wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QUY TRÌNH - QUY ĐỊNH - TDTN

Total questions: 77

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.
Theo quy định của Chính sách quản lý rủi ro tín dụng hiện hành, Rủi ro tín dụng bao gồm những loại rủi ro nào?
a)
Rủi ro tín dụng; Rủi ro tín dụng đối tác
b)
Rủi ro tín dụng; Rủi ro giá hàng hóa; Rủi ro tín dụng đối tác
c)
Rủi ro tín dụng đối tác; Rủi ro lãi suất
d)
Rủi ro tín dụng; Rủi ro lãi suất; Rủi ro tín dụng đối tác; Rủi ro giá hàng hóa
2.
Theo quy định của Chính sách quản lý rủi ro tín dụng hiện hành, Quản lý rủi ro tín dụng gồm các bước nào?
a)
Nhận dạng, theo dõi, giám sát và kiểm soát rủi ro tín dụng
b)
Theo dõi, kiểm soát và xử lý rủi ro tín dụng
c)
Nhận dạng, đo lường, theo dõi và kiểm soát rủi ro tín dụng
d)
Nhận dạng, đo lường, theo dõi, kiểm soát và xử lý rủi ro tín dụng
3.
Theo quy định của Chính sách quản lý rủi ro tín dụng hiện hành, nguyên tắc xác định mức độ tương tác giữa các sản phẩm tín dụng được căn cứ trên tiêu chí nào?
a)
Mức độ tương quan về chất lượng tín dụng giữa các sản phẩm tín dụng
b)
Mức độ tương quan giữa triển vọng phát triển của các sản phẩm tín dụng
c)
Tỷ trọng đóng góp về dư nợ và/hoặc thu nhập của từng sản phẩm tín dụng
d)
Mức độ tương quan giữa triển vọng phát triển và chất lượng tín dụng của các sản phẩm tín dụng
4.
Theo quy định của Chính sách quản lý rủi ro tín dụng hiện hành, Quyết định có rủi ro tín dụng tối thiểu bao gồm những quyết định nào?
a)
Quyết định cấp tín dụng; Quyết định cơ cấu lại thời hạn trả nợ; Quyết định chuyển nhóm nợ
b)
Quyết định cấp tín dụng, Quyết định hạn mức tín dụng; Quyết định cấp tín dụng vượt hạn mức; Quyết định cơ cấu lại thời hạn trả nợ; Quyết định chuyển nhóm nợ
c)
Quyết định cấp tín dụng, Quyết định hạn mức tín dụng, Quyết định cơ cấu lại thời hạn trả nợ
d)
Quyết định cấp tín dụng; Quyết định cấp tín dụng vượt hạn mức; Quyết định cơ cấu lại thời hạn trả nợ; Quyết định chuyển nhóm nợ
5.
Theo quy định về hạn mức rủi ro tín dụng và hạn mức rủi ro tập trung đối với hoạt động cấp tín dụng hiện hành, hạn mức rủi ro tập trung đối với hoạt động cấp tín dụng của VCB được quản lý theo các khía cạnh nào?
a)
Đối tượng khách hàng; Sản phẩm tín dụng; Ngành/lĩnh vực; Chi nhánh; Hình thức tài sản bảo đảm
b)
Đối tượng khách hàng; Sản phẩm tín dụng; Ngành/lĩnh vực;
c)
Đối tượng khách hàng; Sản phẩm tín dụng; Hình thức tài sản bảo đảm; Ngành/lĩnh vực
d)
Đối tượng khách hàng; Sản phẩm tín dụng; Hình thức tài sản bảo đảm; Ngành/lĩnh vực; Nhóm nợ của khách hàng
6.
Theo quy định của Chính sách quản lý rủi ro tín dụng hiện hành, hoạt động cấp tín dụng phải được kiểm soát xung đột lợi ích theo nguyên tắc cá nhân, bộ phận có chức năng thẩm định tín dụng độc lập với cá nhân, bộ phận có chức năng nào?
a)
Quan hệ khách hàng; Phê duyệt quyết định cấp tín dụng; Kiểm soát hạn mức rủi ro tín dụng
b)
Quan hệ khách hàng; Thẩm định lại (nếu có); Phê duyệt quyết định cấp tín dụng; Kiểm soát hạn mức rủi ro tín dụng, Quản lý khoản cấp tín dụng có vấn đề, Trích lập dự phòng rủi ro và sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro tín dụng
c)
Quan hệ khách hàng; Thẩm định lại; Phê duyệt quyết định cấp tín dụng; Kiểm soát hạn mức rủi ro tín dụng
d)
Quan hệ khách hàng; Phê duyệt quyết định cấp tín dụng; Kiểm soát hạn mức RRTD; Quản lý khoản cấp tín dụng có vấn đề; Trích lập dự phòng rủi ro và sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro tín dụng
7.
Theo quy định của Chính sách quản lý rủi ro tín dụng hiện hành, việc theo dõi và kiểm soát rủi ro tín dụng được thực hiện tối thiểu bao gồm các nội dung nào?
