wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

gdcd ck 10

Total questions: 75

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Khi tiến hành phân bổ nguyên vật liệu của công ty tới các bộ phận khác nhau trong dây chuyền sản xuất, quá trình này này gắn liền với hoạt động nào dưới đây của nền kinh tế xã hội ?

a)

A. sản xuất.

b)

B. tiêu dùng.

c)

C. phân phối.

d)

D. trao đổi.

2.

Câu 2: Trong các hoạt động của con người, hoạt động sản xuất đóng vai trò là hoạt động

a)

A. ít quan trọng.

b)

B. bình thường nhất.

c)

C. thiết yếu nhất.

d)

D. cơ bản nhất.

3.

Câu 3: Một nền kinh tế bao gồm các hoạt động cơ bản nào?

a)
C. Sản xuất, kinh doanh, tiêu dùng, thu nhập
b)

A. Sản xuất, phân phối - trao đổi, tiêu dùng

c)
B. Sản xuất, kinh doanh, trao đổi, thu nhập
d)
D. Sản xuất, kinh doanh, trao đổi, cạnh tranh
4.

Câu 4: Trong nền kinh tế thị trường, việc làm nào dưới đây của các chủ thể kinh tế gắn liền với hoạt động phân phối ?

a)
A. Giám đốc phân bổ lợi nhuận cho các thành viên.
b)

C. Công ty A nhập nguyên liệu để mở rộng sản xuất

c)
B. Giám đốc phân công nhiệm vụ các ca trực.
d)
D. Lãnh đạo công ty điều động nhân sự.
5.

Câu 5: Quá trình phân chia các yếu tố sản xuất cho các ngành sản xuất để tạo ra sản phẩm là nội dung của khái niệm

a)
A. sản xuất
b)
D. trao đổi
c)
C. tiêu dùng
d)
B. phân phối
6.

Câu 6: Phân phối - trao đổi là hoạt động có vai trò

a)

A. giải quyết lợi ích kinh tế của chủ doanh nghiệp.

b)

B. là cầu nối sản xuất với tiêu dùng.

c)

C. phân bổ nguồn lực cho sản xuất kinh doanh.

d)

D. là động lực kích thích người lao động.

mở rộng sản xuất

7.

Câu 7: Phân phối cho sản xuất gắn liền với việc phân chia các yếu tố sản xuất cho các ngành sản xuất khác nhau để

a)

A. tạo ra sản phẩm.

b)

B. tiêu dùng sản phẩm.

c)

C. trao đổi sản phẩm.

d)

D. triệt tiêu sản phẩm.

8.

Câu 8: Nội dung nào dưới đây không phải là vai trò của hoạt động tiêu dùng?

a)

A. Động lực cho sản xuất phát triển.

b)

B. “Đơn đặt hàng" cho sản xuất.

c)

C. Điều tiết hoạt động trao đổi.

d)

D. Quyết định phân phối thu nhập.

9.

Câu 9: Hoạt động nào dưới đây là căn cứ quan trọng để xác định số lượng, cơ cấu, chất lượng hình thức sản phẩm đối với sản xuất ?

a)

A. sản xuất.

b)

B. tiêu dùng.

c)

C. phân phối.

d)

D. lao động.

10.

Câu 10: Trong nền kinh tế hàng hóa, chủ thể nào dưới đây tiến hành các hoạt động mua hàng rồi bán lại cho các đại lý?

a)
C. chủ thể sản xuất
b)
A. chủ thể nhà nước
c)
D. chủ thể trung gian
d)
B. chủ thể tiêu dùng
11.

Câu 11: Chủ thể sản xuất là những người

a)

D. sản xuất ra hàng hóa, dịch vụ

b)

A. phân phối hàng hóa, dịch vụ.

c)

B. hỗ trợ sản xuất hàng hóa, dịch vụ.

d)

C. trao đổi hàng hóa, dịch vụ.

12.

Câu 12: Nội dung nào dưới đây là vai trò của chủ thể tiêu dùng?

a)

A. Tiết kiệm năng lượng.

b)

B. Tạo ra sản phẩm phù hợp với nhu cầu của xã hội.

c)

C. Giúp nền kinh tế linh hoạt hơn.

d)

D. Định hướng, tạo động lực cho sản xuất phát triển.

13.

