wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 3 LÊN 4

Total questions: 47

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

. Điền vào chỗ trống

- Nằm kh.... ở nhà không đi đâu.

a)

eo

b)

oeo

c)

oèo

d)

èo

2.

Tìm những sự vật được so sánh với nhau trong các câu sau :

Bình minh, mặt trời như chiếc thau đồng đỏ ối chiếu xuống mặt biển...

a)

mặt trời

b)

chiếc thau đồng đỏ ối

c)

cả 2 ý trên

d)

mặt biển

3.

Điền dấu phẩy vào chỗ thích hợp cho các câu sau.

a) Ông hướng dẫn tôi, cách bọc vở dán nhãn,pha mực.


b) Những cây thông dáng thẳng tắp, hiên ngang giữa đất trời, không sợ nắng mưa.


c) Từ đấy trở đi , sớm sớm, cứ khi Gà Trống cất tiếng gáy là Mặt Trời tươi cười hiện ra ,phân phát ánh sáng cho mọi vật, mọi người.


d) Xưa kia ,Cò và Vạc cùng kiếm ăn chen chúc đông vui trên bãi lầy, cánh đồng mùa nước,những hồ lớn,những cửa sông.

a)

a, c và d

b)

b, c và d

c)

a, b và c

4.

Tìm từ chỉ sự vật trong các nhóm sau

a)

con bướm quạ, bàn tay người lớn, mặt trời, chiếc thau đồng

b)

chạy, bay, vàng, đỏ

c)

con bướm quạ, bàn tay người lớn, đỏ rực

5.

Những hình ảnh so sánh trong những câu sau là :

Từ xa nhìn lại, cây gạo sừng sững như một tháp đèn khổng lồ


a)

cây gạo sừng sững

b)

cây gạo sừng sững như một tháp đèn khổng lồ

c)

tháp đèn khổng lồ

6.

Chọn hình ảnh so sánh thích hợp :

Trường học ...

a)

là khu vui chơi giải trí

b)

là ngôi nhà thứ hai của em

c)

là công viên

7.

Nhóm nào sau đây có từ chỉ hoạt động

a)

đến, đảo, thăm dò, vào, ô tô, con chim

b)

rừng, hót, làm việc, đùn lên, ong mật, chim sâu

c)

đến, đảo, thăm dò, xông lên , ngoạm, dứt, lôi

8.

Câu : "Bố đến trường đón em về" thuôc kiểu câu nào

a)

Ai làm gì ?

b)

Ai là gì ?

c)

Ai cái gì ?

9.

Trong câu : " Từ một gốc cây, Quang lén nhìn sang. " Bộ phận nào trả lời cho câu hỏi "Ai ( cái gì, con gì )" , bộ phận nào trả lời cho câu hỏi " Làm gì "

a)

+) gốc cây

+) Quang

b)

+) Quang

+)lén nhìn sang

c)

+) từ một gốc cây

+) Quang lén nhìn sang

10.

Chọn từ chỉ đặc điểm có trong đoạn văn sau :

Con chim gáy hiền lành, béo nục. Đôi mắt nâu trầm ngâm ngơ ngác nhìn xa, cái bụng mịn mượt, cổ yếm quàng chiếc tạp dề công nhân đầy hạt cườm lấp lánh biêng biếc. Chim gáy nào giọng càng trong, càng dài thì quanh cổ càng được đeo nhiều vòng cườm đẹp.

a)

hiền lành, béo nục, nâu trầm ngâm ngơ ngác, xa, mịn mượt, lấp lánh biêng biếc, trong, dài, đẹp, nhiều

b)

chim gáy, đôi mắt, hạt cườm, tạp dề, công nhân, cổ, võng

c)

bay, nhảy, gáy, chạy, nhìn

11.

Nhóm nào có những câu viết theo mẫu " Ai làm gì ? "

a)

Tôi thường về thăm quê vào những ngày nghỉ hè. Ông bà tôi vui lắm.

b)

Bọn trẻ con trong xóm rủ tôi trèo cây, hái quả, chơi bi, thả diều… Những ngày hè ở quê thật là tuyệt vời!

c)

Bà nấu nhiều món ngon bổ dưỡng tôi. Ông dẫn tôi đi thăm tất cả các nhà anh em họ hàng. Mọi người khen tôi cao và chóng lớn.

12.