a)
- Vai trò, trách nhiệm của các cá nhân, bộ phận thực hiện theo dõi, kiểm soát RRTD<br />- Thực hiện phân loại nợ, trích lập dự phòng rủi ro, sử dụng dự phòng rủi ro để xử lý RRTD<br />- Đánh giá, theo dõi RRTD đối với từng khoản cấp tín dụng, danh mục cấp tín dụng<br />- Kiểm soát RRTD theo hạn mức RRTD được phân bổ đối với từng khoản cấp tín dụng, danh mục các khoản cấp tín dụng
b)
- Vai trò, trách nhiệm của các cá nhân, bộ phận thực hiện theo dõi, kiểm soát RRTD<br />- Thực hiện phân loại nợ, trích lập dự phòng rủi ro, sử dụng dự phòng rủi ro để xử lý RRTD<br />- Đánh giá, theo dõi RRTD đối với từng khoản cấp tín dụng, danh mục cấp tín dụng
c)
- Vai trò, trách nhiệm của các cá nhân, bộ phận thực hiện theo dõi, kiểm soát RRTD<br />- Đánh giá, theo dõi RRTD đối với từng khoản cấp tín dụng, danh mục cấp tín dụng<br />- Kiểm soát RRTD theo hạn mức RRTD được phân bổ đối với từng khoản cấp tín dụng, danh mục các khoản cấp tín dụng
d)
- Vai trò, trách nhiệm của các cá nhân, bộ phận thực hiện theo dõi, kiểm soát rủi ro tín dụng;<br />- Thực hiện phân loại nợ, trích lập dự phòng rủi ro, sử dụng dự phòng rủi ro để xử lý rủi ro tín dụng;<br />- Đánh giá, theo dõi rủi ro tín dụng đối với từng khoản cấp tín dụng, danh mục cấp tín dụng<br />- Kiểm soát rủi ro tín dụng theo hạn mức rủi ro tín dụng được phân bổ đối với từng khoản cấp tín dụng, danh mục các khoản cấp tín dụng;<br />- Tiêu chí đánh giá và phương pháp xác định mức độ suy giảm chất lượng tín dụng của từng khoản cấp tín dụng và danh mục cấp tín dụng; cơ chế cảnh báo sớm khi có nguy cơ chất lượng tín dụng của khách<br />hàng bị suy giảm.
8.
Theo quy định của Chính sách quản lý rủi ro tín dụng hiện hành, Báo cáo nội bộ về rủi ro tín dụng tối thiểu bao gồm các nội dung nào?
a)
Chất lượng tín dụng; Khoản cấp tín dụng có vấn đề; Khách hàng, ngành, lĩnh vực kinh tế có dư nợ tín dụng thực tế cao hơn hạn mức rủi ro tín dụng; Giá trị Tài sản bảo đảm; Tình hình trích lập dự phòng rủi ro, sử dụng dự phòng rủi ro để xử lý rủi ro tín dụng; Cảnh báo sớm khả năng vi phạm các giới hạn, hạn mức rủi ro tín dụng; Các vi phạm về quản lý rủi ro tín dụng và lý do vi phạm; Các đề xuất, kiến nghị về quản lý rủi ro tín dụng; Kết quả thực hiện các yêu cầu, kiến nghị về quản lý rủi ro tín dụng
b)
Chất lượng tín dụng; Khoản cấp tín dụng có vấn đề; Tình hình trích lập dự phòng rủi ro, sử dụng dự phòng rủi ro; Cảnh báo sớm khả năng vi phạm các giới hạn, hạn mức RRTD
c)
Chất lượng tín dụng; Khoản cấp tín dụng có vấn đề; Giá trị Tài sản bảo đảm; Cảnh báo sớm khả năng vi phạm các giới hạn, hạn mức RRTD
d)
Chất lượng tín dụng; Tình hình trích lập dự phòng rủi ro, sử dụng dự phòng rủi ro; Cảnh báo sớm khả năng vi phạm các giới hạn, hạn mức RRTD
9.
Theo quy định về hạn mức rủi ro tín dụng và hạn mức rủi ro tập trung đối với hoạt động cấp tín dụng hiện hành, Tỷ lệ dư nợ cho vay của một sản phẩm đối với khách hàng bán lẻ không được vượt quá bao nhiêu lần vốn tự có của VCB?
a)
03 lần
b)
1,5 lần
c)
02 lần
d)
05 lần
10.
Theo Quy định ứng xử và đạo đức nghề nghiệp của cán bộ nhân viên VCB, trường hợp nào sau đây bị coi là vi phạm?
a)
CBNV thực hiện công việc làm thêm ngoài giờ hành chính và không làm ảnh hưởng tới công việc tại VCB
b)
CBNV và người có liên quan cùng thực hiện nhiệm vụ dẫn tới giao dịch có xung đột lợi ích với VCB
c)
CBNV làm công tác khách hàng, thẩm định và phê duyệt tín dụng nhận hộ, trả nợ thay tiền vay của khách hàng
d)
B&C
11.
Theo Quy định ứng xử và đạo đức nghề nghiệp của cán bộ nhân viên VCB, hành vi nào sau<br />đây được xem là không vi phạm ?
a)
CBNV báo cáo hành vi vi phạm quy định ứng xử và đạo đức nghề nghiệp lên cấp lãnh đạo trực tiếp, hoặc Phòng QLRRHĐ TSC, hoặc thông qua Hòm thư tố giác/phản ánh trên website của VCB
b)
Vay vốn một tổ chức tín dụng bên ngoài với điều khoản ưu đãi một cách bất thường có được nhờ vị trí công tác tại VCB
c)
Gợi ý, đòi hỏi các khoản lợi ích cá nhân từ khách hàng đến ngân hàng vay vốn
d)
Vay ké khoản vay của CBNV khác hoặc cho CBNV khác sử dụng khoản vay đứng tên mình tại VCB
12.
Theo Quy định ứng xử và đạo đức nghề nghiệp của cán bộ nhân viên VCB, CBNV không được làm gì?
a)
CBNV tham gia giảng dạy, làm thêm bên ngoài không liên quan đến công việc tại VCB, đã báo cáo cấp lãnh đạo trực tiếp và không sử dụng chức danh, hình ảnh của VCB, tuân thủ quy định bảo mật thông tin của VCB
b)
CBNV tự thực hiện/phê duyệt giao dịch cho chính mình và, hoặc người có liên quan của chính CBNV đó
c)
Cán bộ thực hiện công việc bên ngoài mà không liên quan đến công việc tại VCB, mặc đồng phục VCB và sử dụng danh nghĩa là cán bộ/lãnh đạo của VCB
d)
B&C
13.
Đối tượng nào sau đây phải tuân thủ Quy định ứng xử và đạo đức nghề nghiệp của CBNV VCB?
a)
Các cán bộ và cán bộ quản lý làm công tác khách hàng, thẩm định và phê duyệt tín dụng
b)
Các cán bộ làm công tác khách hàng hoặc giao dịch trực tiếp với khách hàng
c)
Hội đồng quản trị, Ban điều hành, các Phòng Ban TSC và Chi nhánh
d)
Toàn thể CBNV làm việc tại VCB, bao gồm TSC, CN, VPĐD, Đơn vị sự nghiệp, CBNV do VCB cử đi làm việc tại các đơn vị thành viên, không phân biệt loại và hình thức hợp đồng lao động, hợp đồng dịch vụ, kể cả trong thời gian thử việc, học việc
14.
