wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VL12 - ÔN CÔNG THỨC 1

Total questions: 21

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Trong dao động điều hoà, vận tốc biến đổi điều hoà...

a)

cùng pha so với li độ.

b)

ngược pha so với li độ.

c)

sớm pha so π2\frac{\pi}{2} so với li độ.

d)

trễ pha so \frac{\pi}{2} so với li độ.

2.

Biết pha của một vật dao động điều hòa, ta xác định được...

a)

quỹ đạo dao động.

b)

cách kích thích dao động.

c)

trạng thái dao động.

d)

chiều chuyển động của vật lúc ban đầu.

3.

Dao động điều hoà là...

a)

chuyển động có giới hạn được lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một vị trí cân bằng.

b)

dao động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.

c)

dao động được mô tả bằng định luật dạng sin hoặc cosin theo thời gian.

d)

dao động tuân theo định luật hình tan hoặc cotan theo thời gian.

4.

Thời gian vật thực hiện 1 dao đông được gọi là

a)

Chu kỳ

b)

Tần số

c)

Tần số góc

d)

Pha ban đầu

5.

vật dao động điều hòa, tại vị trí cân bằng vật có

a)

tốc độ bằng 0

b)

gia tốc cực đại

c)

tốc độ cực đại

d)

lực hồi phục cực đại

6.

Cơ năng của con lắc lò xo cho bởi biểu thức nào sau đây?

a)

kA2/2.

b)

kx2/2.

c)

mv2/2.

d)

2x2/2.

7.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T thì động năng của nó biến thiên điều hòa với chu kì

a)

T.

b)

2T.

c)

T/2.

d)

T/4.

8.

chu kì dao động của con lắc lò xo cho bởi biểu thức

a)

T=2πmk.T=2\pi\sqrt{\frac{m}{k}}.

b)

T=2πkm.T=2\pi\sqrt{\frac{k}{m}}.

c)

T=12πkm.T=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}.

d)

T=12πmkT=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{m}{k}}

9.

Một con lắc lò xo dao động với tốc độ góc 20 rad/s. Biết khối lượng của quả nặng là 250 g. Độ cứng của lò xo là

a)

25 N/m.

b)

50 N/m.

c)

75 N/m.

d)

100 N/m.

10.

Tìm công thức sai về con lắc đơn

a)
b)
c)
d)
11.

Lực kéo về của con lắc lò xo có độ lớn tỉ lệ thuận với

a)

độ lớn vận tốc của vật

b)

độ lớn li độ của vật

c)

biên độ dao động của con lắc

d)

chiều dài lò xo của con lắc

12.

Tìm công thức sai về con lắc đơn

a)
b)
c)
d)
13.

Tìm công thức sai trong bài tổng hợp hai dao động

a)
b)
c)
d)
14.

Tìm công thức sai của biên độ tổng hợp

a)
b)
c)
d)
15.

Chọn câu sai. Thời gian ngắn nhất vật đi từ

a)
b)
c)
d)
16.

Dao động tắt dần là dao động

a)

có biên độ giảm dần theo thời gian.

b)

có thế năng giảm dần theo thời gian.

c)

động năng giảm dần theo thời gian.

d)

có li độ giảm dần theo thời gian.

17.

Nguyên nhân của dao động tắt dần là do

a)

Ma sát của hệ dao động với môi trường.

b)

nhiệt độ môi trường thay đổi.

c)

biên độ dao động quá lớn.

d)

Chu kì dao động quá nhỏ.

18.

Dao động duy trì là dao động

a)

có biên độ và chu kì riêng không đổi.

b)

có li độ không đổi.

c)

có vận tốc không đổi.

d)

có gia tốc không đổi.

19.

Hiện tượng cộng hưởng là hiện tượng biên độ của dao động cưỡng bức tăng nhanh đến giá trị cực đại

a)

khi tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của vật.

b)

biên độ của lực cưỡng bức có giá trị đủ lớn.

c)

tần số của lực cưỡng bức có giá trị đủ lớn.

d)

pha ban đầu của lực cưỡng bức có giá trị phù hợp.

20.

Câu 1: Một vật dao động điều hoà với phương trình x = Acos(ωt + φ). Tốc độ cực đại của chất điểm trong quá trình dao động bằng

a)

vmax = A2ω

b)

vmax = Aω

c)

vmax = –Aω

d)

vmax = Aω2

21.

Hai con lắc đơn có chu kỳ dao động nhỏ là T1 = 2 s và T2 = 3 s. Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc đơn có chiều dài bằng tổng chiều dài của hai con lắc trên là

a)

T = 5 s

b)

T = 3,61 s

c)

T = 2,5 s

d)

T = 1,66 s