wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 7 số hữu tỉ

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Cho các số sau 

 112;  0;  1114; 2;  57;  1 \frac{-1}{12};\ \ 0;\ \ 1\frac{1}{14};\ 2;\ \ \frac{5}{-7};\ \ -1\   .Số các số hữu tỉ âm là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Trong các phân số sau, phân số biểu diễn số hữu tỉ  \frac{3}{-4}  là:

a)

 34\frac{3}{4}  

b)

 912\frac{-9}{12}  

c)

0

d)

 68\frac{6}{8}  

3.

Các điểm E và F trên trục số lần lượt biểu diễn các số hữu tỉ:

a)

23;23\frac{-2}{3};\frac{2}{3}

b)

1; 131;\ \frac{1}{3}

c)

1; 0

d)

13; 1\frac{1}{3};\ 1

4.

Trong các phân số sau, phân số biểu diễn số hữu tỉ  \frac{3}{-4}  là:

a)

 34\frac{3}{4}  

b)

 912\frac{-9}{12}  

c)

0

d)

 68\frac{6}{8}  

5.

Cho số hữu tỉ ab (a, b Z, b0)\frac{a}{b}\ \left(a,\ b\ \in Z,\ b\ne0\right)  

 Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Số hữu tỉ  ab>0\frac{a}{b}>0  khi a và b cùng dấu

b)

Số hữu tỉ  ab<0\frac{a}{b}<0   khi a và b trái dấu

c)

Số hữu tỉ  ab>0 khi a>0 \frac{a}{b}>0\ khi\ a>0\   và  b<0b<0  

d)

Số hữu tỉ  ab=0\frac{a}{b}=0  khi  a=0a=0  

6.

Giữa hai số hữu tỉ -1 và 1 có bao nhiêu số hữu tỉ có mẫu là 3

a)

6

b)

7

c)

4

d)

5

7.

Số hữu tỉ lớn nhất trong các số 78; 23; 34; 1819; 2728;\frac{7}{8};\ \frac{2}{3};\ \frac{3}{4};\ \frac{18}{19};\ \frac{27}{28};  là:

a)

 78\frac{7}{8}  

b)

 34\frac{3}{4}  

c)

 1819\frac{18}{19}  

d)

 2728\frac{27}{28}  

8.

Điền kí hiệu ( ;;\in;\notin;\subset  ) thích hợp vào chỗ chấm

 13......... Q\frac{-1}{3}.........\ Q  

a)

 \notin  

b)

 \subset  

c)

 \in  

9.

Điền kí hiệu thích hợp vào chỗ chấm

N ..... Z ...... Q

a)

; \in;\ \in

b)

;\in;\subset

c)

;\subset;\subset

10.

Trong các phân số sau, phân số nào biểu diễn số hữu tỉ  45\frac{4}{-5}  

a)

 810\frac{8}{10}  

b)

 410\frac{-4}{10}  

c)

 810\frac{-8}{10}  

d)

 85\frac{-8}{5}  

11.

Chọn đáp án đúng

a)

 114>0-1\frac{1}{4}>0  nên  114-1\frac{1}{4}  là số hữu tỉ dương

b)

 1140-1\frac{1}{4}\ge0  nên  114-1\frac{1}{4}  là số hữu tỉ dương

c)

 1140-1\frac{1}{4}\le0  nên  114-1\frac{1}{4}  là số hữu tỉ âm

d)

 114<0-1\frac{1}{4}<0  nên  114-1\frac{1}{4}  là số hữu tỉ âm

12.

Tập hợp Q bao gồm

a)

Số hữu tỉ âm và số hữu tỉ dương

b)

Số hữu tỉ âm và số 0

c)

Số 0 và số hữu tỉ dương

d)

Số hữu tỉ âm, số 0 và số hữu tỉ dương

13.

So sánh các số hữu tỉ:

 x = 0,5-0,5   và y =  34\frac{-3}{4}  

a)

x < y

b)

x \le  y

c)

x > y

d)

x \ge  y

14.