Theo Quy định ứng xử và đạo đức nghề nghiệp của CBNV VCB, đối tượng nào sau đây bị cấm vay/mượn một phần hoặc toàn bộ khoản vay của khách hàng?
a)
Tất cả các CNBV của VCB
b)
CBNV làm công tác khách hàng
c)
CBNV làm công tác khách hàng, thẩm định
d)
CNBV làm công tác khách hàng, thẩm định, phê duyệt tín dụng
15.
Theo Quy định ứng xử và đạo đức nghề nghiệp của CBNV VCB, trong quan hệ với khách hàng, CBNV phải làm gì?
a)
Nỗ lực tối đa trong việc cung cấp các sản phẩm/dịch vụ ngân hàng phù hợp nhất đối với nhu cầu của từng đối tượng khách hàng, làm hài lòng khách hàng trên cơ sở tuân thủ quy định pháp luật và quy định của VCB
b)
Cư xử trung thực, chuyên nghiệp và chủ động tránh mọi trường hợp có thể dẫn tới xung đột lợi ích với Ngân hàng
c)
Thực hiện giao dịch theo yêu cầu của khách hàng mà bỏ qua một số bước trong quy trình nghiệp vụ để hoàn thành chỉ tiêu và tăng doanh số
d)
A&B
16.
Theo Quy định ứng xử và đạo đức nghề nghiệp của CBNV VCB, trong mối quan hệ đồng nghiệp, CBNV không được làm gì?
a)
Gièm pha, bè phái, lợi dụng, trù dập và phân biệt đối xử với đồng nghiệp, có hành vi làm tổn hại đến danh dự và uy tín của đồng nghiệp
b)
Lợi dụng mối quan hệ đồng nghiệp, cá nhân hoặc mối quan hệ người có liên quan với đồng nghiệp để thực hiện hành vi gian lận
c)
Cán bộ cấp dưới báo cáo trường hợp bị cán bộ cấp trên chỉ đạo làm sai thông qua hòm thư tố giác/phản ánh và ghi rõ họ tên và thông tin liên hệ cá nhân.
d)
A&B
17.
Theo Quy định ứng xử và đạo đức nghề nghiệp, CBNV VCB cần xây dựng những phẩm chất cá nhân nào?
a)
Tính cẩn trọng: cẩn thận, kỹ lưỡng, lường đoán rủi ro; không chủ quan, dễ dãi, bỏ qua các bước quy trình; đề cao tinh thần tự chịu trách nhiệm.
b)
Sự tận tâm, chuyên cần: thực hiện công việc một cách tận tâm, sẵn sàng nhận và hoàn thành nhiệm vụ với nỗ lực cao
c)
Tính chủ động, sáng tạo, thích ứng: học hỏi không ngừng, không dựa dẫm, ỷ lại; rèn luyện khả năng thích ứng trước thay đổi
d)
Tất cả các phương án trên
18.
Theo bạn, tình huống nào cần thực hiện báo cáo theo Quy định ứng xử và đạo đức nghề nghiệp của CBNV VCB?
a)
CBNV có chức danh quản lý trong đơn vị báo cáo TSC thông qua bộ phận Nhân sự tại CN/TSC về người có liên quan và các đối tượng cá nhân có mối quan hệ tiềm ẩn rủi ro khác theo quy định của VCB trong từng thời kỳ công tác tại cùng đơn vị
b)
CBNV bị cán bộ cấp trên chỉ đạo thực hiện công việc vi phạm quy định nội bộ của VCB và quy định về ứng xử và đạo đức nghề nghiệp báo cáo TSC thông qua Hòm thư tố giác/phản ánh trên website của VCB, không sử dụng hình thức nặc danh
c)
CBNV báo cáo các hành vi vi phạm Quy định ứng xử và đạo đức nghề nghiệp của CBNV VCB
d)
Tất cả các trường hợp trên
19.
Theo Quy trình Xây dựng và quản lý hệ thống Chỉ số rủi ro hoạt động chính tại VCB, chỉ số rủi ro chính là gì?
a)
Là công cụ quản lý rủi ro hoạt động sử dụng chỉ số lượng hóa để giám sát các thay đổi của nguy cơ rủi ro liên quan đến sản phẩm/dịch vụ/quy trình cụ thể của VCB
b)
Là công cụ quản lý rủi ro hoạt động sử dụng chỉ số lượng hóa để giám sát các thay đổi của hiệu quả chốt kiểm soát liên quan đến sản phẩm/dịch vụ/quy trình cụ thể của VCB
c)
Là ranh giới mà khi chỉ số vượt ra ngoài sẽ cảnh báo các cấp quản lý về nguy cơ rủi ro đáng kể, cần phải đưa ra các Biện pháp kiểm soát rủi ro nhằm ngăn chặn và giảm thiểu tổn thất
d)
A&B
20.
Bạn hãy lựa chọn những chỉ số có thể được lựa chọn là Chỉ số rủi ro chính trong nghiệp vụ Thẻ, theo Quy trình Xây dựng và quản lý hệ thống Chỉ số rủi ro hoạt động chính tại VCB.
a)
Giá trị tổn thất do rủi ro giao dịch giả mạo thẻ nội địa/quốc tế do VCB phát hành
b)
Tỷ lệ Tổn thất do rủi ro giao dịch giả mạo thẻ quốc tế/ Doanh số sử dụng thẻ quốc tế
c)
Số lượng thẻ phát hành có hồ sơ yêu cầu và chữ ký giao nhận thẻ/PIN của khách hàng theo quy định
d)
A&B
21.
