Worksheetstừ đồng nghĩa 4
Total questions: 28
Worksheet time: 14mins
nudged= encouraged
khuyến khích
ko khuyến khích
lavishly= impressively :
tiết kiệm , chắt chiu
hoang phí , sả láng
task= duty
nhiệm vụ
mục tiêu
engendered = triggered = caused
dập tắt
dấy lên
conducive= benificial
bất lợi
có lợi
steer clear of = avoid
tránh xa
giữ
abolishing = removing :
tiếp tục
hủy bỏ
merit = benefit
thuận lợi
khó khăn
unreliable = inaccurate :
đáng tin cậy
ko đáng tin cậy
disgusting = unpleasant
ko hài lòng
vui vẻ
replenished = refilled
trống rỗng
làm đầy lại
priority = precedence
sự ưu tiên
sự hống hách
impedes = deters
tán thành
cản trở, ngăn cản
devised = invented
phát minh ra
ôn lại
wise= sensible
khôn ngoan
ganh tỵ
naughty = mischievous
tinh nghịch
ngoan ngoãn
declined = refused
chấp nhận
từ chối
mostly = mainly
chủ yếu, chính
phụ, ko quan trọng
complete = perfect
hoàn hảo, lý tưởng
mơ hồ
meet the requirements = satisfy
làm hài lòng
làm phức tạp
marvelous = wonderful
kì diệu, tuyệt vời
chán nản., thất vọng
big hit = suscess
thành công
đe dọa
willing = ready
sẵn sàng
lười
reduce = decrease
tăng
giảm
reserved = shy
nhút nhát
hòa đồng
trouble = difficulty
khó khăn
dễ dàng
established = formed
thiết lập
phá hủy
lovely = beautiful :
đẹp
xấu