Câu 13: Chủ thể trung gian không có vai trò nào dưới đây ?

a)

B. Phân phối hàng hóa đến tay người tiêu dùng.

b)
C. Thúc đẩy sản xuất và tiêu dùng không hiệu quả.
c)

D. Tạo ra sản phẩm hàng hóa cho người tiêu dùng.

d)

A. Cầu nối giữa sản xuất và tiêu dùng.

14.

Câu 14: Những người sản xuất để cung cấp hàng hóa, dịch vụ ra thị trường đáp ứng nhu cầu tiêu dùng của xã hội được gọi là chủ thể

a)

D. tiêu dùng.

b)

CC. nhà nước.

c)

A. phân phối.

d)

B. sản xuất.

15.

Câu 15: Trong nền kinh tế hàng hóa, người tiến hành các hoạt động mua hàng hóa, dịch vụ để thỏa mãn các nhu cầu tiêu dùng cá nhân được gọi là

a)
C. chủ thể nhà nước
b)
B. chủ thể trung gian.
c)
D. chủ thể sản xuất.
d)
A. chủ thể tiêu dùng.
16.

Câu 16: Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của chủ thể kinh tế nhà nước?

a)

C. Thực hiện tiến bộ xã hội.

b)

AA. Quản lý vĩ mô nền kinh tế.

c)

D. Thực hiện an sinh xã hội.

d)

B. Quản lý căn cước công dân.

17.

Câu 17: Trong nền kinh tế hàng hóa, chủ thể nào dưới đây đóng vai trò là chủ thể trung gian trong nền kinh tế?

a)

A. Kho bạc nhà nước các cấp.

b)

B. Nhà máy sản xuất phân bón.

c)

C. Trung tâm môi giới việc làm.

d)

D. Ngân hàng chính sách xã hội.

18.

Câu 18: Chủ thể trung gian không có vai trò nào dưới đây ?

a)
B. Là mục đích cuối cùng của sản xuất
b)
D. Thúc đẩy phân phối hàng hóa thuận lợi.
c)
C. Môi giới trong hoạt động sản xuất kinh doanh.
d)
A. Trung gian giữa sản xuất và tiêu dùng.
19.

Câu 19: Trong nền kinh tế hàng hóa, một trong những chức năng cơ bản của thị trường là chức năng

a)

A. làm trung gian trao đổi.

b)

B. đo lường giá trị hàng hóa.

c)

C. thừa nhận giá trị hàng hóa.

d)

D. biểu hiện bằng giá cả.

20.

Câu 20: Sản xuất hàng hóa số lượng bao nhiêu, giá cả như thế nào do nhân tố nào sau đây quyết định?

a)
A. Người làm dịch vụ.
b)
B. Nhà nước.
c)
D. Người sản xuất.
d)
C. Thị trường.
21.

Câu 21: Căn cứ vào tiêu chí/ đặc điểm nào để phân chia các loại thị trường như thị trường vàng, thị trường bảo hiểm, thị trường bất động sản?

a)
C. Tính chất và cơ chế vận hành
b)
A. Phạm vi hoạt động
c)
B. Đối tượng hàng hoá
d)
D. Vai trò của các đối tượng mua bán
22.

Câu 22: Nội dung nào dưới đây không phải là chức năng của thị trường?

a)

A. Cung cấp hàng hoá, dịch vụ ra thị trường.

b)

B. Điều tiết, kích thích hoặc hạn chế sản xuất và tiêu dùng.

c)

C. Cung cấp thông tin cho người sản xuất và người tiêu dùng.

d)

D. Thừa nhận công dụng xã hội của hàng hoá

23.

Câu 23: Khi người bán đem hàng hoá ra thị trường, hàng hoá nào thích hợp với nhu cầu của xã hội thì bán được, điều đó thể hiện chức năng nào của thị trường?

a)

A. Gắn kết nền kinh tế thành một chỉnh thể

b)

B. Kích thích sự sáng tạo của mỗi chủ thể kinh tế

c)

D. Gắn kết nền kinh tế quốc gia với nền kinh tế thế giới

d)

C. Thừa nhận giá trị và giá trị sử dụng

24.

Câu 24: Các loại thị trường nào dưới đây được hình thành dựa trên đối tượng giao dịch, mua bán

a)

A. Thị trường gạo, cà phê, thép.

b)

B. Thị trường tiêu dùng, lao động.

c)

C. Thị trường hoàn hảo và không hoàn hảo.

d)

D. Thị trường trong nước và quốc tế.

25.