Theo bạn, khi KRI "Số lượng khách hàng khiếu nại tài khoản phát sinh giao dịch không do chính mình thực hiện thông qua dịch vụ NHĐT của VCB" vượt ngưỡng giám sát thì các đơn vị cần làm gì để kiểm soát và đưa KRI trở về trong ngưỡng/giảm thiểu rủi ro?
a)
Đơn vị chức năng phụ trách nghiệp vụ/sản phẩm NHĐT tại TSC báo cáo BLĐ và đề xuất biện pháp kiểm soát rủi ro phù hợp, ví dụ: VCB gửi email/tin nhắn truyền thông tới khách hàng về bảo mật thông tin tài khoản, dịch vụ, giao dịch của chính mình.
b)
Phòng Quản lý rủi ro hoạt động gửi thông báo rủi ro nhằm cảnh báo nguy cơ, thủ đoạn của kẻ gian và một số khuyến nghị tới các CN và cán bộ CN để tiếp tục truyền thông tới khách hàng.
c)
Không cần thiết báo cáo BLĐ, chỉ cần tiếp tục theo dõi KRI.
d)
A&B
22.
Khi phát hiện sự cố trang website mạo danh thương hiệu Vietcombank, Đơn vị phát thực hiện báo cáo tới Đơn vị nào sau đây?
a)
Phòng QLRRHĐ
b)
Trung tâm CNTT
c)
Phòng QHCC
d)
A và B
23.
Theo Chính sách phê duyệt sản phẩm mới của VCB, "sản phẩm" được hiểu là:
a)
Các dịch vụ mà VCB cung ứng cho khách hàng
b)
Các hoạt động kinh doanh mà VCB cung ứng cho khách hàng
c)
Các dịch vụ, hoạt động kinh doanh mà VCB cung ứng cho khách hàng
d)
Không có đáp án nào trên đây đúng
24.
Theo Quy trình phê duyệt sản phẩm mới của VCB, sản phẩm chỉ được phê duyệt ban hành sau khi tất cả các Đơn vị hỗ trợ liên quan thực hiện rà soát, đánh giá các vấn đề liên quan, trong đó tối thiểu bởi các đơn vị:
a)
Phòng Pháp Chế, Phòng Phòng chống rửa tiền và Phòng QLRRHĐ
b)
Phòng Pháp Chế và Phòng Phòng chống rửa tiền
c)
Phòng Pháp Chế và Phòng QLRRHĐ
d)
Phòng Phòng chống rửa tiền và Phòng QLRRHĐ
25.
Theo Quy trình phê duyệt sản phẩm mới của VCB, sản phẩm chỉ được phê duyệt ban hành sau khi đã được các Đơn vị hỗ trợ thực hiện đánh giá:
a)
Tối thiểu rủi ro hoạt động
b)
Tối thiểu rủi ro hoạt động, rủi ro tín dụng và rủi ro thị trường
c)
Các rủi ro trọng yếu của ngân hàng (bao gồm rủi ro tín dụng, rủi ro hoạt động, rủi ro thị trường, rủi ro lãi suất trên sổ ngân hàng, rủi ro thanh khoản, rủi ro tập trung)
d)
Tất cả các loại rủi ro và vấn đề liên quan
26.
Theo Quy trình phê duyệt sản phẩm mới của VCB, sản phẩm nào cần được triển khai thử nghiệm trước khi được cấp thẩm quyền phê duyệt triển khai chính thức?
a)
Sản phẩm được triển khai lần đầu tại VCB
b)
Sản phẩm được cấp thẩm quyền chỉ đạo triển khai thử nghiệm
c)
A & B
d)
Mọi sản phẩm
27.
Theo Quy trình phê duyệt sản phẩm mới của VCB, sản phẩm cần được xem xét dừng/tạm dừng triển khai khi:
a)
Sản phẩm triển khai không đạt hiệu quả hoặc tính cạnh tranh thấp
b)
Sản phẩm phát sinh rủi ro ở mức nghiêm trọng trở lên và chưa có biện pháp kiểm soát phù hợp
c)
Có sự thay đổi quy định pháp luật làm ảnh hưởng đến việc triển khai sản phẩm
d)
Tối thiểu một trong các trường hợp trên
28.
Theo Quy trình Tự đánh giá rủi ro và các chốt kiểm soát tại VCB hiện hành, rủi ro tiềm ẩn là gì?
a)
Là rủi ro hoạt động đối với ngân hàng sau khi đã áp dụng các chốt kiểm soát hiện có
b)
Là khả năng xảy ra tổn thất, làm giảm thu nhập, vốn chủ sở hữu hoặc hạn chế khả năng đạt được mục tiêu kinh doanh của VCB
c)
Là rủi ro hoạt động đối với ngân hàng khi chưa có bất kỳ một chốt kiểm soát nào tác động đến tần suất xảy ra và mức độ ảnh hưởng của rủi ro
d)
A&B
29.
Theo Quy trình Tự đánh giá rủi ro và các chốt kiểm soát tại VCB hiện hành, rủi ro còn lại là rủi ro gì?
a)
Là khả năng xảy ra tổn thất, làm giảm thu nhập, vốn chủ sở hữu hoặc hạn chế khả năng đạt được mục tiêu kinh doanh của VCB
b)
Là khả năng ảnh hưởng tiêu cực đến hoạt động kinh doanh của VCB
c)
Là các sự cố xảy ra làm tăng chi phí hoạt động của ngân hàng
d)
Là rủi ro hoạt động đối với Ngân hàng sau khi đã áp dụng các chốt kiểm soát hiện có
30.
Theo Quy trình Tự đánh giá rủi ro và các chốt kiểm soát tại VCB hiện hành, chốt kiểm soát là:
a)
Kiểm soát viên hoặc Lãnh đạo phòng
b)
Là cơ chế kiểm tra, kiểm soát được thiết lập trong các chinh sách, quy chế, quy trình, quy định nội bộ, trong mô hình tổ chức, trong hệ thống công nghệ, trong cơ sở vật chất kỹ thuật nhằm đảm bảo các quy định và chuẩn mực được áp dụng, giảm thiểu khả năng xử lý không chinh xác hoặc không tuân thủ quy định, từ đó giảm thiểu tần suất xảy ra của rủi ro và hoặc giảm nhẹ mức độ ảnh hưởng của rủi ro
c)
Là toàn bộ cá nhân thuộc cấp quản lý trong ngân hàng
d)
Là các chức năng trên hệ thống được thiết kế nhằm chặn các giao dịch vi phạm quy định của VCB
31.
Theo Quy trình Tự đánh giá rủi ro và các chốt kiểm soát tại VCB hiện hành, hiệu quả của các chốt kiểm soát được đánh giá trên các khía cạnh nào sau đây:
a)
Hiệu quả thiết kế: Đánh giá mức độ đầy đủ và phù hợp của các chốt kiểm soát
b)
Hiệu quả thực hiện: Đánh giá hiệu quả thực hiện của các chốt kiểm soát được áp dụng trên thực tế
c)
Chi phí thực hiện
d)
A&B
32.
Theo Quy trình Tự đánh giá rủi ro và các chốt kiểm soát tại VCB hiện hành, các bước thực hiện Tự đánh giá rủi ro và các chốt kiểm soát bao gồm:<br />a. Đánh giá rủi ro tiềm ẩn<br />b. Đánh giá rủi ro còn lại<br />c. Đánh giá hiệu quả của các chốt kiểm soát<br />d. Xây dựng/kiến nghị Biện pháp kiểm soát rủi ro.<br />Thứ tự thực hiện đúng là:
a)
abcd
b)
acbd
c)
abdc
d)
acdb
33.
Theo quy định của pháp luật hiện hành, người không cư trú là cá nhân không được sử dụng tài khoản ngoại tệ tại ngân hàng được phép để thực hiện:
a)
Chi bán ngoại tệ cho các tổ chức tín dụng được phép;
b)
Chi chuyển tiền, thanh toán cho các giao dịch vãng lai, giao dịch vốn theo quy định của pháp luật về quản lý ngoại hối;
c)
Chi chuyển đổi ra các công cụ thanh toán khác bằng ngoại tệ;
d)
Chi chuyển khoản hoặc rút tiền mặt để trả lương, thưởng, phụ cấp cho người không cư trú, người cư trú là cá nhân nước ngoài;
34.
Theo quy định của pháp luật hiện hành, đối tượng mở tài khoản thanh toán<br />là cá nhân mở tài khoản thanh toán tại ngân hàng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài bao gồm:
a)
Người từ đủ 15 tuổi trở lên
b)
Người từ đủ 14 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi không bị mất hoặc hạn chế năng lực hành vi dân sự
c)
Người chưa đủ 15 tuổi, người hạn chế năng lực hành vi dân sự, người mất năng lực hành vi dân sự theo quy định của pháp luật Việt Nam mở tài khoản thanh toán thông qua người đại diện theo pháp luật
d)
Người có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi theo quy định của pháp luật Việt Nam
35.
Quy định nào sau đây là sai?
a)
Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán chấm dứt phong tỏa tài khoản thanh toán khi kết thúc thời hạn phong tỏa
b)
Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán chấm dứt phong tỏa tài khoản thanh toán khi có văn bản yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền về việc chấm dứt phong tỏa tài khoản thanh toán
c)
Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán chấm dứt phong tỏa tài khoản thanh toán khi tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán đã xử lý xong sai sót, nhầm lẫn về chuyển tiền
d)
Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán chấm dứt phong tỏa tài khoản thanh toán sau khi xác minh tài khoản thanh toán không có gian lận hoặc vi phạm pháp luật
36.
Trường hợp phát hành thẻ tín dụng không có tài sản bảo đảm thì hạn mức tín dụng cấp cho chủ thẻ tối đa là:
a)
500 (năm trăm) triệu đồng Việt Nam
b)
300 (ba trăm) triệu đồng Việt Nam
c)
1 tỷ đồng Việt Nam
d)
Không có giới hạn
37.
Giấy đề nghị mở tài khoản thanh toán của tổ chức không cần phải có nội dung nào?
a)
Tên giao dịch đầy đủ và viết tắt; địa chỉ đặt trụ sở chính, địa chỉ giao dịch, số điện thoại, lĩnh vực hoạt động, kinh doanh
b)
Thông tin về người đại diện hợp pháp của tổ chức mở tài khoản thanh toán theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều này
c)
Tên giao dịch đầy đủ và viết tắt; địa chỉ đặt trụ sở chi nhánh, địa chỉ phòng giao dịch, số điện thoại chi nhánh, phòng giao dịch
d)
Mẫu chữ ký của người đại diện hợp pháp của tổ chức mở tài khoản, mẫu dấu (nếu có), mẫu chữ ký của kế toán trưởng hoặc người phụ trách kế toán (nếu có) của tổ chức mở tài khoản thanh toán
38.
Theo quy định của pháp luật hiện hành:
a)
Các hình thức mở tài khoản thanh toán bao gồm: tài khoản thanh toán của cá nhân, tài khoản thanh toán của pháp nhân.
b)
Các hình thức mở tài khoản thanh toán bao gồm: tài khoản thanh toán của cá nhân, tài khoản thanh toán của pháp nhân, tài khoản thanh toán của tổ chức khác.
c)
Các hình thức mở tài khoản thanh toán bao gồm: tài khoản thanh toán của cá nhân, tài khoản thanh toán của tổ chức và tài khoản đồng chủ sở hữu.
d)
Các hình thức mở tài khoản thanh toán bao gồm: tài khoản thanh toán của cá nhân, tài khoản thanh toán của tổ chức và tài khoản thanh toán chung.
39.
Theo quy định của pháp luật hiện hành:
a)
Tài khoản thanh toán của tổ chức là tài khoản do người đại diện theo pháp luật của tổ chức mở và làm chủ tài khoản.
b)
Tài khoản thanh toán của tổ chức là tài khoản do khách hàng là tổ chức mở và làm chủ tài khoản tại tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán.
c)
Tài khoản thanh toán của tổ chức là tài khoản do khách hàng là tổ chức mở và ủy quyền cho người đại diện theo pháp luật làm chủ tài khoản.
d)
Tài khoản thanh toán của tổ chức là tài khoản do người đại diện hợp pháp mở và thay mặt cho tổ chức thực hiện các giao dịch liên quan đến sử dụng tài khoản.
40.
