wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NGỮ VĂN 6- BÀI 9 - KẾT NỐI

Total questions: 50

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Văn bản "Trái Đất - cái nôi của sự sống" của tác giả nào?

a)

Hồ Thanh Trang

b)

Hà My

c)

Nguyên Hồng

d)

Nguyễn Tuân

2.

Văn bản "Trái Đất - cái nôi của sự sống" thuộc thể loại:

a)

Văn bản thông tin

b)

Văn bản nghị luận

c)

Văn bản văn học

d)

Truyện ngắn

3.

Văn bản "Trái Đất - cái nôi của sự sống" phần Sa-pô có mục đích gì?

a)

Định hướng nội dung

b)

Làm rõ nội dung

c)

Bàn luận vấn đề

d)

Đưa dẫn chứng

4.

Văn bản "Trái Đất - cái nôi của sự sống" Trái Đất là một trong bao nhiêu hành tinh?

a)

5 hành tinh

b)

6 hành tinh

c)

7 hành tinh

d)

8 hành tinh

5.

Theo tác giả trong văn bản "Trái Đất - cái nôi của sự sống" quỹ đạo Trái Đất chuyển động theo hình gì?

a)

Đường cung

b)

Đường e-lip

c)

Đường thẳng

d)

Đường tròn

6.

Theo tác giả trong văn bản "Trái Đất - cái nôi của sự sống" nhờ yếu tố nào mà Trái Đất là nơi có sự sống duy nhất?

a)

Có cây cối

b)

Có con người

c)

Có sinh vật

d)

Có nước

7.

Trong văn bản "Trái Đất - cái nôi của sự sống" tác giả coi nước là gì?

a)

Thần hộ mệnh

b)

Thủy Tinh

c)

Thần linh tối cao

d)

Là vật vô tri

8.

Trong văn bản "Trái Đất - cái nôi của sự sống" sự sống trên trái đất như thế nào?

a)

Tùy từng nơi

b)

Ở trên đất liền

c)

Ở khắp mọi nơi

d)

Mới bắt đầu

9.

Trong văn bản "Trái Đất - cái nôi của sự sống" trái đất đang đối diện thực trạng nào?

a)

Thiên nhiên bị tàn phá, nhiều loài thú bị giết vô tội,

b)

Đang được bảo vệ tốt

c)

Đại dương bị khai thác quá mức,

d)

Biến đổi khí hậu, lỗ thủng tầng ô-zôn

10.

Trong văn bản "Trái Đất - cái nôi của sự sống", con người và muôn vật cần làm gì?

a)

Chung sống hòa bình

b)

Con người phải bảo vệ trái đất

c)

Con người làm chủ trái đất

d)

Không để các loài sống tràn lan

11.

Văn bản "Các loài chung sống với nhau như thế nào" là của tác giả nào?

a)

Hà My

b)

Ngọc Trang

c)

Ngọc Phú

d)

Tô Hoài

12.

Văn bản "Các loài chung sống với nhau như thế nào" thuộc thể loại?

a)

Văn bản thông tin

b)

Văn bản nghị luận

c)

Văn bản văn học

d)

Truyện ngắn

13.

Văn bản "Các loài chung sống với nhau như thế nào"gồm có mấy phần?

a)

2 phần

b)

3 phần

c)

4 phần

d)

5 phần

14.

Trong văn bản "Các loài chung sống với nhau như thế nào" tác giả kể lại hội thoại giữa hai nhân vật trong bộ phim nào?

a)

Tom và jerry

b)

Vua sư tử

c)

Bầy chim cánh cụt

d)

Hãy đợi đấy

15.

Trong văn bản "Các loài chung sống với nhau như thế nào" các sinh vật có mối quan hệ như thế nào?

a)

Độc lập nhau

b)

Tương hỗ nhau

c)

Phụ thuộc lẫn nhau

d)

Tiêu diệt nhau

16.

Văn bản "Các loài chung sống với nhau như thế nào" cho rằng con người là gì?

a)

Con người là trung tâm vũ trụ

b)

Con người là chúa tể thế giới

c)

Con người là chủ trái đất

d)

Con người bình đẳng với loài vật

17.

Trong văn bản "Các loài chung sống với nhau như thế nào" con người cần phải làm những gì?

a)

Xây dựng thế giới

b)

Con người cần tỉnh ngộ

c)

Biết cách chung sống hài hoà với muôn loài

d)

Cải tạo thế giới

18.