Câu 25: Việc phân chia các loại thị trường như thị trường tư liệu tiêu dùng, thị trường lao động, thị trường khoa học – công nghệ …..là căn cứ vào

a)

A. vai trò sản phẩm.

b)

BB. tính chất vận hành.

c)

C. phạm vi không gian.

d)

D. đối tượng giao dịch, mua bán.

26.

Câu 26: Một trong những quan hệ cơ bản của thị trường là quan hệ

a)
A. Sản xuất – tiêu dùng
b)

D. Phân phối – sản xuất

c)

C. Trung gian - nhà nước

d)

B. Hàng hóa – tiền tệ.

27.

Câu 27: Việc người sản xuất luân chuyển hàng hóa từ nơi này sang nơi khác thông qua sự biến động của giá cả thị trường là thực hiện chức năng nào sau đây của thị trường?

a)

A. Kiểm tra.

b)

B. Thanh toán.

c)

C. Điều tiết.

d)

D. Cất trữ.

28.

Câu 28: Trong các hoạt động kinh tế, hoạt động nào đóng vai trò trung gian, kết nối người sản xuất với người tiêu dùng?

a)

A. Hoạt động vận chuyển - tiêu dùng

b)

B. Hoạt động phân phối - trao đổi

c)

C. Hoạt động sản xuất - vận chuyển

d)

D. Hoạt động sản xuất - tiêu thụ

29.

Câu 29: Một trong những ưu điểm của mô hình sản xuất hộ kinh doanh là

a)

C. huy động nhiều lao động.

b)

D. quản lý gọn nhẹ.

c)

B. có nhiều công ty con.

d)

A. vốn đầu tư lớn.

30.

Câu 30: Đối với công ty hợp danh ngoài thành viên hợp danh thì còn có thành viên

a)

A. đứng đầu.

b)

CB. độc lập.

c)

C. góp vốn.

d)

D. làm thuê.

31.

Câu 31: Trong mọi mô hình sản xuất kinh doanh thì yếu tố nào sau đây quyết định sự thành công?

a)

A. Con người

b)

B. Tài chính

c)

C. Dây chuyền, công nghệ, máy móc

d)

D. Bí quyết kinh doanh

32.

Câu 32: Doanh nghiệp do một cá nhân làm chủ và tự chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về mọi hoạt động của doanh nghiệp là nội dung của khái niệm doanh nghiệp nào dưới đây?

a)

A. Doanh nghiệp tư nhân.

b)

B. Công ty hợp danh.

c)

C. Liên minh hợp tác xã.

d)

D. Công ty cổ phần

33.

Câu 33: Mô hình kinh tế nào dưới đây dựa trên hình thức đồng sở hữu, do ít nhất 7 thành viên tự nguyện thành lập và hợp tác tương trợ lẫn nhau trong hoạt động sản xuất, kinh doanh?

a)

A. Công ty hợp danh

b)

B. Hộ kinh doanh.

c)

C. Hộ gia đình.

d)

D. Hợp tác xã.

34.

Câu 34: Một công ti trách nhiệm hữu hạn 100% vốn Nhà nước, công ti muốn thay đổi mô hình nhưng muốn giữ chữ Nhà nước thì công ti cần

a)

A. nhà nước cấp vốn 50% để hoạt động

b)

B. giữ lại đủ 100% vốn Nhà nước.

c)

C. giữ lại tối thiểu 51% vốn Nhà nước.

d)

D. không cần giữ lại vốn Nhà nước.

35.

Câu 35: Một trong những đặc điểm của doanh nghiệp tư nhân là doanh nghiệp tư nhân không có

a)

A. luật sư hỗ trợ.

b)

B. hóa đơn thuế.

c)

C. tài sản cố định.

d)

D. tư cách pháp nhân.

36.

Câu 36: Theo quy định của pháp luật mô hình hộ kinh doanh được đăng kí kinh doanh tại

a)

A. một địa điểm.

b)

B. ba địa điểm.

c)

C. hai địa điểm.

d)

D. nhiều địa điểm.

37.

