wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề 1

Total questions: 50

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Bài toán phân tích cấu trúc là ?

a)

Bài toán nhằm xác định chuyển động của các khâu trong cơ cấu, khi không xét đến ảnh hưởng của các lực mà chỉ căn cứ vào quan hệ hình học của các khâu.

b)

Bài toán nhằm nghiên cứu các nguyên tắc cấu trúc của cơ cấu và khả năng chuyển động của cơ cấu tùy theo cấu trúc của nó.

c)

Bài toán nhằm xác định lực tác động lên cơ cấu và quan hệ giữa các lực này với chuyển động của cơ cấu.

d)

Bài toán nhằm nghiên cứu vấn đề về cấu trúc, động học và động lực học.

2.

Bài toán phân tích động học cơ cấu là ?

a)

Bài toán nhằm xác định lực tác động lên cơ cấu và quan hệ giữa các lực này với chuyển động của cơ cấu.

b)

Bài toán nhằm nghiên cứu vấn đề về cấu trúc, động học và động lực học.

c)

Bài toán nhằm xác định chuyển động của các khâu trong cơ cấu, khi không xét đến ảnh hửơng của các lực mà chỉ căn cứ vào quan hệ hình học của các khâu.

d)

Bài toán nhằm nghiên cứu các nguyên tắc cấu trúc của cơ cấu và khả năng chuyển động của cơ cấu tùy theo cấu trúc của nó.

3.

Bài toán phân tích động lực học cơ cấu là ?

a)

Bài toán nhằm nghiên cứu vấn đề về cấu trúc, động học và động lực học.

b)

Bài toán nhằm xác định chuyển động của các khâu trong cơ cấu, khi không xét đến ảnh hửơng của các lực mà chỉ căn cứ vào quan hệ hình học của các khâu.

c)

Bài toán nhằm nghiên cứu các nguyên tắc cấu trúc của cơ cấu và khả năng chuyển động của cơ cấu tùy theo cấu trúc của nó.

d)

Bài toán nhằm xác định lực tác động lên cơ cấu và quan hệ giữa các lực này với chuyển động của cơ cấu.

4.

Khớp nào có số bậc tự do bằng 1 trong các khớp động sau đây?

a)

3,4

b)

1, 3

c)

2, 3

d)

1,2,3

5.

Khớp nào là khớp thấp loại 5 trong các khớp động sau đây?

a)

1, 4, 6

b)

2, 3, 5

c)

1, 2, 3, 5, 6

d)

2, 5, 6

6.

Khớp nào là khớp loại 4 trong các khớp động sau đây?

a)

1, 4, 6

b)

2, 3, 5

c)

1, 3

d)

1, 2, 3, 5, 6

7.

Bài toán vị trí trong Phân tích động học cơ cấu phẳng toàn khớp thấp là?

a)

Xác định vị trí các khâu và qũy đạo của một điểm nào đó trên khâu vẽ ra trong quá trình chuyển động

b)

Bài toán nhằm nghiên cứu các nguyên tắc cấu trúc của cơ cấu và khả năng chuyển động của cơ cấu tùy theo cấu trúc của nó.

c)

Xác định vận tốc từng điểm trên khâu và vận tốc góc của khâu trong cơ cấu

d)

Xác định gia tốc từng điểm trên khâu và gia tốc góc của khâu

8.

Bài toán vận tốc trong Phân tích động học cơ cấu phẳng toàn khớp thấp là ?

a)

Xác định gia tốc từng điểm trên khâu và vận tốc góc của khâu trong cơ cấu

b)

Xác định vận tốc từng điểm trên khâu và vận tốc góc của khâu trong cơ cấu

c)

Xác định vị trí các khâu và vận tốc góc của khâu trong cơ cấu

d)

Bài toán nhằm nghiên cứu các nguyên tắc cấu trúc của cơ cấu và khả năng chuyển động của cơ cấu tùy theo cấu trúc của nó.

9.

Bài toán gia tốc trong Phân tích động học cơ cấu phẳng toàn khớp thấp là?

a)

Bài toán nhằm nghiên cứu các nguyên tắc cấu trúc của cơ cấu và khả năng chuyển động của cơ cấu tùy theo cấu trúc của nó.

b)

Xác định vị trí các khâu và và gia tốc góc của khâu

c)

Xác định vị trí các khâu và qũy đạo của một điểm nào đó trên khâu vẽ ra trong quá trình chuyển động

d)

Xác định gia tốc từng điểm trên khâu và gia tốc góc của khâu

10.

Chọn hệ trục tọa độ cơ sở như hình vẽ, theo phương pháp véc tơ ta có phương trình chuyển động sẽ là:

a)

l1 + l2 + l3 + l0 = 0

b)

l1 + l2 - l3 - l0 = 0

c)

l1 - l2 - l3 - l0 = 0

d)

l1 + l2 + l3 - l0 = 0

11.

Lực phát động là?

a)

Lực từ đối tượng công nghệ tác động lên bộ phận làm việc của máy

b)

Trọng lượng các khâu

c)

Lực từ động cơ đặt trên khâu dẫn của cơ cấu thông qua một hệ truyền dẫn.

d)

Lực quán tính.

12.

Phản lực khớp động là?

a)

Lực từ động cơ đặt trên khâu dẫn của cơ cấu thông qua một hệ truyền dẫn

b)

Trọng lượng các khâu

c)

Lực từ đối tượng công nghệ tác động lên bộ phận làm việc của máy.

d)

Lực từ mỗi thành phần khớp động tác động lên thành phần khớp động được nối với nó trong khớp động.

13.

Áp lực khớp động là?

a)

Lực từ đối tượng công nghệ tác động lên bộ phận làm việc của máy.

b)

Lực cần khắc phục để thực hiện quy trình công nghệ của máy, lực này được đặt trên một khâu bị dẫn của cơ cấu.

c)

Thành phần không sinh công trong chuyển động tương đối giữa các thành phần khớp động. luôn vuông góc với phương chuyển động tương đối

d)

Lực từ động cơ đặt trên khâu dẫn của cơ cấu thông qua một hệ truyền dẫn.

14.

Cho cơ cấu chịu các ngoại lực P2, M2, P3, M3 như hình vẽ:

Sơ đồ phân tích lực đầy đủ để tính áp lực trên các khớp B và C trong trường hợp nào là đúng ?

a)
b)
c)
d)
15.

Cho cơ cấu chịu các ngoại lực P2, M2, P3, M3 như hình vẽ:

Sơ đồ phân tích lực đầy đủ để tính áp lực trên các khớp B và C trong trường hợp nào là đúng ?

a)
b)
c)
d)
16.

Cân bằng vật quay là?

a)

Phân phối lại khối lượng của vật quay để khử lực quán tính ly tâm và moment quán tính ly tâm của vật quay

b)

Phân phối lại khối lượng các khâu trong cơ cấu để khi cơ cấu làm việc tổng các lực quán tính trên toàn bộ cơ cấu bị triệt tiêu và không tạo nên áp lực động trên nền

c)

Có thể thay thế tất cả các khối lượng, mô men...của tất cả các khâu trên máy bằng một mô men quán tính thay thế J đặt trên khâu dẫn.

d)

Làm giảm sự mất cân bằng cho vật quay

17.

Nguyên tắc cân bằng vật quay mỏng là?

a)

Phân phối lại khối lượng trên hai mặt phẳng tùy ý vuông góc với trục quay của vật

b)

Phân phối lại khối lượng các khâu trong cơ cấu để khi cơ cấu làm việc tổng các lực quán tính trên toàn bộ cơ cấu bị triệt tiêu và không tạo nên áp lực động trên nền

c)

Phân phối lại khối lượng của vật quay để khử lực quán tính ly tâm và moment quán tính ly tâm của vật quay

d)

Phân phối lại khối lượng sao cho trọng tâm của vật về trùng tâm quay để khử lực quán tính sinh ra khi chi tiết quay

18.

Đĩa tròn như hình vẽ, quay đều với vận tốc góc ω = 20rad/s quanh trục vuông góc với mặt phẳng đĩa. Trên đĩa có gắn 4 khối lượng mất cân bằng. Độ lớn các khối lượng mất cân bằng và khoảng cách từ khối tâm các khối lượng đó tới trục quay lần lượt bằng: m1 = 10kg; m2 = 15kg; m3 = m4=30kg; r1 = r2 = r3 =r4= 200mm.

Lực quán tính ly tâm tổng hợp của đĩa theo phương x là:

a)

800 N

b)

1200 N

c)

900 N

d)

780 N

19.

Đĩa tròn như hình vẽ, quay đều với vận tốc góc ω = 20rad/s quanh trục vuông góc với mặt phẳng đĩa. Trên đĩa có gắn 4 khối lượng mất cân bằng. Độ lớn các khối lượng mất cân bằng và khoảng cách từ khối tâm các khối lượng đó tới trục quay lần lượt bằng: m1 = 10kg; m2 = 15kg; m3 = m4=30kg; r1 = r2 = r3 =r4= 200mm Lực quán tính ly tâm tổng hợp của đĩa theo phương y là:

a)

1600 N

b)

1200 N

c)

1000 N

d)

1400 N

20.

Để biết chuyển động thực của máy ta chỉ cần biết chuyển động thực của khâu dẫn vì?

a)

Có thể thay thế tất cả các khối lượng, mô men...của tất cả các khâu trên máy bằng một mô men quán tính thay thế J đặt trên khâu dẫn.

b)

Vận tốc thực của máy thay đổi theo thời gian

c)

Chuyển động của các khâu trong máy phụ thuộc vào chuyển động của khâu dẫn

d)

Từ chuyển động thực của máy ta suy ra chuyển động thực của khâu dẫn

21.

Điều chỉnh chuyển động của máy gồm hai bài toán là?

a)

Làm đều chuyển động của máy và làm giảm biên độ dao động của vận tốc

b)

Làm đều chuyển động của máy và tiết chế chuyển động của máy

c)

Làm cho vận tốc máy thay đổi có chu kỳ và tiết chế chuyển động của máy

d)

Duy trì sự cân bằng giữa công động và công cản và tiết chế chuyển động của máy

22.

Khâu thay thế trong bài toán xác định chuyển động thực của máy là?

a)

Là khâu được cân bằng động

b)

Là thanh truyền chuyển động từ khâu dẫn đến khâu khác

c)

Là khâu dẫn

d)

Khâu mà trên đó đặt các đại lượng thay thế thường chọn là khâu dẫn

23.

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Cơ cấu cam là cơ cấu: Có khớp cao, làm nhiệm vụ biến chuyển động của khâu dẫn thành chuyển động qua lại của khâu bị dẫn

b)

Cơ cấu cam là cơ cấu: Có khớp cao, làm nhiệm vụ biến chuyển động quay của khâu dẫn thành chuyển tịnh tiến của khâu bị dẫn

c)

Cơ cấu cam là cơ cấu: Có khớp cao, làm nhiệm vụ biến chuyển động quay của khâu dẫn thành chuyển lắc của khâu bị dẫn

d)

Cơ cấu cam là cơ cấu: Có khớp cao, làm nhiệm vụ biến chuyển động tịnh tiếncủa khâu dẫn thành chuyển quay của khâu bị dẫn

24.

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Cơ cấu cam phẳng là cơ cấu trong đó các khâu chuyển động trên cùng một mặt phẳng

b)

Cơ cấu cam phẳng là cơ cấu trong đó các điểm trên các khâu chuyển động trên các mặt phẳng song song với nhau

c)

Cơ cấu cam phẳng là cơ cấu trong đó các điểm trên các khâu chuyển động trên cùng một mặt phẳng hoặc trên các mặt phẳng song song với nhau

d)

Cơ cấu cam phẳng là cơ cấu trong đó các điểm trên các khâu chuyển động trên các mặt phẳng không song song với nhau

25.

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Cơ cấu cam không gian là cơ cấu trong đó các khâu chuyển động trên những mặt phẳng song song với nhau

b)

Cơ cấu cam không gian là cơ cấu trong đó các điểm trên các khâu chuyển động trên cùng một mặt phẳng hoặc trên các mặt phẳng song song với nhau

c)

Cơ cấu cam phẳng là cơ cấu trong đó các điểm trên các khâu chuyển động trên cùng một mặt phẳng

d)

Cơ cấu cam không gian là cơ cấu trong đó các điểm trên các khâu chuyển động trên những mặt phẳng không song song với nhau

26.

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Tải trọng được hiểu là tải quy ước không đổi, có tác dụng tương đương với chế độ tải đã cho theo một chỉ tiêu nào đó.

b)

Tải trọng được hiểu là tác dụng bên ngoài đặt lên chi tiết máy trong quá trình làm việc. Trong thiết kế cơ khí, tải trọng là lực và mômen tác dụng lên chi tiết máy.

c)

Tải trọng được hiểu là tải có hoặc trị số, hoặc phương chiều thay đổi theo thời gian.

d)

Tải trọng được hiểu là tải có phương, chiều, trị số không thay đổi hoặc thay đổi không đáng kể theo thời gian

27.

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Tải trọng tĩnh Qt: Là tải trọng có phương, chiều, trị số không thay đổi hoặc thay đổi không đáng kể theo thời gian

b)

Tải trọng động: Là tải trọng quy ước không đổi, có tác dụng tương đương với chế độ tải đã cho theo một chỉ tiêu nào đó.

c)

Tải trọng tĩnh: Là tải trọng có hoặc trị số, hoặc phương chiều thay đổi theo thời gian.

d)

Tải trọng va đập: Là tải trọng có phương, chiều, trị số không thay đổi hoặc thay đổi không đáng kể theo thời gian

28.

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Tải trọng tĩnh: Là tải trọng có hoặc trị số, hoặc phương chiều thay đổi theo thời gian.

b)

Tải trọng tương đương Qtđ : Là tải trọng quy ước không đổi, có tác dụng tương đương với chế độ tải đã cho theo một chỉ tiêu nào đó. Tải trọng tương đương được xác định từ tải trọng danh nghĩa thông qua hệ số tính toán.

c)

Tải trọng va đập: Là tải trọng có phương, chiều, trị số không thay đổi hoặc thay đổi không đáng kể theo thời gian

d)

Tải trọng động: Là tải trọng quy ước không đổi, có tác dụng tương đương với chế độ tải đã cho theo một chỉ tiêu nào đó.

29.

Cho mối hàn giáp mối chịu lực kéo F = 600 N như hình vẽ. Biết b = 15 mm; s = 6 mm; tính ứng suất pháp σ (N/mm2) trong mối hàn.

a)

3

b)

3/20

c)

20/3

d)

20

30.

Cho mối hàn giáp mối chịu lực kéo F như hình vẽ. Biết b = 15 mm; s = 6 mm; vật liệu mối hàn có [σk]’ = 40 Mpa. Tính lực Fmax (N) ?

a)

5400 N

b)

4800 N

c)

4200 N

d)

3600 N

31.

Mối hàn giáp mối chịu mô men uốn M = 1200 Nmm, biết rằng b = 20 mm; s = 5 mm. Tính ứng suất pháp σ (N/mm2) trong mối hàn?

a)

18

b)

5/18

c)

18/5

d)

5

32.