Bộ phận nào trả lời câu hỏi Ai ( cái gì, con gì ) trong câu sau ;

"Tiết mục hát đồng ca của lớp 3A1 được đi thi tiếp."

a)

lớp 3A1

b)

tiết mục hát đồng ca

c)

tiết mục hát đồng ca của lớp 3A1

13.

Tìm những hoạt động được so sánh với nhau trong câu sau:

"Buổi chiều, sương giăng mù mịt như là khói bay."

a)

sương, khói

b)

sương giăng, khói bay

c)

giăng, bay

14.

Nhóm nào sau đây chứa những từ chỉ sự vật

a)

gầm, sương, bay, chạy, ngã, ngựa

b)

gió, con cọp, sương, khói, ngựa, tên

c)

phi, chạy, mù mịt, ầm ầm, xô ngã, con cọp

15.

Nhóm nào sau đây chứa những từ chỉ hoạt động

a)

đàn chim, vườn chuối, gà mẹ, ngoài sân

b)

bay lượn, tìm mồi, sưởi nắng

c)

gà con, chú mèo, nô đùa

16.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

”Tán bàng xoè ra giống như ...”

a)

Cái ô

b)

Mái nhà

c)

Cái lá

17.

Điền vào chỗ trống để câu có hình ảnh so sánh :

”Những lá bàng mùa đông đỏ như...”

a)

Ngọn lửa

b)

Ngôi sao

c)

Mặt trời

18.

Câu nào dưới đây có hình ảnh so sánh

a)

Những chú gà con chạy như lăn tròn

b)

Những chú gà con chạy rất nhanh

c)

Những chú gà con chạy tung tăng

19.

Câu : “Em còn giặt bít tất” thuộc kiểu câu nào ?

a)

Ai làm gì ?

b)

Ai thế nào ?

c)

2 câu trên đều đúng

d)

2 câu trên đều sai

20.

Tìm cặp từ trái nghĩa

a)

Thông minh - Sáng dạ

b)

Cần cù - Chăm chỉ

c)

Siêng năng - Lười nhác

21.

Dòng nào dưới đây viết đúng chính tả

a)

Cư xử, lịch xự

b)

Cơm chín, chiến đấu

c)

Dản dị, huơ vòi

22.

Câu “Anh Kim Đồng rất nhanh trí” thuộc kiểu câu nào

a)

Ai làm gì?

b)

Ai thế nào?

c)

Ai là gì?

23.

Câu nào có sự vật so sánh

a)

Trẻ em như búp trên cành

b)

Biết ăn biết ngủ học hành là ngoan

24.

Đàn cá đang tung tăng bơi lội. Từ chỉ hoạt động là ?

a)

Đàn cá

b)

Đang tung tăng

c)

Bơi

d)

Tung tăng bơi lội

25.

Trong câu : “ Đàn sếu đang sải cánh trên cao “ thuộc kiểu câu nào

a)

Ai làm gì?

b)

Ai là gì?

c)

Ai thế nào?

d)

Cả 3 câu trên đều sai

26.

Bài tập đọc đầu tiên trong sách giáo khoa Tiếng việt 3 tập 2 là?

a)

Cậu bé thông minh

b)

Hai Bà Trưng

c)

Bộ đội về làng

d)

Ở lại với chiến khu

27.

Hai Bà Trưng cưỡi trên con gì khi đánh giặc?

a)

Con ngựa

b)

Con hổ

c)

Con sư tử

d)

Con voi

28.

Trong khổ thơ:

Mặt trời gác núi

Bóng tối lan dần

Anh Đóm chuyên cần

Lên đèn đi gác.

Con đom đóm được gọi bằng gì?

a)

Chú

b)

Bác

c)

Anh

d)

Cậu

29.

Anh Đom Đóm lên đèn đi gác khi nào?

a)

Khi trời đã tối

b)

Khi trời sáng

c)

Khi gà gáy

30.

Tìm từ nhân hóa trong câu thơ sau:

Ngôi nhà như trẻ nhỏ

Lớn lên với trời xanh.

a)

b)

Như

c)

Với

d)

Như là

31.

Chọn từ so sánh để điền vào câu thơ sau:

Mặt trăng tròn ... quả bóng.

a)

b)

Làm

c)

Bằng

d)

Như

32.

Câu nào dưới đây được đặt theo mẫu Ai thế nào?

a)

Ba em đang trồng cây.

b)

Mẹ ru bé ngủ.

c)

Anh Kim Đồng rất nhanh trí và dũng cảm.

d)

Chúng em cùng dọn vệ sinh lớp.

33.