Câu 37: Một trong những ưu điểm của mô hình sản xuất hộ kinh doanh là

a)

A. có nguồn vốn lớn.

b)

B. dễ tạo việc làm.

c)

C. dễ trốn thuế.

d)

D. sử dụng nhiều lao động.

38.

Câu 38: Một trong những hạn chế của mô hình sản xuất hộ kinh doanh là

a)

A. khó đầu tư trang thiết bị.

b)

B. dễ quản lý sản xuất.

c)

C. sử dụng nhiều lao động.

d)

D. tạo ra nhiều việc làm.

39.

Câu 39: Về thành viên, công ty hợp danh có ít nhất là mấy chủ sở hữu ?

a)

A. bốn

b)

B. hai

c)

C. ba

d)

D. một

40.

Câu 40: Loại hình doanh nghiệp có từ 2 đến 50 thành viên là loại hình doanh nghiệp nào dưới đây?

a)

D. Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

b)

C. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên.

c)

CB. Doanh nghiệp tư nhân.

d)

A. Công ty cổ phần.

41.

Câu 41: Mô hình kinh tế nào dưới đây là tổ chức kinh tế tập thể, đồng sở hữu, được thành lập trên tinh thần tự nguyện vì lợi ích chung của các thành viên?

a)

A. Doanh nghiệp tư nhân.

b)

B. Công ty cổ phần.

c)

C. Mô hình kinh tế hợp tác xã.

d)

D. Mô hình kinh tế hộ gia đỉnh.

42.

Câu 42: Những người sản xuất để cung cấp hàng hóa, dịch vụ ra thị trường đáp ứng nhu cầu tiêu dùng của xã hội được gọi là chủ thể

a)

A. phân phối.

b)

B. sản xuất.

c)

C. nhà nước.

d)

D. tiêu dùng.

43.

Câu 43: Ý kiến nào dưới đây của ông T không đúng khi nói về đặc điểm của ngân sách nhà nước?

a)

B. Ngân sách nhà nước phải do Quốc hội thông qua và quyết định.

b)

C. Ngân sách nhà nước do Chính phủ tổ chức thực hiện.

c)

D. Ngân sách nhà nước được thiết lập và thực thi vì lợi ích chung.D

d)

A. Ngân sách nhà nước là các khoản thu chi không được dự toán.

44.

Câu 44: Nhà nước có quyền gì đối với các khoản thu, chi của ngân sách nhà nước?

a)

A. quyền sử dụng

b)

B. quyền quyết định

c)

C. quyền sở hữu

d)

D. quyền sở hữu và quyết định

45.

Câu 45: Một trong những đặc điểm của ngân sách nhà nước là ngân sách nhà nước

a)

A. phân chia cho mọi người.

b)

B. ai cũng có quyền lấy.

c)

C. có rất nhiều tiền bạc.

d)

D. có tính pháp lý cao.

46.

Câu 46: Theo quy định của Luật ngân sách, hoạt động thu, chi của ngân sách nhà nước được thực hiện theo nguyên tắc

a)

A. không hoàn trả trực tiếp.

b)

B. thu nhưng không chi.

c)

C. chi nhưng không thu.

d)

D. hoàn trả trực tiếp.

47.

Câu 47: Đâu không phải là đặc điểm của ngân sách nhà nước?

a)

A. Ngân sách nhà nước thực thi vì lợi ích chung của toàn thể quốc gia.

b)

B. Ngân sách nhà nước được Quốc hội giám sát trực tiếp.

c)

C. Ngân sách nhà nước tạo lập nguồn vốn lớn cho nền kinh tế.

d)

D. Ngân sách nhà nước được thi hành với sự đổng ý của Quốc hội.

48.

Câu 48: Theo quy định của Luật ngân sách thì ngân sách địa phương là các khoản thu và các khoản chi ngân sách nhà nước thuộc nhiệm vụ chi của cấp.

a)

A. nhà nước.

b)

B. quốc gia

c)

C. địa phương

d)

D. trung ương.

49.

Câu 49: Việc tạo lập và sử dụng ngân sách nhà nước được tiến hành trên cơ sở

a)

A. Luật Ngân sách nhà nước.

b)

B. nguyện vọng của nhân dân.

c)

C. điều tiết của cơ chế thị trường.

d)

D. ý chí của cán bộ lãnh đạo.

50.