Theo quy định của pháp luật hiện hành, tài khoản thanh toán của khách hàng tại Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán có thể bị đóng khi:
a)
Có văn bản yêu cầu của chủ tài khoản.
b)
Tổ chức có tài khoản thanh toán bị mở thủ tục phá sản theo quy định của pháp luật.
c)
Theo thỏa thuận của các chủ tài khoản thanh toán chung.
d)
Chủ tài khoản vi phạm quy định tại hợp đồng về mở và sử dụng tài khoản thanh toán với tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán.
41.
Theo quy định của pháp luật hiện hành:
a)
Để ủy quyền trong sử dụng tài khoản thanh toán, Chủ tài khoản thanh toán đăng ký mẫu chữ ký cho người đại diện sử dụng tài khoản thanh toán.
b)
Chủ tài khoản thanh toán là tổ chức được uỷ quyền bằng văn bản cho người đại diện theo pháp luật của tổ chức đó để sử dụng tài khoản.
c)
Tài khoản thanh toán chung được các chủ tài khoản sử dụng theo thỏa thuận, không được ủy quyền cho bên thứ ba sử dụng tài khoản thanh toán chung.
d)
Chủ tài khoản thanh toán được uỷ quyền bằng văn bản cho người khác sử dụng tài khoản thanh toán của mình.
42.
Nhận định nào dưới đây là sai:
a)
Chi nhánh có con dấu riêng, hạch toán độc lập với pháp nhân thì có tư cách pháp nhân.
b)
Chi nhánh là đơn vị phụ thuộc của pháp nhân, không có tư cách pháp nhân.
c)
Văn phòng đại diện là đơn vị phụ thuộc của pháp nhân, không có tư cách pháp nhân.
d)
Văn phòng đại diện có nhiệm vụ đại diện trong phạm vi do pháp nhân giao, bảo vệ lợi ích của pháp nhân.
43.
Nhận định nào dưới đây là đúng:
a)
Việc thế chấp bằng quyền đòi nợ, khoản phải thu, quyền yêu cầu thanh toán khác không cần có sự đồng ý của người có nghĩa vụ nhưng người này phải được bên nhận thế chấp thông báo để biết trước khi thực hiện nghĩa vụ theo thỏa thuận hoặc theo quy định của pháp luật.
b)
Việc thế chấp bằng quyền đòi nợ, khoản phải thu, quyền yêu cầu thanh toán khác không cần có sự đồng ý của người có nghĩa vụ.
c)
Việc thế chấp bằng quyền đòi nợ, khoản phải thu, quyền yêu cầu thanh toán khác phải có sự đồng ý của người có nghĩa vụ.
d)
Cả ba nhận định trên đều sai.
44.
Nhận định nào dưới đây là sai:
a)
Tài sản bảo đảm phải thuộc quyền sở hữu của bên bảo đảm, trừ trường hợp cầm giữ tài sản, bảo lưu quyền sở hữu.
b)
Tài sản bảo đảm có thể được mô tả chung, nhưng phải xác định được.
c)
Tài sản bảo đảm có thể là tài sản hiện có hoặc tài sản hình thành trong tương lai.
d)
Giá trị của tài sản bảo đảm không được nhỏ hơn giá trị nghĩa vụ được bảo đảm.
45.
Nhận định nào dưới đây là sai:
a)
Trường hợp vợ chồng thỏa thuận về việc một bên dùng tài sản chung để góp vốn vào pháp nhân thương mại thì người góp vốn được tự mình xác lập, thực hiện hợp đồng bảo đảm, biện pháp bảo đảm liên quan đến phần vốn góp trong pháp nhân.
b)
Trường hợp vợ chồng thỏa thuận về việc một bên dùng tài sản chung để thành lập doanh nghiệp tư nhân thì người đứng tên chủ doanh nghiệp tư nhân được tự mình xác lập, thực hiện hợp đồng bảo đảm, biện pháp bảo đảm liên quan đến tài sản thuộc doanh nghiệp tư nhân.
c)
Trường hợp vợ chồng thỏa thuận về việc một bên dùng tài sản chung để góp vốn vào pháp nhân phi thương mại là doanh nghiệp xã hội thì người góp vốn được tự mình xác lập, thực hiện hợp đồng bảo đảm, biện pháp bảo đảm liên quan đến phần vốn góp trong pháp nhân.
d)
Cả ba nhận định trên đều sai.
46.
Nhận định nào dưới đây là sai:
a)
Khách hàng vay vốn là cá nhân từ đủ 18 tuổi trở lên.
b)
Khách hàng vay vốn là pháp nhân có năng lực pháp luật dân sự theo quy định của pháp luật.
c)
Khách hàng vay vốn tổ chức tín dụng phải đảm bảo sử dụng vốn vay đúng mục đích, hoàn trả nợ gốc và lãi tiền vay đúng thời hạn đã thỏa thuận với tổ chức tín dụng.
d)
Khách hàng vay vốn là cá nhân từ đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi không bị mất hoặc hạn chế năng lực hành vi dân sự theo quy định của pháp luật.
47.
Nhận định nào dưới đây là sai:
a)
Tổ chức tín dụng không được cho vay để thực hiện các hoạt động đầu tư kinh doanh thuộc ngành, nghề mà pháp luật cấm đầu tư kinh doanh.
b)
Tổ chức tín dụng không được cho vay để mua vàng miếng.
c)
Tổ chức tín dụng không được cho vay để thanh toán lãi tiền vay (tại chính tổ chức tín dụng) phát sinh trong quá trình thi công xây dựng công trình, mà chi phí lãi tiền vay được tính trong dự toán xây dựng công trình được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định của pháp luật.
d)
Tổ chức tín dụng không được cho vay để mua, sử dụng các hàng hóa, dịch vụ thuộc ngành, nghề mà pháp luật cấm đầu tư kinh doanh.
48.
Nhận định nào dưới đây là đúng:
a)
Việc thanh toán trong mua bán, thuê mua bất động sản hình thành trong tương lai được thực hiện nhiều lần, lần đầu không quá 30% giá trị hợp đồng.
b)
Việc thanh toán trong mua bán, thuê mua bất động sản hình thành trong tương lai được thực hiện nhiều lần, lần đầu không quá 40% giá trị hợp đồng.
c)
Việc thanh toán trong mua bán, thuê mua bất động sản hình thành trong tương lai được thực hiện nhiều lần, lần đầu không quá 50% giá trị hợp đồng.
d)
Việc thanh toán trong mua bán, thuê mua bất động sản hình thành trong tương lai được thực hiện nhiều lần, lần đầu không quá 70% giá trị hợp đồng.
