Worksheets[PL] ĐỀ 10
Total questions: 24
Worksheet time: 2mins
pick up (vphr)
nhặt
người tiêu dùng
du khách
nhất quán
vượt quá
consumer (n)
nhặt
người tiêu dùng
du khách
nhất quán
vượt quá
tourist (n)
nhặt
người tiêu dùng
du khách
nhất quán
vượt quá
consistent (adj)
nhặt
người tiêu dùng
du khách
nhất quán
vượt quá
exceed (v)
nhặt
người tiêu dùng
du khách
nhất quán
vượt quá
distinct (adj)
khác biệt
tổng hợp/ nhân tạo
áo len
tận dụng
bắt giữ
synthetic (adj)
khác biệt
tổng hợp/ nhân tạo
áo len
tận dụng
bắt giữ
sweater (n)
khác biệt
tổng hợp/ nhân tạo
áo len
tận dụng
bắt giữ
utilise (v)
khác biệt
tổng hợp/ nhân tạo
áo len
tận dụng
bắt giữ
arrest (v)
khác biệt
tổng hợp/ nhân tạo
áo len
tận dụng
bắt giữ
patrol (v)
tuần tra
trung lập
hấp thụ
ngày phát hành
người xem
patrol (v)
tuần tra
trung lập
hấp thụ
ngày phát hành
người xem
neutral (adj)
tuần tra
trung lập
hấp thụ
ngày phát hành
người xem
absorb (v)
tuần tra
trung lập
hấp thụ
ngày phát hành
người xem
release date (n)
tuần tra
trung lập
hấp thụ
ngày phát hành
người xem
viewer (n)
tuần tra
trung lập
hấp thụ
ngày phát hành
người xem
burglary (n)
vụ trộm
phạm tội
sao nhãng, bỏ bê
khả thi
commit the crime (phr)
vụ trộm
phạm tội
sao nhãng, bỏ bê
khả thi
neglect (v)
vụ trộm
phạm tội
sao nhãng, bỏ bê
khả thi
viable (adj)
vụ trộm
phạm tội
sao nhãng, bỏ bê
khả thi
downside (n)
mặt trái, bất lợi
vượt trội
không nghi ngờ
sáng kiến
outweigh (v)
mặt trái, bất lợi
vượt trội
không nghi ngờ
sáng kiến
undoubtedly (adv)
mặt trái, bất lợi
vượt trội
không nghi ngờ
sáng kiến
initiative (n)
mặt trái, bất lợi
vượt trội
không nghi ngờ
sáng kiến