Số nào sau đây không là số hữu tỉ âm, cũng không là số hữu tỉ dương ?

a)

310 \frac{3}{10\ }

b)

23 -\frac{2}{3\ }

c)

45\frac{4}{-5}

d)

09 \frac{0}{-9\ }

15.

Trong các khẳng định sau khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

a)

Số 0 không phải là số hữu tỉ

b)

Số 0 là số hữu tỉ

c)

Số 0 là số hữu tỉ âm

d)

Số 0 là số hữu tỉ nhưng không phải là số hữu tỉ dương cũng không phải là số hữu tỉ âm

16.

Trong các số hữu tỉ sau số nào biểu diễn số hữu tỉ 34-\frac{3}{4} ?

a)

 1215\frac{-12}{15}  

b)

 2432\frac{24}{-32}  

c)

 2028\frac{-20}{28}  

d)

 2836\frac{-28}{36}  

17.

Số hữu tỉ nào sau đây không nằm giữa  13-\frac{1}{3}  và  23\frac{2}{3} ?

a)

 29-\frac{2}{9}  

b)

 49\frac{4}{9}  

c)

 49-\frac{4}{9}  

d)

 29\frac{2}{9}  

18.

Sắp xếp các số hữu tỉ  0,25; 12; 0,5; 925; 98-0,25;\ \frac{1}{2};\ -0,5;\ \frac{-9}{-25};\ \frac{-9}{8}  theo thứ tự tăng dần.

a)

 0,25; 12; 0,5; 925; 98-0,25;\ \frac{1}{2};\ -0,5;\ \frac{-9}{-25};\ \frac{-9}{8}  

b)

 0,25; 0,5; 925; 98;12-0,25;\ -0,5;\ \frac{-9}{-25};\ \frac{-9}{8};\frac{1}{2}  

c)

 98;0,25; 12; 0,5; 925\frac{-9}{8};-0,25;\ \frac{1}{2};\ -0,5;\ \frac{-9}{-25}  

d)

 98; 0,5; 0,25; 925; 12\frac{-9}{8};\ -0,5;\ -0,25;\ \frac{-9}{-25};\ \frac{1}{2}  

19.

Số hữu tỉ là số có thể viết được dưới dạng:

a)

ab; a, b ϵZ\frac{a}{b};\ a,\ b\ \epsilon Z

b)

ab; a,b ϵ Q; b0\frac{a}{b};\ a,b\ \epsilon\ Q;\ b\ne0

c)

ab; a, b ϵ Z; b0\frac{a}{b};\ a,\ b\ \epsilon\ Z;\ b\ne0

d)

Đáp án khác

20.

Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

3 N-3\in\ N

b)

3Z-3\notin Z

c)

3Q-3\notin Q

d)

NZQN\subset Z\subset Q

21.

Hình biểu diễn trên trục số của số hữu tỉ

 54\frac{5}{4} là: 

a)
b)
c)
d)

Không phải các hình trên

22.

Khẳng định nào sau đây đúng?

( Nhiều đáp án đúng)

a)

 27<311\frac{-2}{7}<\frac{-3}{11}  

b)

 213300<1825\frac{-213}{300}<\frac{18}{-25}  

c)

 0,75=34-0,75=\frac{-3}{4}  

d)

 0,6>12-0,6>\frac{1}{-2}  

23.

Khẳng định nào sau đây đúng?

( Nhiều đáp án đúng)

a)

 27<311\frac{-2}{7}<\frac{-3}{11}  

b)

 213300<1825\frac{-213}{300}<\frac{18}{-25}  

c)

 0,75=34-0,75=\frac{-3}{4}  

d)

 0,6>12-0,6>\frac{1}{-2}  

24.

Khẳng định nào sau đây Đúng? Nếu x < y thì :

a)

x nằm bên phải y trên trục số

b)

x nằm bên trái y trên trục số

c)

x năm bên trái số 0 trên trục số

d)

x năm bên phải số 0 trên trục số

25.

Khẳng định nào đúng? Với mọi số hữu tỉ x >0, thì x gọi là:

a)

Số hữu tỉ dương

b)

số hữu tỉ âm

c)

Không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm