Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Vật lí (phần 3)

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

(Đề tham khảo của BGD - ĐT - 2018) Một khung dây phẳng diện tích 20 cm2 đặt trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ hợp với vectơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dây một góc 60° và có độ lớn 0,12 T. Từ thông qua khung dây này là

a)

2,4.10-4 Wb.

b)

1,2.10-4 Wb.

c)

1,2.10-6 Wb.

d)

2,4.10-6 Wb.

2.

Máy phát điện xoay chiều hoạt động dựa vào hiện tượng

a)

lực điện do điện trường tác dụng lên hạt mang điện.

b)

cảm ứng điện từ.

c)

lực Lo-ren-xơ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động.

d)

lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện.

3.

Đơn vị từ thông là (a)  

4.

Khi mắt nhìn rõ một vật đặt ở điểm cực cận thì 

a)

độ tụ của thủy tinh thể là nhỏ nhất.

b)

tiêu cự của thủy tinh thể là lớn nhất .

c)

mắt phải điều tiết tối đa.

d)

khoảng cách từ thủy tinh thể đến võng mạc là lớn nhất .

5.

Ảnh của một vật thật qua thấu kính hội tụ

a)

có thể lớn, nhỏ hoặc bằng vật.

b)

luôn cùng chiều với vật.

c)

luôn lớn hơn vật.

d)

luôn nhỏ hơn vật.

6.

Ảnh của một vật thật qua thấu kính phân kì

a)

có thể lớn, nhỏ hoặc bằng vật.

b)

luôn cùng chiều với vật.

c)

luôn lớn hơn vật.

d)

luôn nhỏ hơn vật.

7.

Mắt của một người có điểm cực viễn cách mắt 45 cm. Mắt người này

a)

bị tật cận thị.

b)

bị tật lão thị.

c)

không có tật.

d)

bị tật viễn thị.

8.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về từ thông ?

a)

Biểu thức định nghĩa của từ thông là Φ =N. B.S.cosα

b)

Đơn vị của từ thông là vêbe (Wb).

c)

Từ thông là một đại lượng đại số.

d)

Từ thông là một đại lượng có hướng

9.

cô dạy lý lớp mình ntn ( câu này điển cao nhất)

a)

xinh đẹp

b)

nhẹ nhàng

c)

vui tính

d)

xinh đẹp, thông minh, dịu dàng, vui tính.

10.

Động vật có thể dựa vào từ trường Trái Đất để định hướng đường đi là

a)
b)
c)
d)
11.

Môi trường tồn tại xung quanh nam châm là

a)

điện trường.

b)

từ trường.

c)

từ điện trường.

d)

điện từ trường.

12.

Từ trường Trái Đất có tác dụng

a)

bảo vệ trái đất khỏi bức xạ có hại từ Mặt Trời.

b)

giúp tìm kiếm các quặng kim loại.

c)

định hướng di chuyển cho chim di cư, rùa, kiến,…

d)

Cả 3 phương án trên đều đúng.

13.

Dynamo ở xe đạp có cấu tạo gồm.....  

a)

nam châm và cuộn dây.

b)

điện tích và cuộn dây dẫn.

c)

nam châm và điện tích.

d)

nam châm điện và điện tích.

14.

Máy phát điện xoay chiều có mấy bộ phận chính?

a)

1

b)

2

c)

50

d)

100

15.

Trong máy phát điện xoay chiều roto là nam châm, khi máy hoạt động thì nam châm có tác dụng gì?

a)

Tạo ra từ trường.

b)

Làm cho số đường sức từ qua tiết diện cuộn dây tăng.

c)

Làm cho số đường sức từ qua tiết diện cuộn dây biến thiên.

d)

Làm cho số đường sức từ qua tiết diện cuộn dây giảm.

16.

Trong máy phát điện xoay chiều 1 pha có p cặp cực và có rô-to quay với tốc độ n vòng/phút thì tần số dòng điện tạo ra có giá trị là?

a)

f=pnf=\frac{p}{n}

b)

f=n.pf=n.p

c)

f=p.n60f=\frac{p.n}{60}

d)

f=60pnf=\frac{60}{pn}

17.

Ưu việt của dòng 3 pha so với dòng 1 pha là:

a)

Tiết kiệm dây dẫn trong quá trình truyền tải

b)

Tạo ra đồng thời được 3 dòng điện 1 pha

c)

Chế tạo máy đơn giản hơn

d)

TIết kiệm điện năng trong quá trình sử dụng

18.

Máy phát điện xoay chiều ba pha tạo ra 3 suất điện động xoay chiều...

a)

Cùng biên độ, cùng tần số, cùng pha.

b)

Cùng biên độ, cùng tần số, và lệch pha nhau góc \frac{\pi}{3}

c)

Cùng biên độ, cùng tần số, và lệch pha nhau góc 2π3\frac{2\pi}{3}

d)

Cùng biên độ, khác tần số, ệch pha nhau góc \frac{2\pi}{3}

19.

Chọn câu đúng

a)

Phần đứng yên được gọi là roto

b)

Phần quay được gọi là stato

c)

Có 2 loại máy phát điện xoay chiều

d)

Máy phát điện quay càng nhanh thì hiệu điện thế được tạo ra càng nhỏ

20.

Dòng điện xoay chiều là:

a)

dòng điện luân phiên đổi chiều

b)

dòng điện không đổi.

c)

dòng điện có chiều từ trái qua phải.

d)

dòng điện có một chiều cố định.

21.

Dòng điện xoay chiều trong một đoạn mạch có cường độ là i = Iocos(ωt + φ) (ω>0). Đại lượng ω được gọi là

a)

cường độ dòng điện cực đại

b)

chu kỳ của dòng điện

c)

tần số góc của dòng điện

d)

pha của dòng điện

22.

Suất điện động của máy phát xoay chiều có biểu thức e=1202cos⁡(100πt)e=120\sqrt{2}\cos\left(100\pi t\right)  (V). Giá trị hiệu dụng của suất điện động này bằng

a)

 120(V)120\left(V\right)  

b)

 100(V)100\left(V\right)  

c)

 100π(V)100\pi\left(V\right)  

d)

 1202(V)120\sqrt{2}\left(V\right)  

23.

Đặt điện áp  u=602cos⁡(100πt)u=60\sqrt{2}\cos\left(100\pi t\right)   vào hai đầu điện trở R=20Ω. Cường độ dòng điện qua điện trở có giá trị hiệu dụng là

a)

6A6A

b)

3A3A

c)

32A3\sqrt{2}A

d)

1,52A1,5\sqrt{2}A

24.

Công suất hao phí

a)

 ΔP=r.I2=r.(PUcos⁡ψ)2\Delta P=r.I^2=r.\left(\frac{P}{U\cos\psi}\right)^2  

b)

 ΔP=r.I2=r.(PUsin⁡ψ)2\Delta P=r.I^2=r.\left(\frac{P}{U\sin\psi}\right)^2