49.
Nhận định nào dưới đây là sai:
a)
Nghĩa vụ có thể được bảo đảm một phần hoặc toàn bộ theo thỏa thuận hoặc theo quy định của pháp luật; nếu không có thỏa thuận và pháp luật không quy định phạm vi bảo đảm thì nghĩa vụ coi như được bảo đảm toàn bộ, kể cả nghĩa vụ trả lãi, tiền phạt và bồi thường thiệt hại.
b)
Nghĩa vụ được bảo đảm có thể là nghĩa vụ hiện tại, nghĩa vụ trong tương lai hoặc nghĩa vụ có điều kiện.
c)
Khi nghĩa vụ trong tương lai được hình thành, các bên phải xác lập lại biện pháp bảo đảm đối với nghĩa vụ đó.
d)
Trường hợp bảo đảm nghĩa vụ trong tương lai thì nghĩa vụ được hình thành trong thời hạn bảo đảm là nghĩa vụ được bảo đảm, trừ trường hợp có thỏa thuận khác.
50.
Việc lên ngân sách hàng tháng rất quan trọng, bởi nó sẽ giúp bạn:
a)
Chi tiêu lớn hơn thu nhập của bạn ở thời điểm hiện tại
b)
Giúp bạn tiết kiệm chi phí đi lại bằng cách mua một chiếc xe mới mỗi 2 hoặc 3 năm
c)
Quản lý chi tiêu và tiết kiệm trong tương lai để tích lũy tài sản
d)
Chắc chắn sở hữu những món đồ bạn thích
51.
Mục đích chính của bảo hiểm là:
a)
Tăng tài sản của người mua
b)
Tiết kiệm tiền học đại học
c)
Chuyển giao rủi ro
d)
Giảm thiểu tất cả các rủi ro
52.
Để quản lý tốt tiền của mình, bạn nên:
a)
Nhận sao kê tài khoản ngân hàng mỗi tháng
b)
Tăng cường mua sắm vào những dịp khuyến mại
c)
Lập kế hoạch ngân sách chi tiết
d)
Tìm kiếm công việc có thu nhập cao
53.
Lợi ích của việc hiểu biết về tài chính cá nhân không bao gồm yếu tố nào:
a)
Đưa ra các quyết định sáng suốt về tình hình tài chính của bạn
b)
Trở thành nhà đầu cơ chuyên nghiệp
c)
Đánh giá các tư vấn của các chuyên gia tài chính
d)
Có thể tư vấn tài chính cho người khác
54.
Yếu tố nào dưới đây ảnh hưởng trực tiếp đến nguồn thu nhập của bạn:
a)
Nghề nghiệp
b)
Số thành viên trong gia đình
c)
Thói quen chi tiêu
d)
Văn hóa truyền thống gia đình
55.
Khoản thu nhập nào của cá nhân không phải chịu thuế thu nhập cá nhân theo quy định hiện hành của Việt Nam:
a)
Tiền lương
b)
Phụ cấp đặc thù ngành nghề
c)
Thu nhập từ đầu tư vốn
d)
Thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng
56.
Hình thức cắt giảm chi phí nào đối với cá nhân không hiệu quả:
a)
Mang bữa ăn trưa đến công ty
b)
Mua đồ khuyến mãi vì có giá rẻ
c)
Lên danh sách những thứ bạn cần trước khi đi mua sắm
d)
Thanh toán các hoá đơn đúng hạn
57.
Hình thức đầu tư nào có mức rủi ro cao nhất trong danh mục dưới đây:
a)
Chứng chỉ tiền gửi ngân hàng
b)
Cổ phiếu
c)
Trái phiếu
d)
Tín phiếu kho bạc
58.
Trong hoạt động đầu tư, rủi ro nào xuất phát từ bản thân nhà đầu tư:
a)
Rủi ro do sử dụng đòn bẩy tài chính không hợp lý
b)
Rủi ro thông tin
c)
Rủi ro thị trường
d)
Rủi ro pháp lý
59.
Hình thức nào là phù hợp để giảm thiểu rủi ro tài chính cá nhân:
a)
Không thực hiện đầu tư
b)
Uỷ thác tài sản cho nhà đầu tư khác
c)
Tích trữ tài sản bằng vàng
d)
Đa dạng hoá danh mục đầu tư
60.
Hình thức bảo hiểm nào dành cho cá nhân không phải là bảo hiểm nhân thọ:
a)
Bảo hiểm sinh kỳ
b)
Bảo hiểm tử kỳ
c)
Bảo hiểm y tế
d)
Bảo hiểm trọn đời
61.
Tháng 5 năm N, ông An bỏ ra 100 triệu đồng để mua 10 trái phiếu kho bạc có kỳ hạn 10 năm, mệnh giá 10 triệu đồng, lãi suất coupon 5%. Tháng 10 năm N, kho bạc tiếp tục phát hành trái phiếu mới cùng mệnh giá 10 triệu đồng, kì hạn 20 năm với giá bán 10 triệu đồng, lãi suất coupon 7%. Trong trường hợp này ông An đang gặp rủi ro gì:
a)
Rủi ro tín dụng
b)
Rủi ro lãi suất
c)
Rủi ro thanh khoản
d)
Rủi ro kỳ hạn
62.
Nhà đầu tư cá nhân thường mắc sai lầm nào dưới đây:
a)
Gửi tiết kiệm ngân hàng dài hạn
b)
Đầu tư theo đám đông
c)
Đi vay vốn để đầu tư
d)
Đầu tư ngoại tệ
63.
Đối với một người bình thường, điều nào dưới đây là cách tốt nhất để đạt được an toàn tài chính:
a)
Tìm kiếm và làm công việc có mức lương cao
b)
Có tài sản thừa kế
c)
Làm nhiều công việc một lúc
d)
Bắt đầu tiết kiệm hoặc đầu tư từ sớm
64.