Câu 50: Loại thuế nhằm điều tiết việc sản xuất và tiêu dùng xã hội cũng như nhập khẩu hàng hoá được gọi là gì?

a)

A. Thuế giá trị gia tăng.

b)

B. Thuế thu nhập cá nhân.

c)

C. Thuế nhập khẩu.

d)

D. Thuế tiêu thụ đặc biệt.

51.

Câu 51: Loại thuế nào sau đây không thuộc thuế trực thu?

a)

A. Thuế thu nhập doanh nghiệp.

b)

B. Thuế sử dụng đất nông nghiệp.

c)

C. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp.

d)

D. Thuế xuất khẩu, nhập khẩu.

52.

Câu 52: Loại thuế điều tiết trực tiếp vào thu nhập hoặc tài sản của người nộp thuế gọi là gì?

a)

A. Thuế giá trị gia tăng.

b)

B. Thuế tiêu thụ đặc biệt.

c)

C. Thuế gián thu.

d)

D. Thuế trực thu.

53.

Câu 53: Loại thuế được cộng vào giá bán hàng hóa, dịch vụ và do người tiêu dùng trả khi sử dụng sản phẩm đó được gọi là gì?

a)

A. Thuế giá trị gia tăng.

b)

B. Thuế thu nhập doanh nghiệp.

c)

C. Thuế thu nhập cá nhân.

d)

D. Thuế bảo vệ môi trường.

54.

Câu 54: Thuế là nguồn thu chính của

a)

AA. các hộ kinh doanh.

b)

BB. các doanh nghiệp.

c)

CC. ngân sách gia đình.

d)

DD. ngân sách nhà nước.

55.

Câu 55: Một trong những vai trò của thuế biểu hiện ở việc, nhà nước sử dụng thuế là một trong những công cụ để

a)

A. điều tiết sản xuất.

b)

B. triệt tiêu sản xuất.

c)

C. thu hồi vốn đầu tư.

d)

D. phân bổ vốn đầu tư.

56.

Câu 56: Một trong những vai trò của thuế biểu hiện ở việc, nhà nước sử dụng thuế là một trong những công cụ để

a)

A. điều tiết thu nhập.

b)

B. đầu cơ tích trữ.

c)

C. kiềm chế tăng trưởng.

d)

D. gia tăng thất nghiệp.

57.

Câu 57: Thuế gián thu là gì?

a)

A. Thuế thu được từ người có thu nhập cao.

b)

B. Thuế điều tiết gián tiếp thông qua giá cả hàng hoá, dịch vụ.

c)

C. Thuế đánh vào thu nhập chịu thuế của doanh nghiệp.

d)

D. Thuế thu được từ khoản tiền mà người mua phải trả cho người bán.

58.

Câu 58: Một trong những đặc điểm của thuế trực thu là người nộp thuế đồng thời là người

a)

A. chịu thuế.

b)

B. hưởng thuế.

c)

C. sản xuất.

d)

D. tiêu dùng

59.

Câu 59: Loại thuế nào dưới đây mà nhà nước thông qua việc thu thuế của người sản xuất, kinh doanh dịch vụ, hàng hóa nhằm động viên thu nhập một phần của người tiêu dùng sử dụng dịch vụ/ hàng hóa.

a)

A. Thuế trực thu.

b)

B. Thuế gián thu.

c)

C. Thuế thu nhập doanh nghiệp.

d)

D. Thuế thu nhập cá nhân.

60.

Câu 60: Những người có thu nhập cao trong doanh nghiệp phải trích một khoản tiền từ phần thu nhập để nộp vào ngân sách nhà nước theo loại thuế gì?

a)

A. Thuế giá trị gia tăng.

b)

B. Thuế thu nhập cá nhân.

c)

C. Thuế tiêu thụ đặc biệt.

d)

D. Thuế nhập khẩu.

61.

Câu 61: Thuế là một khoản nộp ngân sách nhà nước có tính chất gì?

a)

A. Bắt buộc.

b)

B. Tự nguyện.

c)

C. Không bắt buộc.

d)

D. Động viên.

62.

Câu 62: Một trong những đặc điểm của doanh nghiệp là có tính

a)

A. tổ chức.

b)

B. phi lợi nhuận.

c)

C. tính nhân đạo.

d)

D. tự phát.

63.