Mối hàn giáp mối chịu mô men uốn M, biết rằng b = 18 mm; s = 5 mm. Vật liệu mối hàn có [σk]’ = 30 Mpa. Tính Mmax (N.mm) ?

a)

1800

b)

8100

c)

100

d)

800

33.

Cho mối hàn chồng, kiểu hàn dọc, đối xứng, bề rộng mối hàn k = 4 mm; chiều dài đường hàn l = 100 mm, chịu lực kéo F = 5500 N. Tính ứng suất trong mối hàn (N/mm2)

a)

≈ 2,98

b)

≈ 1,98

c)

≈ 8,92

d)

≈ 9,82

34.

Cho truyền động bánh ma sát trụ như hình vẽ. Biết d1 = 160 mm; d2 = 320 mm; hệ số trượt ma sát ξ = 2%. Tỷ số truyền thực tế của bộ truyền bằng bao nhiêu?

a)

≈ 2,04

b)

2

c)

≈ 0,02

d)

1

35.

Cho truyền động bánh ma sát trụ như hình vẽ. Biết d1 = 160 mm; d2 = 320 mm; hệ số trượt ma sát ξ = 2%; tốc độ quay bánh ma sát chủ động n1 = 980 vòng/phút. Tốc độ quay bánh ma sát bị động bằng bao nhiêu vòng/phút?

a)

≈ 840

b)

≈ 490

c)

≈ 940

d)

≈ 480

36.

Cho truyền động bánh ma sát côn như hình vẽ. Biết d1 = 200 mm; d2 = 360 mm; hệ số trượt ma sát ξ = 1%. Tỷ số truyền thực tế của bộ truyền bằng bao nhiêu?

a)

2,8

b)

2

c)

1,8

d)

≈ 1,81

37.

Cho truyền động bánh ma sát côn như hình vẽ. Biết d1 = 100 mm; d2 = 360 mm; hệ số trượt ma sát ξ = 1%; tốc độ quay bánh ma sát chủ động n1 = 1260 vòng/phút. Tốc độ quay bánh ma sát bị động bằng bao nhiêu vòng/phút?

a)

≈ 300

b)

≈ 246

c)

≈ 346

d)

≈ 200

38.

Cho truyền động bánh ma sát trụ vô cấp tốc độ như hình vẽ, d1 = 100 mm, đường kính bánh ma sát bị động d2 có thể điều chỉnh trong khoảng 150mm đến 400 mm. Truyền động không xảy ra hiện tượng trượt. Tốc độ quay của bánh ma sát chủ động là 1200 vòng/phút. Dải tốc độ quay của bánh ma sát bị động là bao nhiêu?

a)

200 vòng/phút đến 700 vòng/phút

b)

300 vòng/phút đến 800 vòng/phút

c)

400 vòng/phút đến 900 vòng/phút

d)

500 vòng/phút đến 960 vòng/phút

39.

Bộ truyền bánh ma sát nào sau đây có thể truyền động vô cấp tốc độ?

a)
b)
c)
40.

Thế nào là truyền động bánh ma sát vô cấp tốc độ?

a)

Là truyền động mà ứng với một tốc độ đầu vào của bánh ma sát chủ động, sẽ có một số tốc độ đầu ra của bánh ma sát bị động

b)

Là truyền động mà ứng với một tốc độ đầu vào của bánh ma sát chủ động, sẽ chỉ có một tốc độ đầu ra của bánh ma sát bị động.

c)

Là truyền động mà ứng với một tốc độ đầu vào của bánh ma sát chủ động, sẽ có vô số tốc độ đầu ra của bánh ma sát bị động.

d)

Là truyền động không thể thay đổi tỷ số truyền.

41.

Tỷ số truyền của bộ truyền bánh ma sát là gì?

a)

Là tỷ số giữa tốc độ quay của bánh ma sát chủ động và tốc độ quay của bánh ma sát bị động.

b)

Là tỷ số giữa công suất của bánh ma sát chủ động và công suất của bánh ma sát bị động.

c)

Là tỷ số giữa mô men xoắn của bánh ma sát chủ động và mô men xoắn của bánh ma sát bị động.

d)

Là tỷ số giữa tốc độ quay của bánh ma sát chủ động và công suất của bánh ma sát bị động.