Câu nào dưới đây được đặt theo mẫu Ai làm gì?

a)

Bạn An hát hay nhất lớp.

b)

Chúng em đang làm bài tập.

c)

Thiếu nhi là những chủ nhân tương lai của đất nước.

d)

Anh ấy hát hay như ca sĩ.

34.

Câu nào dưới đây được đặt theo mẫu Ai làm gì?

a)

Bạn An hát hay nhất lớp.

b)

Chúng em đang làm bài tập.

c)

Thiếu nhi là những chủ nhân tương lai của đất nước.

d)

Anh ấy hát hay như ca sĩ.

35.

Điền vào chỗ trống vần iu hay uyu:

Đường đi khúc kh...

a)

Đường đi khúc khỉu

b)

Đường đi khúc khuỷu

36.

Điền vào chỗ trống vần iu hay uyu:

kh... tay

a)

khỉu tay

b)

khuỷu tay

37.

Câu ca dao "Trâu ơi, ta bảo trâu này." sử dụng cách nhân hóa nào?

a)

Gọi sự vật bằng từ gọi người

b)

Tả sự vật bằng từ tả người

c)

Trò chuyện với sự vật như trò chuyện với người

d)

Không sử dụng biện pháp nhân hóa

38.

Câu 1: Đọc câu thơ dưới đây và cho biết sự vật, con vật nào được nhân hóa.

Cậu Mèo đã dậy từ lâu

Cái tay rửa mặt, cái đầu nghiêng nghiêng.

Chị tre chải tóc bên ao

Nàng mây áo trắng ghé vào soi gương.

a)

Con mèo, cây tre, cái đầu

b)

Cái tay, cái đầu, con mèo.

c)

Con mèo, cây tre, đám mây

d)

cây tre, đám mây, cái đầu.

39.

Câu 2: Bộ phận in đậm trong câu sau trả lời cho câu hỏi gì?

Những chú chim chích chòe báo mùa xuân đến bằng tiếng hót lảnh lót.

a)

Vì sao?

b)

Như thế nào?

c)

Khi nào?

d)

Bằng gì?

40.

Câu 3: Em điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

- Tôi thấy khỏe hơn nhiều rồi.

Bác sĩ nói….

- Tốt lắm. Chiều nay anh đến phòng khám để tôi khám lại cho anh nhé.

a)

Dấu chấm

b)

Dấu hai chấm

c)

Dấu chấm than

d)

Dấu chấm hỏi

41.

Câu 4: Câu nào dưới đây có sử dụng biện pháp Nhân hóa?

a)

Con Ếch đang kêu ộp ộp

b)

Con Ếch có đôi mắt rất đẹp.

c)

Con Ếch đang nhảy trên lá sen.

d)

Chú Ếch đang học bài.

42.

Câu 5: Bộ phận in đậm trong câu sau trả lời cho câu hỏi gì?

Mẹ em phải thức dậy từ rất sớm để chuẩn bị bữa sáng cho cả gia đình.

a)

Vì sao?

b)

Như thế nào?

c)

Để làm gì?

d)

Bằng gì?

43.

Câu 7: Điền từ thích hợp để hoàn chỉnh câu sau:

Chim gõ kiến đục thân cây bằng…..

a)

Ria

b)

Đuôi

c)

Mỏ

d)

Vây

44.

Câu 6: Đất nước của xứ sở hoa anh đào là:

a)

Hàn Quốc

b)

Ấn Độ

c)

Nhật Bản

d)

Hà Lan

45.

Câu 8: Cho những từ ngữ sau: vận động viên, bóng đá, cầu thủ, bóng bàn, thủ môn, cầu lông, bóng ném. Từ ngữ nào chỉ các môn thể thao.

a)

vận động viên, bóng đá, cầu thủ, bóng bàn.

b)

bóng bàn, thủ môn, cầu lông, bóng ném.

c)

bóng đá, cầu thủ, bóng bàn, thủ môn.

d)

bóng đá, bóng bàn, cầu lông, bóng ném.

46.

Câu 9: Điền tên nước thích hợp vào dấu chấm:

Tháp ÉP- phen ở nước………

a)

Hàn Quốc

b)

Nhật Bản

c)

Pháp

d)

Nga

47.

Câu 10: Môn thể thao có hai bên thi đấu, người chơi dùng vợt đánh quả cầu cắm lông chim qua một tấm lưới căng giữa sân.

a)

Bóng ném.

b)

Cầu lông.

c)

Bóng rổ.

d)

Bóng chuyền.