wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm Bài 1 Dao động cơ

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Thời gian vật thực hiện 1 dao đông được gọi là

a)

Chu kỳ

b)

Tần số

c)

Tần số góc

d)

Pha ban đầu

2.

Dao động điều hòa theo phương trình x= 4cos(40t) (cm) có biên độ

a)

8cm

b)

4cm

c)

2cm

d)

6cm

3.

vật dao động điều hòa, tại vị trí cân bằng vật có

a)

tốc độ bằng 0

b)

gia tốc cực đại

c)

tốc độ cực đại

d)

lực hồi phục cực đại

4.

Trong dao động điều hòa, gia tốc có đặc điểm gì?

a)

Luôn hướng về vị trí cân bằng

b)

Luôn hướng ra biên

c)

Độ lớn không đổi

d)

Độ lớn tăng đều theo thời gian.

5.

Khi vật từ VTCB ra biên tốc độ của vật

a)

tăng dần đều

b)

giảm dần đều

c)

tăng dần

d)

chậm dần

6.

Khi vật từ Vị trí cân bằng ra biên gia tốc của vật

a)

tăng dần đều

b)

giảm dần đều

c)

tăng dần

d)

giảm dần

7.

Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi

a)

Cùng pha với li độ.

b)

Sớm pha π/2 so với li độ.

c)

Ngược pha với li độ.

d)

Trễ pha π/2 so với li độ

8.

Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 6cos(4πt) cm,s. Biên độ dao động, và tần sốcủa vật là

a)

6cm; 4πHz

b)

3 cm; 2 Hz

c)

6 cm; 2 Hz

d)

3 cm; 2 Hz

9.

Một chất điểm dao động điều hòa dọc trục Ox với phương trình x = 10cos2πt (cm). Quãng đường đi được của chất điểm trong một chu kì dao động là

a)

10 cm

b)

40 cm

c)

30 cm

d)

20 cm

10.

Gia tốc của vật dao động điều hoà bằng không khi

a)

Vật ở vị trí có li độ cực đại.

b)

Vận tốc của vật đạt cực tiểu.

c)

Vật ở vị trí có pha dao động cực đại

d)

Vật ở vị trí có li độ bằng không.

11.

Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 4cm và T = 2s. Chọn gốc thời gian là lúc vật qua VTCB theo chiều dương của quỹ đạo. Phương trình dao động của vật là :

a)

x = 4cos(2πt - π/2)cm.

b)

x = 4cos(πt - π/2)cm.

c)

x = 4cos(2πt + π/2)cm.

d)

x = 4cos(πt + π/2)cm.

12.

Một chất điểm dđđh với chu kì T = 2pi (s) và biên độ A = 1m. Khi chất điểm đi qua VTCB thì vận tốc của nó bằng

a)

0,5m/s.

b)

2m/s.

c)

3m/s.

d)

1m/s.

13.

Một chất điểm dao động điều hòa có quỹ đạo là đoạn thẳng dài 30 cm. Biên độ dao động của chất điểm này là

a)

15 cm.

b)

30 cm.

c)

7,5 cm.

d)

-15 cm

14.

Một vật dao động điều hòa mất thời gian 0,5 s để đi từ điểm có vận tốc bằng 0 đến điểm có vận tốc bằng 0 tiếp theo. Chu kì của vật là

a)

1 s

b)

0,5 s

c)

0,25 s

d)

2 s

15.

Cho pt dđđh x=5cos(2πt+π/3) (cm). Tần số góc bằng

a)

b)

π

c)

1

d)

4

16.

Phương trình tổng quát của dao động điều hoà là

a)

x = Acotg(ωt + φ).

b)

x = Atg(ωt + φ).

c)

x = Acos(ωt + φ).

d)

x = Acos(ω + φ).

17.

Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), radian trên giây (rad/s) là đơn vị của đại lượng

a)

biên độ A.

b)

tần số góc ω.

c)

pha dao động (ωt + φ).

d)

chu kỳ dao động T.

18.

Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ) (m,s), mét (m) là đơn vị của đại lượng

a)

biên độ A.

b)

tần số góc ω.

c)

pha dao động (ωt + φ).

d)

chu kỳ dao động T.

19.

Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), radian (rad) là đơn vị của đại lượng

a)

biên độ A.

b)

tần số góc ω.

c)

pha dao động (ωt + φ).

d)

chu kỳ dao động T.

20.

Trong dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), vận tốc biến đổi điều hoà theo phương trình

a)

v = Acos(ωt + φ).

b)

v = Aωcos(ωt + φ).

c)

v = - Asin(ωt + φ).

d)

v = - Aωsin(ωt + φ).

21.

Trong dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), gia tốc biến đổi điều hoà theo phương trình

a)

a = Acos(ωt + φ).

b)

a = Aω2cos(ωt + φ).

c)

a = - Aω2cos(ωt + φ).

d)

a = - Aωcos(ωt + φ).

22.

Vận tốc của chất điểm dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi

a)

i độ có độ lớn cực đại.

b)

li độ bằng không.

c)

pha cực đại.

d)

gia tốc có độ lớn cực đại.

23.

Trong dao động điều hoà, vận tốc biến đổi

a)

cùng pha với li độ.

b)

ngược pha với li độ.

c)

sớm pha π/2 so với li độ.

d)

trễ pha π/2 so với li độ

24.

Khi một vật dao động điều hòa thì

a)

lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.

b)

gia tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.

c)

lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn tỉ lệ với bình phương biên độ.

d)

vận tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.

25.

Trong dao động điều hoà

x = Acos(ωt + φ)

đại lượng A được gọi là

a)

pha ban đầu

b)

chu kì

c)

tần số góc

d)

biên độ

26.

Trong dao động điều hoà

x = Acos(ωt + φ)

đại lượng φ được gọi là

a)

pha ban đầu

b)

chu kì

c)

tần số góc

d)

biên độ

27.

Trong một dao động bất kì, mối liên hệ giữa tần số góc ω\omega , chu kì T, tần số f bằng công thức nào?

a)

 ω=2πT=2π.f\omega=\frac{2\pi}{T}=2\pi.f  

b)

 ω=2πf=2π.T\omega=\frac{2\pi}{f}=2\pi.T  

c)

 T=2πω=2π.fT=\frac{2\pi}{\omega}=2\pi.f  

d)

 T=2πf=2π.ωT=\frac{2\pi}{f}=2\pi.\omega  

28.

Trong một dao động bất kì, mối liên hệ giữa chu kì T và tần số f là?

a)

 T=1fT=\frac{1}{f}  

b)

 T=1.fT=1.f  

c)

 T=2π.fT=2\pi.f  

d)

 T=2πfT=\frac{2\pi}{f}  

29.

Thời gian vật thực hiện 1 dao đông toàn phần được gọi là

a)

Chu kỳ

b)

Tần số

c)

Tần số góc

d)

Pha ban đầu

30.

vật dao động điều hòa, tại vị trí cân bằng vật có

a)

tốc độ bằng 0

b)

gia tốc cực đại

c)

tốc độ cực đại

d)

lực hồi phục cực đại