wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lí luận yhct

Total questions: 24

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

triệu chứng nào không phải vong âm

a)

người suy kiệt mồ hôi dính

b)

da nóng khô

c)

chân tay ấm háo khát mạch vi tế sác

d)

mạch vi khó bắt sợ lạnh chân tay lạnh môd hoi ra nhiều

2.

hư chung hiệp thực có trong bệnh nào

a)

sa sinh dục có viêm nhiễm

b)

cổ chướng

c)

can thịnh tỳ hư

d)

biểu hàn

3.

sa sinh dục có viêm nhiễm, ý nào sau đây không đúng

a)

bát cương là hư chung hiệp thực

b)

pháp điều trị cần bổ khí thăng đề

c)

pháp điều trị cần thanha trừ thấp nhiệt

d)

tata cả đáp án trên

4.

thượng nhiệt hạ hàn, ý nào đúng

a)

trên nóng dưới lạnh

b)

chứng can thịnh tỳ hư

c)

tat cả ý trên

5.

sự phối hợp bát cương bao gồm

a)

phối hợp biểu lí và hư thực

b)

sự thác tạp của bát cương

c)

hiện tượng chân giả của bát cương

d)

tất cả ý trên

6.

ý nào sau đây không đúng

a)

bát cương biện chứng là tổng khoa của các loại biện chứng

b)

lục kinh biện chứng vận dụng cho các bệnh nội khoa

c)

tam tiêu biện chứng vận dụng với các bệnh ngoại cảm, truyền nhiễm

d)

khí huyết tân dịch biện chứng hỗ trợ cho tạng phủ biện chứng

7.

khí hư thể hiện chức năng tạng phủ suy giảm

a)

đúng

b)

sai

8.

pháp điều trị khí hư

(a)  

9.

chọn câu sai

a)

khí trệ là thể hiện chứng năng khí hoá tạng phủ suy giảm

b)

khí hãm là thể hiện chức năng lưu chuyển khí của tạng phủ thăng giáng thất thường

c)

khí của phế vị can hay hoành nghịch thượng nghịch

d)

khí hãm là bệnh biến của khí hư

10.

chứng khí trệ ý nào k đúng

a)

pháp là hành khí

b)

bài thuốc là kim linh tử tán

c)

trung tiện không bớt đau

d)

đau tức đầy chướng tuỳ từng vị trí

11.

chọn câu sai

a)

vị khí nghịch thì nấc lợm giọng buồn nôn

b)

phế khí nghich thì ho , khó thở tức ngực

c)

can khí nghịch thì nôn ra máu

d)

pháp diều trị là hành khí

12.

pháp điều trị thể khí nghịch là

a)

giáng khí trấn nghịch

b)

hành khí

c)

bổ khí ích khí

d)

ích khí thăng đề

13.

bài thuốc khí nghịch là

(a)  

14.

thể nào không phải thuộc hội chứng bệnh về huyết

a)

huyết táo

b)

huyết hư

c)

huyết nhiệt

d)

huyết ứ

e)

xuất huyết

15.

chọn câu sai

a)

thể huyết hư pháp điều trị là bổ huyết dùng bài tứ vật thang

b)

huyết hư kết hợp huyết ứ dùng bài bổ dương hoàn ngũ thang

c)

huyết hư kết hợp với khí hư dùng bổ dương hoàn ngũ thang

d)

pháp điều trị thể huyết ứ là hoạt huyết hoá ứ

16.

huyết nhiệt có triệu chứng nào

a)

kinh nguyệt ra trước kì, số lượng nhiều

b)

sốt cao về đêm

c)

mạch tế sác, lưỡi đỏ sẫm

d)

tâm phiền, miệng khô

e)

tất cả ý trên

17.

pháp điều trị thể huyết nhiệt là thanh nhiệt lương huyết bài thuốc dùng là thanh dinh thang, tê giác địa hoàng thang

a)

đúng

b)

sai

18.

xuất huyết còn gọi là huyết nục, có các nguyên nhân nào

a)

nhiệt bức huyết vong hành

b)

sang chấn ngoại khoa

c)

tỳ hư không nhiếp huyết

d)

huyết ứ

e)

tất cả ý trên

19.

pháp điều trị huyết ứ trừ

a)

lương huyết chỉ huyết - tế giác địa hoàng thang

b)

bổ khí nhiếp huyết - quy tỳ thang

c)

hoạt huyết chỉ huyết - tiêu dao thang gia đào nhân, hồng hoa

d)

bổ huyết chỉ huyết - tứ vật thang

20.

thể bệnh

(a)  

21.

pháp điều trị can nhiệt phạm phế

(a)  

22.

bài thuốc can nhiệt phạm phế

(a)  

23.

thể tâm tỳ hư pháp diều trị là

(a)  

24.

Ho kéo dài khó; đờm trong loãng ăn kém bụng chướng đại tiện phần nát Mặt phù chân tay phù chất lượng nghiệpMặt phù chân tay phù Chất luoi nhợt trắng mạch tế nhc tên thể bệnh

a)

phế tỳ khí hứ

b)

phế thận âm hư

c)

phế khí hư

d)

tâm thận bất giao