wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NGỮ VĂN 6 - BÀI 3 - KẾT NỐI 2

Total questions: 40

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Chỉ ra tính từ trong câu tục ngữ sau: Lá lành đùm lá rách.

a)

Lá, lành

b)

Lá, đùm

c)

Lành, rách

d)

Lá, rách

2.

Chỉ ra tính từ trong câu thành ngữ: Nhìn xa trông rộng.

a)

Nhìn, xa

b)

Xa, trông

c)

Trông, rộng

d)

Xa, rộng

3.

Những từ nào được gạch chân là tính từ trong đoạn thơ dưới đây:


Trong nắng vàng tươi mát

Cùng chơi cho khỏe người

Tiếng cười xen tiếng hát

Chơi vui học càng vui.

a)

Nắng, vàng, chơi, khỏe

b)

Vàng, tươi mát, khỏe, vui

c)

Khỏe, người, cười, hát

d)

Cười, hát, học, vui

4.

Đoạn thơ sau có mấy tính từ?


Bao nhiêu công việc lặng thầm

Bàn tay của bé đỡ đần mẹ cha

Bé học giỏi, bé nết na

Bé là cô Tấm, bé là bé ngoan.

a)

2 tính từ

b)

3 tính từ

c)

4 tính từ

d)

5 tính từ

5.

Cho câu văn: Sầu riêng thơm mùi thơm của mít chín quyện với hương bưởi, béo cái béo của trứng gà, ngọt cái vị của mật ong già hạn.

Các từ cái béomùi thơm thuộc từ loại:

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Đại từ

6.

Tìm từ khác loại trong dãy các tính từ sau: lênh khênh, chót vót, cao lớn, mênh mông.

a)

Lênh khênh

b)

Chót vót

c)

Mênh mông

d)

Cao lớn

7.

Dòng nào dưới đây bao gồm những tính từ miêu tả vẻ đẹp bên trong của con người:

a)

Thùy mị, hiền hậu, dịu dàng, đằm thắm, nết na

b)

Xinh đẹp, xinh tươi, xinh xinh, lộng lẫy, thướt tha

c)

Tươi đẹp, thơ mộng, huy hoàng, tráng lệ, sặc sỡ

d)

Nết na, thướt tha, mĩ lệ, hiền dịu, thùy mị

8.

Từ lững thững trong câu: Những chú trâu lững thững bước trên đường làng. thuộc loại từ nào?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Vừa là tính từ, vừa là động từ.

9.

Từ người lớn trong câu văn nào dưới đây là tính từ?

a)

Nhà toàn người lớn, không có trẻ em.

b)

Bé nói năng rất người lớn.

c)

Người lớn, trẻ em cùng chung tay bảo vệ môi trường.

d)

Sinh nhật năm nay, cô ấy đã trở thành người lớn.

10.

Từ con trong câu văn nào dưới đây là tính từ?

a)

Con tôi ngoan quá!

b)

Bạn ấy có dáng ngưởi nhỏ con.

c)

Hôm nay con được điểm 10 môn Toán mẹ ạ!

d)

Những con chim non ríu rít trên cành cây.

11.

Từ nào vừa là từ láy vừa là tính từ trong các từ sau:

a)

Thẳng tắp

b)

Nhỏ nhẹ

c)

Mềm mỏng

d)

Nhỏ nhắn

12.

Từ được in đậm ở câu văn nào trong những câu văn dưới đây là tính từ?

a)

Niềm vui lớn nhất của trẻ thơ là được cắp sách đến trường.

b)

Bạn An vui mừng vì vừa nhận được kết quả thi học sinh giỏi.

c)

Anh ấy đã kể cho tôi nghe một câu chuyện vui.

d)

Tôi vui sướng reo lên khi được mẹ tặng quà.

13.

Từ nhỏ trong câu văn nào dưới đây không phải là tính từ?

a)

Đôi giày này nhỏ quá!

b)

Cô Hoa có dáng người nhỏ nhắn.

c)

Con nhớ nhỏ thuốc nhé!

d)

Anh ấy sống rất nhỏ nhen và ích kỉ.

14.

Tác giả sáng tác "Con chào mào" là ai?

a)

Ma Văn Kháng

b)

Tô Hoài

c)

Mai Văn Phấn

d)

Nguyễn Tuân

15.

"Con chào mào" trích từ tập thơ nào?

a)

Bầu trời

b)

Bầu trời không mái che

c)

Góc sân và khoảng trời

d)

Mùa lá rụng

16.

"Con chào mào" thuộc thể loại nào?

a)

Thơ tự do

b)

Thơ năm chữ

c)

Thơ lục bát

d)

Truyện đồng thoại

17.

"Con chào mào" thuộc phương thức biểu đạt nào?

a)

Tự sự

b)

Miêu tả

c)

Tự sự kết hợp miêu tả

d)

Miêu tả và biểu cảm

18.

"Con chào mào" tác giả đã cho thấy hình ảnh và tiếng hót con chào mào ra sao?

a)

Đốm trắng màu đỏ

b)

Xanh đỏ rực rỡ

c)

Tiếng hót dài, trong trẻo

d)

Hót liên hồi, inh tai nhức óc

19.

"Con chào mào" cảm xúc của nhân vật "tôi" với tiếng chim thế nào?

a)

Thích tiếng chim, muốn tiếng chim là của riêng mình

b)

Không thích nghe tiếng chim hót

c)

Trân trọng tiếng chim và lưu giữ nó trong ký ức

d)

Muốn đuổi ngay chú chim đi nơi khác

20.