Trong văn bản "Con người chung sống với các loài như thế nào" cho biết trái đất có khoảng bao nhiêu loài?

a)

1 triệu loài

b)

10 triệu loài

c)

100 triệu loài

d)

5 triệu loài

19.

Lý do của việc mượn từ trong tiếng Việt?

a)

Do tiếng Việt chưa có từ để biểu thị, hoặc có từ nhưng biểu thị chưa chính xác

b)

Do có thời gian dài bị nước ngoài đô hộ, áp bức

c)

Tiếng Việt cần sự vay mượn để đổi mới

d)

Làm tăng sự phong phú của vốn từ tiếng Việt

20.

Câu 2. Từ mượn tiếng nước nào chiếm số lượng lớn nhất?

a)

A. Nga

b)

B. Hán

c)

C. Nhật

d)

D. Pháp

21.

Lý do của việc mượn từ trong tiếng Việt?

a)

Do tiếng Việt chưa có từ để biểu thị, hoặc có từ nhưng biểu thị chưa chính xác.

b)

Do có thời gian dài bị nước ngoài đô hộ, áp bức.

c)

Tiếng Việt cần sự vay mượn để đổi mới.

d)

Làm tăng sự phong phú của vốn từ tiếng Việt

22.

Các từ pa-ra-bôn, in-tơ-nét, ti-vi là từ mượn tiếng nước nào?

a)

Từ mượn tiếng Anh

b)

Từ mượn tiếng Pháp

c)

Từ mượn tiếng Bồ Đào Nha

d)

Từ mượn tiếng Ấn Độ

23.

"Gia nhân", 'gia tài', "địa chủ" là những từ mượn tiếng Hán, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Những từ nào dưới đây là từ mượn?

“Đúng ngày hẹn, bà mẹ vô cùng ngạc nhiên vì trong nhà tự nhiên có bao nhiêu là sính lễ.”

a)

vô cùng

b)

tự nhiên

c)

bà mẹ

d)

ngạc hiện

e)

sính lễ

25.

Những từ nào dưới đây là từ mượn?

“Ngày cưới, trong nhà Sọ Dừa cỗ bàn thật linh đình, gia nhân chạy ra chạy vào tấp nập.”

a)

ngày cưới

b)

cỗ bàn

c)

gia nhân

d)

tấp nập

26.

Những từ nào dưới đây là từ mượn?

“Ông vua nhạc pốp Mai-cơn Giắc- xơn đã quyết định nhảy vào lãnh địa in-tơ-nét với việc mở một trang chủ riêng.”

a)

pốp

b)

ông vua

c)

in - tơ - nét

d)

quyết định

27.

Yếu tố "yếu" trong từ "yếu lược" có nghĩa là gì?

a)

quan trọng

b)

kém cỏi

c)

thiếu sót

28.

Yếu tố "khán" trong từ "khán giả" có nghĩa là "xem", đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Để bảo vệ sự trong sáng của tiếng Việt, khi mượn từ tiếng nước ngoài cần phải

a)

mượn những từ mà mình thấy thích

b)

mượn những từ dễ thuộc, dễ nhớ, dễ phát âm

c)

mượn toàn bộ các từ trong một lĩnh vực.

d)

mượn những từ mà trong tiếng Việt chưa có từ thích hợp để biểu nghĩa

30.

Bộ phận từ mượn chiếm số lượng lớn nhất trong vốn từ vựng tiếng Việt là

a)

Từ mượn tiếng Nga

b)

Từ mượn tiếng Hán

c)

Từ mượn tiếng Anh

d)

Từ mượn tiếng Pháp

31.

Việc vay mượn các từ ở những ngôn ngữ khác có tác dụng

a)

làm giàu có, phong phú thêm cho tiếng Việt

b)

làm mất đi tính hệ thống và tính hoàn chỉnh của tiếng Việt

c)

làm thay đổi cấu trúc ngữ pháp câu tiếng Việt

d)

làm mất đi sự trong sáng của tiếng Việt

32.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ còn thiếu trong câu sau : Bạn đã ..... thi vào trường đại học nào chưa ?

a)

Ý định

b)

Quyết định

c)

Suy đoán

d)

Suy luận

33.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ còn thiếu trong câu sau : Trên sân vận động, các .... chật ních người xem.

a)

Khán phòng

b)

Khán đài

c)

Khán giả

d)

Khán lệnh

34.

Từ nào là từ Hán Việt?

a)

Gia tài

b)

Lưỡi búa

c)

Khôn lớn

d)

Gốc đa

35.