42.

Bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng có Z1 = 21 răng, Z2 = 42 răng. Tỷ số truyền u của bộ truyền trên bằng bao nhiêu? Bộ truyền tăng tốc hay giảm tốc?

a)

u = 2; tăng tốc.

b)

u = 2; giảm tốc

c)

u = 1/2; giảm tốc.

d)

u = 1/2; tăng tốc.

43.

Bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng có Z1 = 31 răng, Z2 = 93 răng. Tỷ số truyền u của bộ truyền trên bằng bao nhiêu? Bộ truyền tăng tốc hay giảm tốc?

a)

u = 1/3; tăng tốc.

b)

u = 1/3; giảm tốc.

c)

u = 3; tăng tốc.

d)

u = 3; giảm tốc.

44.

Bộ truyền bánh răng côn răng thẳng có Z1 = 20 răng, Z2 = 100 răng. Tỷ số truyền u của bộ truyền trên bằng bao nhiêu? Bộ truyền tăng tốc hay giảm tốc?

a)

u = 1/5; giảm tốc.

b)

u = 1/5; tăng tốc.

c)

u = 5; giảm tốc.

d)

u = 5; tăng tốc.

45.

Bộ truyền bánh răng côn răng xoắn (bánh răng quả dứa) có Z1 = 90 răng, Z2 = 30 răng. Tỷ số truyền u của bộ truyền trên bằng bao nhiêu? Bộ truyền tăng tốc hay giảm tốc?

a)

u = 1/3; tăng tốc.

b)

u = 1/3; giảm tốc.

c)

u = 3; giảm tốc.

d)

u = 3; tăng tốc.

46.

Bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng có Z1 = 23 răng, Z2 = 46 răng. Bánh răng chủ động quay với tốc độ n1 = 1000 vòng/phút? Tốc độ quay của bánh răng bị động bằng bao nhiêu (vòng/phút)?

a)

1000

b)

500

c)

550

d)

450

47.

Bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng có Z1 = 19 răng, Z2 = 57 răng. Bánh răng chủ động quay với tốc độ n1 = 1200 vòng/phút? Tốc độ quay của bánh răng bị động bằng bao nhiêu (vòng/phút)?

a)

400

b)

450

c)

500

d)

550

48.

Bộ truyền bánh răng côn răng thẳng có Z1 = 100 răng, Z2 = 50 răng. Bánh răng chủ động quay với tốc độ n1 = 760 vòng/phút? Tốc độ quay của bánh răng bị động bằng bao nhiêu (vòng/phút)?

a)

380

b)

760

c)

1320

d)

1520

49.

Bộ truyền bánh răng côn răng xoắn có Z1 = 120 răng, Z2 = 60 răng. Bánh răng chủ động quay với tốc độ n1 = 550 vòng/phút? Tốc độ quay của bánh răng bị động bằng bao nhiêu (vòng/phút)?

a)

275

b)

550

c)

1000

d)

1100

50.

Bước răng p (mm) là gì?

a)

Là chiều dài cung tròn trên vòng đỉnh răng được giới hạn bởi hai điểm có vai trò tương đương nhau nằm trên hai răng kề nhau.

b)

Là chiều dài cung tròn trên vòng chân răng được giới hạn bởi hai điểm có vai trò tương đương nhau nằm trên hai răng kề nhau.

c)

Là chiều dài cung tròn trên vòng chia (vòng lăn) được giới hạn bởi hai điểm có vai trò tương đương nhau nằm trên hai răng kề nhau.

d)

Là khoảng cách hai điểm trên vòng lăn (vòng chia) có vai trò tương đương nhau nằm trên hai răng kề nhau