Hình ảnh trên khiến em liên tưởng đến tác phẩm nào?

a)

Một đêm lạnh giá

b)

Cô bé bán diêm

c)

Cô bé bán hộp quẹt

d)

Cô bé lạnh lẽo

21.

Hình ảnh minh họa trong câu chuyện nào và có nội dung như thế nào?

a)

Cô bé bán diêm - cô bé mơ thấy bà

b)

Tôi đi học - người con mơ đến mẹ

c)

Cổng trường mở ra - học trò nhớ đến cô giáo ôm vào lòng

d)

Hai cây phong - Antưnai nhớ đến thầy giáo

22.

Cụm danh từ là gì?

a)

Còn được gọi là ngữ danh từ, nhóm danh từ, danh ngữ

b)

Là một tập hợp do danh từ với một số từ ngữ phụ thuộc nó tạo thành

c)

Cụm danh từ có ý nghĩa cụ thể, chi tiết hơn, có cấu tạo phức tạp hơn

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

23.

Cụm danh từ có thể giữ vai trò chủ ngữ, vị ngữ trong câu, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Dòng nào dưới đây nêu đúng mô hình cấu trúc của cụm danh từ?

a)

Cụm danh từ có mô hình cấu trúc phức tạp

b)

Cụm danh từ là loại tổ hợp danh từ có mô hình gồm 2 phần: phần phụ trước và phần trung tâm

c)

Cụm danh từ là loại tổ hợp danh từ có 2 phần: phần trung tâm và phần phụ sau

d)

Cụm danh từ là loại tổ hợp danh từ có mô hình cấu trúc gồm 3 phần: phần trước, phần trung tâm, phần sau

25.

Thế nào là danh từ?

a)

Những từ biểu đạt sự vật tồn tại trong thực tế khách quan: từ chỉ người, sự vật, khái niệm

b)

Danh từ là những từ chỉ hoạt động, tính chất của sự vật

c)

Danh từ là những từ bổ sung ý nghĩa cho động và tính từ

d)

Danh từ là những hư từ

26.

Danh từ được phân loại thành:

a)

2 loại lớn: danh từ chỉ sự vật, danh từ chỉ đơn vị

b)

3 loại: danh từ chỉ đơn vị, chỉ sự vật, danh từ chung và riêng

c)

4 loại: danh từ chỉ người, vật, hiện tượng, khái niệm

d)

Không phân chia được

27.

Cho câu sau: “Cái chàng Dế Choắt, người gầy gò và dài lêu nghêu như một gã nghiện thuốc phiện” có mấy danh từ?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

28.

Tất cả các từ : nắm, cân, mớ, đàn, cây, que, bó, quãng, vốc, nắm, dúm, mét, … là những từ chỉ đơn vị quy ước ước chừng, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Tìm danh từ chỉ đơn vị, không gian, thời gian:

a)

Khoảnh, vùng, lúc, buổi

b)

Cái, quyển, thằng, con

c)

Thìa, cốc, bơ, gáo

d)

Bọn, tụi, toán

30.

Trong các cụm từ sau, đâu là cụm danh từ

a)

Viên quan nọ

b)

Đang đi chơi

c)

Đã nghĩ rồi

d)

ở ngoài kia

31.

Cụm từ nào dưới đây không phải cụm danh từ?

a)

Hai quyển sách

b)

Người thanh niên ấy

c)

Đi làm xa

d)

Tay súng ấy

32.

Những cụm từ nào dưới đây là cụm động từ?

a)

Học sinh ngoan

b)

Đang lao động

c)

Đã đi rồi

d)

Hãy dừng lại

33.

Câu sau đây có mấy cụm danh từ?

"Ba cô thanh niên làm việc trên một cao điểm."

a)

Một

b)

Hai

c)

Ba

d)

Bốn

34.

Tác giả Mai Văn Phấn sáng tác bài thơ nào sau đây?

a)

Chim chào mào

b)

Con chào mào

c)

Chim vành khuyên

d)

Họ nhà chim

35.

Đâu là các nhân vật có trong "Gió lạnh đầu mùa?"

a)

Sơn, Hiên

b)

Sơn, em gái

c)

Sơn, Hiên, Cô bé bán diêm

d)

Cô bé bán diêm

36.

"Gió lạnh đầu mùa" lấy bối cảnh khi thời tiết biến đổi thế nào?

a)

Gió mùa thu tràn về

b)

Gió mùa đông bắc sắp về

c)

Bắt đầu mùa đông giá rét

d)

Mùa xuân về

37.

Trong "Gió lạnh đầu mùa" vì sao Sơn cho áo rồi lại đi tìm Hiên để đòi lại?

a)

Vì tiếc chiếc áo

b)

Vì sợ mẹ mắng

c)

Vì không muốn cho Hiên nữa

d)

Vì muốn cho Hiên cái áo đẹp hơn

38.

Hoàn cảnh nhà Hiên trong truyện "Gió lạnh đầu mùa" thế nào?

a)

Sung túc

b)

Khó khăn

c)

Nghèo túng

d)

Bình thường

39.

Trong truyện "Gió lạnh đầu mùa" mẹ Hiên thường phải làm gì để kiếm sống?

a)

Buôn bán

b)

Làm ruộng

c)

Mò cua bắt ốc

d)

Làm thuê cho nhà Sơn

40.

Trong "Gió lạnh đầu mùa" mẹ Sơn đã cho mẹ Hiên cái gì?

a)

Quần áo mới

b)

Ít tiền để mẹ Hiên mua quần áo cho con

c)

Đưa mẹ Hiên ra chợ mua sắm

d)

Cho tiền và gạo