Từ nào dưới đây không phải từ Hán Việt?

a)

Khôi ngô

b)

Chăm chỉ

c)

Tuấn tú

d)

Phúc đức

36.

Truyện Thánh Gióng không nhằm giải thích hiện tượng nào?

a)

Có một làng được gọi là làng Cháy

b)

Thánh Gióng bay về trời

c)

Có nhiều ao hồ liên tiếp ở huyện Gia Bình

d)

Tre đằng ngà có màu vàng óng

37.

Sự thật lịch sử nào được phản ánh trong truyền thuyết Thánh Gióng?

a)

Đứa bé lên ba không biết nói, không biết cười cũng chẳng biết đi bỗng trở thành tráng sĩ diệt giặc Ân

b)

Người anh hùng Thánh Gióng hy sinh sau khi dẹp giặc Ân xâm lược

c)

Ngay từ buổi đầu dựng nước, cha ông ta đã phải liên tiếp chống ngoại xâm để bảo vệ đất nước

d)

Roi sắt gãy, Gióng nhổ tre mà đánh giặc

38.

Chỉ ra cách hiểu đúng nhất về nghĩa của từ?

a)

Nghĩa của từ là nghĩa sự vật mà từ biểu thị

b)

Nghĩa của từ là sự vật, tính chất mà từ biểu thị

c)

Nghĩa của từ là hình thức mà từ biểu thị

d)

Nghĩa của từ là nội dung mà từ biểu thị

39.

Cách giải thích thế nào về nghĩa của từ không đúng?

a)

Đọc nhiều lần từ cần được giải thích

b)

Trình bày khái niệm mà từ biểu thị

c)

Dùng từ đồng nghĩa để giải thích

d)

Dùng từ trái nghĩa để giải thích

40.

Sơn Tinh, Thủy Tinh giải thích Sơn Tinh, thần núi; Thủy Tinh, thần nước đã giải thích theo cách nào?

a)

Sử dụng khái niệm

b)

Dùng từ trái nghĩa với từ được giải thích

c)

Dùng từ đồng nghĩa với từ được giải thích

d)

Miêu tả hành động, kết hợp với trình bày khái niệm mà từ biểu thị

41.

Từ bao gồm mấy phần?

a)

Gồm ba phần: nghĩa, hình thức âm đọc, nội dung

b)

Gồm hai phần: nội dung và hình thức

c)

Gồm một phần: nội dung từ biểu đạt

d)

hông phân chia được

42.

Khi giải thích nghĩa của từ trung niên: người đã quá tuổi thanh niên nhưng chưa già, được giải thích theo cách nào?

a)

Dùng từ trái nghĩa với từ được giải thích

b)

Dùng từ đồng nghĩa với từ được giải thích

c)

Trình bày khái niệm mà từ biểu thị

d)

Miêu tả hành động kết hợp với trình bày khái niệm mà từ biểu thị

43.

Yếu tố “vô” trong từ “vô vị” mang nghĩa gì?

a)

Không

b)

c)

Vừa có vừa không

d)

Vào

44.

Tác giả của văn bản "Trái Đất" là ai?

a)

Ra-xun Gam-da-tốp

b)

Grimm

c)

An-đéc-xen

d)

Nguyễn Tuân

45.

Văn bản "Trái Đất" thuộc thể loại?

a)

Văn bản nghị luận

b)

Thơ tự do

c)

Văn bản văn học

d)

Truyện ngắn

46.

Văn bản "Trái Đất" được tác giả viết vào năm nào?

a)

1985

b)

1986

c)

1987

d)

1990

47.

Trong văn bản "Trái Đất" với số đông loài người Trái đất được nhìn nhận thế nào?

a)

Vô cùng to lớn

b)

Vô cùng nhỏ bé, tầm thường

c)

To lớn vĩ đại

d)

Trái đất là trung tâm vũ trụ

48.

Trong văn bản "Trái Đất" con người đã nhìn nhận Trái Đất là:

a)

Cái nôi của sự sống

b)

Trung tâm của vũ trụ

c)

Vật vô tri vô giác

d)

Mang lại sự sống cho muôn loài

49.

Trong văn bản "Trái Đất" tác giả đã xưng hô với Trái Đất như thế nào để thể hiện sự trân trọng?

a)

Người

b)

c)

Trái Đất

50.

Trong văn bản "Trái Đất" tác giả đã có hành động gì?

a)

Tôn trọng, bảo vệ

b)

Giữ gìn phát huy

c)

An ủi, cảm thông, chia sẻ

d)

Hủy hoại, tàn phá