Đâu không phải là lý do khiến bạn không cắt giảm được chi tiêu?
a)
Không ghi chép lại các chi tiêu trong ngày
b)
Đặt mục tiêu tài chính không cụ thể
c)
Đặt mục tiêu tài chính quá cao
d)
Đầu tư vào nhiều loại tài sản khác nhau
65.
Làm thế nào để giảm thiểu rủi ro<br />phi hệ thống trong đầu tư?
a)
Chỉ nên đầu tư vào một<br />loại tài sản
b)
Mua chứng chỉ quỹ đầu tư
c)
Đa dạng hoá danh mục đầu<br />tư
d)
Không thể giảm thiểu được
66.
Nguồn thu nhập nào của bạn sau đây không được sử dụng để chứng minh là nguồn tài chính trả nợ cho khoản vay tại Ngân hàng
a)
Thu nhâp từ Lương, thưởng hợp pháp của khách hàng
b)
Thu nhập từ cho thuê nhà của khách hàng
c)
Thu nhập đem lại từ Tài sản đảm bảo đang được thế chấp tại Ngân hàng
d)
Thu nhập lương thưởng hợp pháp của người đồng trả nợ
67.
Khi thực hiện phương án vay vốn ngân hàng, bạn cần tính toán nghĩa vụ trả nợ của các khoản vay từ
a)
Thẻ tín dụng
b)
Tất cả các khoản vay theo món
c)
Tất cả các khoản vay theo Hạn mức
d)
cả A, B và C
68.
Bạn có thể sử dụng tiền gửi tiết kiệm cho mục đích sau:
a)
Chứng minh tài chính
b)
Chuyển nhượng, cho tặng
c)
Cầm cố để vay vốn Ngân hàng
d)
cả A, B và C
69.
Bạn có thể sử dụng thẻ tín dụng cho việc sau:
a)
Tiêu trước trả sau một khoản trong hạn mức đã được Ngân hàng phê duyệt
b)
Chi tiêu 1 khoản bất kỳ mà không cần quan tâm mình đang có tiền hay không
c)
Được phép chi tiêu 1 khoản trong phạm vi số dư khả dụng của tài khoản thanh toán
d)
cả A, B và C
70.
Dư nợ thẻ tín dụng của bạn<br />chính là:
a)
Một khoản vay Ngân hàng
b)
Một khoản tiền gửi tại<br />Ngân hàng
c)
Một khoản bảo lãnh
d)
cả A, B và C
71.
Đặc điểm nào không phải là lợi thế khi sử dụng thẻ thanh toán quốc tế so với thẻ ATM nội địa đối với cá nhân?
a)
Được chấp nhận thanh toán phạm vi toàn cầu
b)
Phí thường niên thấp
c)
Có nhiều chương trình ưu đãi
d)
Rút tiền mặt khi cần thiết tại nhiều quốc gia
72.
Nếu thẻ ATM của bạn bị mất hoặc lấy cắp, đối với những giao dịch thanh toán được thực hiện ngay sau đó, nhận định nào dưới đây là chính xác:
a)
Bạn được ngân hàng hoàn trả lại toàn bộ số tiền giao dịch phát sinh đó
b)
Bạn phải chi trả các giao dịch phát sinh đó đó nếu kẻ lấy cắp sử dụng mã PIN và các thông tin bảo mật liên quan đến thẻ
c)
Ngân hàng sẽ tự động khoá thẻ ATM khi khách hàng bị mất cắp
d)
Bạn phải thanh toán tối đa 50 triệu đồng trên tổng giá trị giao dịch do kẻ gian thực hiện
73.
Nhân viên tư vấn cung cấp thông tin về sản phẩm bảo hiểm với kỳ hạn 20 năm, mỗi tháng đóng 2 triệu đồng theo 2 phương án: Phương án 1: Tham gia đóng bảo hiểm từ năm 20 tuổi đến năm 40 tuổi, sau đó vẫn giữ nguyên tiền trong tài khoản mà không tất toán; Phương án 2: Tham gia đóng bảo hiểm từ năm 40 tuổi đến năm 60 tuổi. Giả định không có biến cố gì xảy ra; đến năm 60 tuổi, tài khoản bảo hiểm theo phương án nào có nhiều tiền hơn, biết rằng công ty bảo hiểm X cam kết chi trả mức lãi suất 6%/ năm đối với sản phẩm bảo hiểm này?
a)
Phương án 1
b)
Phương án 2
c)
Cả hai phương án có giá trị bằng nhau
d)
Không xác định được kết quả
74.
Mua bảo hiểm nhân thọ giúp cá nhân:
a)
Đảm bảo có một nguồn tài chính vững chắc trong một số trường hợp rủi ro không may xảy ra
b)
Là hình thức tích lũy có kế hoạch
c)
Có thể đạt được sinh lời hàng tháng vượt kỳ vọng
d)
A và B
75.
Bạn là nhân viên văn phòng, năm nay 26 tuổi. Khi bạn dùng hết đồ dùng liên quan đến công việc, Bạn thường mua ở cửa hàng văn phòng phẩm gần công ty. Hành động này của bạn mang đặc tính nào dưới đây:
a)
Chi tiêu theo kế hoạch
b)
Chi tiêu thói quen
c)
Chi tiêu ngẫu hứng
d)
Chi tiêu theo sở thích
76.
Bạn quyết định trích một phần thu nhập của mình đóng góp cho quỹ từ thiện ở địa phương. Ban cảm thấy phải có trách nhiệm với cộng đồng nơi mình sinh sống giống như cha mẹ mình. Điều nào sau đây ảnh hưởng lớn nhất đến quyết định của bạn?
a)
Yếu tố văn hóa
b)
Yếu tố kinh tế
c)
Yếu tố luật pháp
d)
Yếu tố phương tiện truyền thông
77.
Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến quyết định đầu tư của cá nhân:
a)
Nguồn thu nhập và đặc điểm cá nhân
b)
Điều kiện thị trường
c)
Khẩu vị rủi ro
d)
cả A, B và C