Câu 63: Một trong những vai trò của tín dụng là huy động nguồn vốn nhàn dỗi vào

a)

A. cá độ bóng đá.

b)

B. lừa đảo chiếm đoạt tài sản.

c)

C. sản xuất kinh doanh.

d)

D. các dịch vụ đỏ đen.

64.

Câu 64: Một trong những đặc điểm của tín dụng là có tính

a)

A. một phía.

b)

B. tạm thời.

c)

C. cưỡng chế.

d)

D. bắt buộc.

65.

Câu 65: Hình thức tín dụng nào trong đó người cho vay là các tổ chức tín dụng và người vay là người tiêu dùng nhằm tạo điều kiện để thỏa mãn các nhu cầu về mua sắm hàng hóa

a)

A. tư nhân.

b)

B. thương mại.

c)

C. nhà nước.

d)

D. tiêu dùng.

66.

Câu 66: Nội dung nào dưới đây không phải là chức năng của thị trường?

a)

A. Cung cấp hàng hoá, dịch vụ ra thị trường.

b)

B. Điều tiết, kích thích hoặc hạn chế sản xuất và tiêu dùng.

c)

C. Cung cấp thông tin cho người sản xuất và người tiêu dùng.

d)

D. Thừa nhận công dụng xã hội của hàng hoá

67.

Câu 67: Ngân sách nhà nước không gồm các khoản chi nào?

a)

A. Chi cải cách tiền lương.

b)

B. Các khoản chi quỹ từ thiện.

c)

C. Bổ sung Quỹ dự trữ tài chính.

d)

D. Dự phòng ngân sách nhà nước.

68.

Câu 68: Nội dung nào dưới đây không phản ánh vai trò của tín dụng ?

a)

A. Là công cụ điều tiết kinh tế xã hội .

b)

B. Hạn chế bớt tiêu dùng.

c)

C. Nâng cao hiệu quả sử dụng vốn.

d)

D. Thúc đẩy sản xuất, lưu thông.

69.

Câu 69: Hình thức tín dụng nào Nhà nước là chủ thể vay tiền và có nghĩa vụ trả nợ?

a)

A. Tín dụng nhà nước.

b)

B. Tín dụng ngân hàng.

c)

C. Tín dụng thương mại.

d)

D. Tín dụng tiêu dùng.

70.

Câu 70: Một trong những đặc điểm của tín dụng là

a)

A. tính vĩnh viễn.

b)

B. tính bắt buộc.

c)

C. tính phổ biến.

d)

D. dựa trên sự tin tưởng.

71.

Câu 71: Tín dụng không có vai trò nào dưới đây?

a)

A. Tín dụng là công cụ thúc đẩy sự lưu thông của hàng hoá và tiền tệ.

b)

B. Tín dụng là công cụ giúp thúc đẩy kinh doanh, đầu tư sinh lời.

c)

C. Tín dụng làm gia tăng mối quan hệ chủ nợ - con nợ trong xã hội.

d)

D. Tín dụng thúc đẩy quá trình tập trung vốn và tập trung sản xuất.

72.

Câu 72: Theo quy định của pháp luật những tổ chức nào sau đây được phép cấp tín dụng?

a)

A. Kho bạc

b)

B. Chi cục thuế

c)

C. Các ngân hàng thương mại

d)

D. Tiệm cầm đồ

73.

Câu 73: Tín dụng là khái niệm thể hiện quan hệ kinh tế giữa chủ thể sở hữu (người cho vay) và chủ thể sử dụng nguồn vốn nhàn rỗi (người vay), theo nguyên tắc hoàn trả có kỳ hạn

a)

A. nguyên phần gốc ban đầu.

b)

B. nguyên phần lãi phải trả.

c)

C. đủ số vốn ban đầu.

d)

D. cả vốn gốc và lãi.

74.

Câu 74: Nội dung nào dưới đây không phản ánh vai trò của tín dụng ?

a)

A. Là công cụ điều tiết kinh tế xã hội .

b)

B. Hạn chế bớt tiêu dùng.

c)

D. Thúc đẩy sản xuất, lưu thông.

d)

C. Nâng cao hiệu quả sử dụng vốn.

75.

Câu 75: Hình thức vay tín dụng ngân hàng nào sau đây người vay phải trả lãi hàng tháng và một phần nợ gốc?

a)

A. Vay khấu chi.

b)

B. Vay tín chấp.

c)

C. Vay thế chấp.

d)

D. Vay trả góp.