wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề ôn lý thuyết tnthpt số 6

Total questions: 30

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Âm sắc là một đặc trưng sinh lí của âm gắn liền với

a)

tần số âm.

b)

cường độ âm.

c)

mức cường độ âm.

d)

đồ thị dao động âm.

2.

Máy phát điện xoay chiều là thiết bị làm biến đổi

a)

điện năng thành cơ năng.

b)

cơ năng thành điện năng.

c)

cơ năng thành quang năng.

d)

quang năng thành điện năng.

3.

Dòng điện xoay chiều với biểu thức cường độ i=2cos(100πt+π4)i=2\cos\left(100\pi t+\frac{\pi}{4}\right)   A, cường độ dòng điện cực đại là 

a)

2 A

b)

 2\sqrt{2}  A

c)

 222\sqrt{2}  A

d)

4 A

4.

Khi dùng đồng hồ đa năng hiện số để đo cường độ hiệu dụng dòng xoay chiều cỡ thì phải vặn núm xoay đến

a)

vạch của vùng 200m ACA

b)

vạch của vùng 20m ACA

c)

vạch của vùng 200m DCV

d)

vạch của vùng 20m DCV

5.

Sóng điện từ

(a) là sóng dọc hoặc sóng ngang.

(b) là điện từ trường lan truyền trong không gian.

(c) có thành phần điện trường và thành phần từ trường tại một điểm dao động cùng phương.

(d) không truyền được trong chân không.

(e) khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường thì nó có thể bị phản xạ, khúc xạ.

(f) có dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn cùng pha với nhau.

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

Tia Rơnghen có

a)

cùng bản chất với sóng âm.

b)

bước sóng lớn hơn bước sóng của tia hồng ngoại.

c)

cùng bản chất với sóng vô tuyến.

d)

điện tích âm.

7.

Để cho quần áo khô thì cần làm cho nước bốc hơi ra khỏi quần áo, chúng ta thường phơi nó dưới ánh nắng mặt trời. Dựa vào quang phổ hấp thụ của nước (Hệ số hấp thụ riêng càng cao thì bước sóng đó bị hấp thụ càng nhiều) hãy cho biết bức xạ nào đóng vai trò chủ yếu làm nước bốc hơi khỏi áo?

a)

Tia hồng ngoại

b)

Tia tử ngoại

c)

Ánh sáng nhìn thấy

d)

Tia hồng ngoại và ánh sáng nhìn thấy

8.

Chiếu tới bề mặt kim loại bức xạ có bước sóng  giới hạn quang điện của kim loại là λ0\lambda_0    Biết hằng số Plăng là h,tốc độ ánh sáng trong chân không là . Để hiện tượng quang điện xảy ra thì

a)

 λλ0\lambda\le\lambda_0  

b)

 λλ0\lambda\ge\lambda_0  

c)

 λhcλ0\lambda\le\frac{hc}{\lambda_0}  

d)

 λhcλ0\lambda\ge\frac{hc}{\lambda_0}  

9.

Nguyên tắc hoạt động của quang điện trở dựa vào

a)

hiện tượng tán sắc ánh sáng.

b)

hiện tượng quang điện ngoài.

c)

hiện tượng quang điện trong.

d)

hiện tượng phát quang của chất rắn.

10.

Khi nói về sự phóng xạ, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Sự phóng xạ phụ thuộc vào áp suất tác dụng lên bề mặt của khối chất phóng xạ.

b)

Chu kì phóng xạ của một chất phụ thuộc vào khối lượng của chất đó.

c)

Phóng xạ là phản ứng hạt nhân toả năng lượng.

d)

Sự phóng xạ phụ thuộc vào nhiệt độ của chất phóng xạ.

11.

Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của nó có

a)

cùng khối lượng, khác số nơtron.

b)

cùng số nơtron, khác số proton

c)

cùng số proton, khác số nơtron.

d)

cùng số nuclon, khác số proton.

12.

Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển động có hướng của

a)

các ion dương cùng chiều điện trường.

b)

các ion âm ngược chiều điện trường.

c)

các electron tự do ngược chiều điện trường.

d)

các prôtôn cùng chiêu điện trường.

13.

Đặt một vật trước thấu kính hội tụ thu được ảnh nhỏ hơn vật, thì

a)

ảnh ảo.

b)

ảnh thật.

c)

ảnh cùng chiều vật.

d)

có thể là ảnh thật hoặc ảnh ảo

14.

Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng 100 g, độ cứng lò xo 40 N/m được kích thích dao động điều hòa. Tần số dao động là

a)

3,2 Hz.

b)

10,0 Hz.

c)

125,7 Hz.

d)

0,1 Hz.

15.

Một vật thực hiện dao động điều hòa trên đoạn thẳng dài 12 cm. Thời gian để vật đi được đoạn đường dài 24 cm là 2 s. Tốc độ của vật khi đi qua vị trí cân bằng là

a)

3π3\pi cm/s

b)

6π6\pi cm/s

c)

12π12\pi cm/s

d)

24π24\pi cm/s

16.

Trên cùng một hướng truyền sóng, hai phần tử sóng có vị trí cân bằng cách nhau một đoạn bằng một số nguyên lần bước sóng thì dao động

a)

cùng pha

b)

ngược pha

c)

vuông pha

d)

lệch pha k π\pi

17.

