắc có chiều

a)

ngược chiều kim đồng hồ.

b)

cùng chiều kim đồng hồ.

c)

từ bắc xuống nam.

d)

từ nam lên bắc.

42.

Thủy triều là hiện tượng dao động thường xuyên và có chu kì của các khối nước trong

a)

các dòng sông lớn.

b)

các ao hồ.

c)

các đầm lầy.

d)

các biển và đại dương.

43.

Thủy triều hình thành do

a)

Sức hút của dải ngân hà

b)

Sức hút của các hành tinh.

c)

Sức hút của các thiên thạch.

d)

Sức hút của Mặt Trăng, Mặt Trời

44.

Sóng biển là

a)

hình thức dao động của nước biển theo chiều thẳng đứng.

b)

sự chuyển động của nước biển từ ngoài khơi xô vào bờ.

c)

hình thức dao động của nước biển theo chiều ngang.

d)

sự di chuyển của nước biển theo các hướng khác nhau.

45.

Khi Mặt Trời, Mặt Trăng, Trái Đất nằm thẳng hàng thì dao động thủy triều

a)

không đáng kể.

b)

nhỏ nhất.

c)

nhỏ nhất.

d)

lớn nhất.

46.

Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sóng biển là do

a)

mưa

b)

núi lửa.

c)

động đất.

d)

gió.

47.

Nguyên nhân gây ra sóng thần chủ yếu là do

a)

gió.

b)

bão.

c)

động đất.

d)

núi lửa

48.

Nhiệt độ trung bình của đại dương thế giới là

a)

17,5°C.

b)

16,5°C.

c)

15,5°C

d)

18,5°C.

49.

Vào ngày trăng tròn thủy triều sẽ có đặc điểm nào sau đây?

a)

Dao động lớn nhất.

b)

Dao động nhỏ nhất

c)

Dao động trung bình

d)

Dao động nhẹ.

50.

Sóng thần tàn phá nặng nề nhất ở khu vực nào?

a)

Ngoài khơi xa.

b)

Ngay tâm động đất.

c)

Ven bờ biển.

d)

Trên mặt biển.

51.

Người dân sống ven biển thường lợi dụng thủy triều để

a)

phát triển du lịch.

b)

đánh bắt cá.

c)

sản xuất muối.

d)

nuôi hải sản

52.

Người dân sống ven biển thường lợi dụng thủy triều để

a)

phát triển du lịch.

b)

đánh bắt cá.

c)

sản xuất muối.

d)

nuôi hải sản

53.

Đặc trưng của đất (thổ nhưỡng) là

a)

tơi xốp.

b)

độ phì.

c)

độ ẩm.

d)

vụn bở.

54.

Độ phì của đất là khả năng cung cấp nước, nhiệt, khí và các chất dinh dưỡng cần thiết cho

a)

sinh vật.

b)

động vật.

c)

thực vật.

d)

vi sinh vật.

55.

Sinh quyển là một quyển của Trái Đất có

a)

toàn bộ sinh vật sinh sống.

b)

tất cả sinh vật và thổ nhưỡng.

c)

toàn bộ động vật và vi sinh vật.

d)

toàn bộ thực vật và vi sinh vật.

56.

Nhân tố nào sau đây có tác động đến việc tạo nên thành phần VÔ CƠ cho đất?

a)

Đá mẹ.

b)

Khí hậu.

c)

Địa hình

d)

Sinh vật.

57.

Nhân tố nào sau đây có tác động đến việc tạo nên thành phần HỮU CƠ cho đất?

a)

Khí hậu.

b)

Sinh vật.

c)

Địa hình.

d)

Đá mẹ.

58.

Nhân tố nào sau đây quyết định thành phần khoáng vật của đất?

a)

Đá mẹ.

b)

Khí hậu.

c)

Sinh vật.

d)

Địa hình.

59.

Khí hậu ảnh hưởng trực tiếp đến quá trình hình thành đất thông qua

a)

độ ẩm và lượng mưa.

b)

lượng bức xạ và lượng mưa.

c)

nhiệt độ và độ ẩm.

d)

nhiệt độ và nắng.

60.

Nhân tố đóng vai trò chủ đạo trong việc hình thành đất là

a)

đá mẹ

b)

khí hậu

c)

sinh vật.

61.

Nhân tố vừa ảnh hưởng trực tiếp, vừa gián tiếp đến sự hình thành đất

a)

đá mẹ

b)

khí hậu.

c)

sinh vật.

d)

địa hình.

62.

Ở lục địa, giới hạn phía dưới của sinh quyển xuống tới đáy củA

a)

lớp phủ thổ nhưỡng.

b)

lớp vỏ phong hoá.

c)

lớp dưới của đá gốc.

d)

lớp vỏ lục địa.

63.

Giới hạn dưới của sinh quyển là

a)

độ sâu 11km đáy đại dương.

b)

giới hạn dưới của lớp vỏ Trái đất.

c)

giới hạn dưới của vỏ lục địa.

d)

đáy đại dương và đáy của lớp vỏ phong hoá.

64.

Thứ tự từ bề mặt đất xuống sâu là

a)

lớp vỏ phong hoá, lớp phủ thổ nhưỡng, đá gốc.

b)

lớp phủ thổ nhưỡng, lớp vỏ phong hoá, đá gốc.

c)

đá gốc, lớp vỏ phong hoá, lớp phủ thổ nhưỡng.

d)

đá gốc, lớp phủ thổ nhưỡng, lớp vỏ phong hoá.


65.

Trong quá trình hình thành đất, đá mẹ có vai trò

a)

cung cấp vật chất vô cơ cho đất.

b)

phân giải xác sinh vật và tổng hợp thành mùn.

c)

bám vào các khe nứt của đá, làm phá hủy đá.

d)

góp phần làm biến đổi tính chất của đấ

66.

Chiều dày của lớp vỏ địa lí khoảng

a)

30 – 35 km

b)

30 -40 km

c)

40 – 50km

d)

50 – 100km

67.

Vỏ địa lí là vỏ

a)

của Trái Đất, ở đó có sự xâm nhập và tác động lẫn nhau của các quyển.

b)

của Trái Đất, ở đó có khí quyển, thạch quyển, thủy quyển, sinh quyển.

c)

ảnh quan, ở đó có các lớp vỏ bộ phận, quan trọng nhất là sinh quyển

d)

vỏ cảnh quan, ở đó có khí quyển, thạch quyển, thuỷ quyển, sinh quyển.

68.

Quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của vỏ địa lí là quy luật về

a)

mối quan hệ lẫn nhau giữa các bộ phận tự nhiên.

b)

sự thay đổi các thành phần tự nhiên hướng vĩ độ.

c)

sự thay đổi các thành phần tự nhiên theo kinh độ.

d)

mối quan hệ lẫn nhau giữa con người và tự nhiên.

69.

Trong tự nhiên, một thành phần thay đổi sẽ dẫn đến sự thay đổi của các thành phần còn lại là biểu hiện của quy luật

a)

địa đới.

b)

địa ô.

c)

thống nhất và hoàn chỉnh.

70.

Chiều dày của lớp vỏ địa lí ở đại dương được tính từ giới hạn dưới của

a)

tầng đối lưu đến lớp thạch quyển

b)

lớp ôdôn đến đáy vực thẳm đại dương

c)

Tầng bình lưu đến đáy tầng trầm tích dưới đại dương