NEW
Font size
WorksheetsBÀI KHẢO SÁT NHANH - 20 CÂU TRẮC NGHIỆM
Total questions: 20
Worksheet time: 9mins
Câu 1. Trong các từ sau đây, đâu là từ viết đúng chính tả?
xinh sắn
sinh sắn
xinh xắn
Câu 2. Trong các từ sau đây, đâu là từ viết đúng chính tả?
nung ninh
lung linh
lung ling
Câu 3. Trong các từ dưới đây, từ nào viết sai chính tả?
di chuyển
giỗ dành
dũng cảm
Câu 4. Đọc đoạn thơ sau và cho biết các từ viết sai chính tả?
Gà con nghịch ngợm
Con gà ngịch ngã suống ao
Vịt không biết, hỏi : "Làm sao ướt đầm?"
Gà ta sấu hổ nói thầm :
"Tôi không nghe mẹ chơi gần bờ ao".
ngịch, suống, chơi
ngịch, suống, sấu
ngịch, suống, ngã
Câu 5. Điền vào chỗ trống chữ cái thích hợp để được từ đúng:
hoa _____en ____ải thưởng
hoa sen, dải thưởng
hoa xen, dải thưởng
hoa sen, giải thưởng
Câu 6. Điền vào chỗ trống r, d hay gi?
quả ___ứa; cá ___ô; ___ò chả
quả dứa, cá rô, dò chả
quả dứa, cá rô, giò chả
quả giứa, cá dô, giò chả
Câu 7. Điền vào chỗ trống an, ang hay ăng?
cây b_____ ; tr____ sáng
cây bàng, trăng sáng
cây bàn, trăng sáng
cây bằng, trắng sáng
Câu 9. Điền vào chỗ trống ch hay tr:
____ái bưởi ____ữ viết ___ung thực
trái bưởi, chữ viết, chung thực
trái bưởi, trữ viết, chung thực
chái bưởi, chữ viết, chung thực
Câu 9. Điền vào chỗ trống mua, múa hay mùa thích hợp vào các câu sau:
1. _____ hè, thời tiết nóng bức, chúng em được nghỉ hè.
2. Vào ngày Tết Trung Thu, trường em có mời đoàn _____ lân về góp vui.
3. Trước khi vào năm học mới, bố mẹ _____ cho em rất nhiều đồ dùng học tập
1 – Mùa, 2 – mùa, 3 – múa
1 – Mua , 2 – múa, 3 – mua
1 – Mùa, 2 – múa, 3 – mua
Câu 10. Điền vào chỗ trống ngã, ngả hay ngà thích hợp vào các câu sau:
1. Chị Lan chạy vội ra sân để nâng em Ngọc đang bị ________.
2. Cơn bão vừa hết, cây cối trên đường đổ nghiêng __________.
3. Hùng nhìn thấy những chú voi có _____ dài và nhọn trong vườn thú.
1 – ngã, 2 – ngà, 3 – ngả
1 – ngã, 2 – ngả, 3 – ngà
1 – ngà, 2 – ngả, 3 – ngả
Câu 11. Điền vào chỗ trống ve, vẻ hay vẽ thích hợp vào các câu sau:
1. Giờ ra chơi, chúng em xuống cuối lớp nô đùa vui _____.
2. Nhân ngày của Mẹ, em và chị ______ tặng mẹ một bức tranh.
3. Mùa hè đến, những chú ____ kêu inh ỏi khăp phố phường.
1 – vẻ, 2 – vẽ, 3 – ve
1 – vẽ, 2 – vẻ , 3 – ve
1 – vẻ , 2 – ve, 3 – vẽ
Câu 12. Sắp xếp các từ sau thành câu rồi viết lại:
bé / lễ phép / khi / chào hỏi / gặp / người lớn / . /
Khi gặp bé người lớn lễ phép chào hỏi.
Khi gặp người lớn bé lễ phép chào hỏi.
Khi bé gặp người lớn lễ phép chào hỏi.
Câu 13. Sắp xếp các từ sau thành câu rồi viết lại:
long lanh/ giọt sương/ những/ cành lá/ đọng / trên/ . /
Những long lanh cành lá đọng trên giọt sương.
Những giọt sương long lanh đọng trên cành lá.
Trên cành lá đọng long lanh những giọt sương.
Câu 14. Sắp xếp các từ sau thành câu rồi viết lại:
bên/ em/ mâm cơm/ sum vầy/ cả nhà/ ngày Tết /./
Cả nhà em sum vầy bên mâm cơm ngày Tết.
Ngày Tết cả nhà mâm cơm sum vầy bên em.
Cả nhà bên em ngày Tết mâm cơm sum vầy.
Câu 15. Sắp xếp các từ sau thành câu rồi viết lại:
ước mơ / sau này / cảnh sát giao thông / là/ em / . /
Lớn lên em ước mơ là cảnh sát giao thông.
Cảnh sát giao thông ước mơ sau này là em.
Em ước mơ cảnh sát giao thông lớn lên.
Câu 16. Giải câu đố sau:
Con gì mào đỏ
Gáy ò ó o…
Từ sáng tinh mơ
Gọi người thức giấc?
Là con gì?
Câu 17.Giải câu đố sau:
Có cánh, không biết bay
Chỉ quay như chong chóng
Làm gió xua cái nóng
Mất điện là hết quay.
Là cái gì?
cái quạt điện
cái máy bay
quyển vở
Câu 18. Giải câu đố sau:
Ai muốn chân sạch
Thì dùng đến tôi
Nhưng phải một đôi
Đôi gì thế nhỉ ?
đôi giày ( đôi dép)
đôi đũa
đôi chân
Câu 19. Giải câu đố sau:
Một thân phình ở hai đầu
Phần cầm áp miệng, phần cầm áp tai
Dẫu cho muôn dặm đường dài
Vẫn nghe như thể ngồi ngay cạnh mình
Là cái gì?
điện thoại
thuyền
xe đạp
Câu 20. Giải câu đố sau:
Con gì hai mắt trong veo
Thích nằm sưởi nắng, thích trèo cây cau
Là con gì?
con thỏ
con mèo
con chó