Phát biểu nào sau đây là đúng. Đối với mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn dây thuần cảm với độ tự cảm L thì

a)

dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc π2\frac{\pi}{2}

b)

cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn cảm có giá trị bằng ULωUL\omega .

c)

dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc π2\frac{\pi}{2}

d)

dòng điện qua cuộn cảm càng lớn khi tần số dòng điện càng lớn.

18.

Đặt một điện áp xoay chiều u=100cos(100πt)u=100\cos\left(100\pi t\right)   V vào hai đầu một đoạn mạch thì cường độ dòng điện tức thời qua mạch có biểu thức  i=2cos(100πtπ3)i=2\cos\left(100\pi t-\frac{\pi}{3}\right)   A. Hệ số công suất của đoạn mạch bằng

a)

0,71

b)

0,5

c)

0,87

d)

0

19.

Khi sóng điện từ và một sóng cơ truyền từ không khí vào nước thì

a)

tốc độ truyền sóng điện từ tăng, tốc độ truyền sóng cơ giảm.

b)

tốc độ của cả hai sóng đều tăng.

c)

tần số sóng cơ thay đổi, tần số sóng điện từ không đổi.

d)

bước sóng điện từ giảm, bước sóng cơ tăng.

20.

Giới hạn quang điện của một kim loại là 265nm, công thoát electron khỏi kim loại này là

a)

4,7MeV.

b)

7,5.10-19eV

c)

7,5.10-19J

d)

4,7J

21.

Hạt nhân có độ hụt khối bằng 0,0304u . Lấy 1u=931,5 MeV/c2. Năng lượng liên kết của hạt nhân bằng

a)

28,3176 MeV

b)

7,0794 MeV.

c)

7,0794 J.

d)

28,3176 J.

22.

Tính lực hút tĩnh điện giữa hạt nhân trong nguyên tử heli với một êlecron trong vỏ nguyên tử. Cho rằng electron này nằm cách hạt nhân 2,94.10−11 m.

a)

0,533 µN.

b)

5,33 µN.

c)

0,625 µN.

d)

6,25 µN.

23.

Một ống dây có độ tự cảm là 5 H, được mắc vào một mạch điện. Sau khi đóng công tắc, dòng điện trong ống biến đổi trong thời gian 0,05s tăng từ 0 đến 5A . Suất điện động tự cảm trong ống từ sau khi đóng công tắc đến thời điểm 0,05 s là

a)

5 V

b)

50 V

c)

500 V

d)

100 V

24.

Trên một sợi dây đàn hồi có hai đầu cố định đang có sóng dừng với 4 bụng sóng. Biết sóng truyền trên dây có bước sóng 60 cm. Chiều dài sợi dây là

a)

20 cm.

b)

90 cm.

c)

120 cm

d)

80 cm

25.

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu điện trở RLC thì dòng điện chạy qua mạch có cường độ cực đại là 2 A. Biết công suất tỏa nhiệt trên R là cực đại và bằng 40 W. Giá trị của R

a)

20 Ω.

b)

10 Ω.

c)

40 Ω.

d)

80 Ω.

26.

Mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm

L = 3.10-4 H và một tụ điện C = 3.10-11 F. Biết

tốc độ truyền sóng điện từ trong chân không là 3.108 m/s. Bước sóng mà sóng điện từ có thể phát ra là

a)

18km

b)

180 m

c)

18 m

d)

1,8km

27.

Trong thí nghiệm Y ‒ âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1,2 mm, bước sóng của ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là 600 nm. Trên màn quan sát, khoảng cách từ vân sáng bậc 1 đến vân tối thứ 6 ở cùng một phía so với vân sáng trung tâm là 0,45 cm. Khoảng cách từ hai khe tới màn quan sát là

a)

1m

b)

2m

c)

1,26 m

d)

0,72

28.

Giao thoa hai khe Young với ánh sáng đơn sắc bước sóng λ = 0,64 µm. Khoảng cách giữa hai khe Young a = 2 mm. Khoảng cách giữa vân sáng và vân tối cạnh nhau trên màn là 0,4 mm. Khoảng cách từ hai khe Young đến màn là

a)

1,5 m

b)

2 m

c)

4m

d)

2,5 m

29.

Hiệu điện thế giữa anot và catot của ống Cu-lit-giơ là 50 kV. Biết h = 6,625.10-34 Js; = 1,6.10-19 C; c = 3.108m/s. Bỏ qua động năng của êlectron khi bứt ra hỏi catot. Bước sóng nhỏ nhất của tia X mà ống đó phát ra là

a)

3,1.10-11 m

b)

3,1.10-10 m

c)

2,48.10-10 m

d)

2,48.10-11 m

30.

Mạch dao động LC đang thực hiện dao động điện từ tự do với chu kì T. Tại thời điểm nào đódòng điện trong mạch có cường độ  8πmA8\pi mA   , sau đó khoảng thời gian 0,25T thì điện tích trên bản tụcó độ lớn  2.108C2.10^{-8}C  . Giá trị chu kì T là

a)

5 ms. 

b)

0,25 ms. 

c)

5 μ\mu S

d)

0,25 μ\mu S