Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TE.Ôn tiếng Anh tuần 5.Tìm từ để hỏi1

Total questions: 50

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Viết từ để hỏi tương ứng với các từ gạch chân:

My school is on Lang Ha Street.

(a)  

2.

Viết từ để hỏi tương ứng với các từ gạch chân:

My school is on Lang Ha Street.

(a)  

3.

Viết từ để hỏi tương ứng với từ gạch chân:

My school is Nguyen Du Primary school.

(a)  

4.

Viết từ để hỏi tương ứng với từ gạch chân:

I am in class 4A.

(a)  

5.

Viết từ để hỏi tương ứng với từ gạch chân:

I have English on Mon and Friday.

(a)  

6.

Viết từ để hỏi tương ứng với từ gạch chân:

I have English on Mon and Friday.

(a)  

7.

Viết từ để hỏi tương ứng với từ gạch chân:

I have English on Mon and Friday.

(a)  

8.

Viết từ để hỏi tương ứng với từ gạch chân:

He likes playing football.

(a)  

9.

Viết từ để hỏi tương ứng với từ gạch chân:

He likes playing football.

(a)  

10.

Viết từ để hỏi tương ứng với từ gạch chân:

Tracy is tall and slim.

(a)  

11.

Viết từ để hỏi tương ứng với từ gạch chân:

Tracy is tall and slim.

(a)  

12.

Viết từ để hỏi tương ứng với từ gạch chân:

The white shoes are 200.000 vnđ.

(a)  

13.

Viết từ để hỏi tương ứng với từ gạch chân:

The white shoes are 200.000 vnđ.

(a)  

14.

Viết từ để hỏi tương ứng với từ gạch chân:

I and my friends are going to have a picnic this weekend.

(a)  

15.

Viết từ để hỏi tương ứng với từ gạch chân:

I and my friends are going to have a picnic this weekend.

(a)  

16.

Viết từ để hỏi tương ứng với từ gạch chân:

I and my friends are going to have a picnic this weekend.

(a)  

17.

Viết từ để hỏi tương ứng với từ gạch chân:

I like cats because they are so cute.

(a)  

18.

Viết từ để hỏi tương ứng với từ gạch chân:

I like cats because they are so cute.

(a)  

19.

Viết từ để hỏi tương ứng với từ gạch chân:

They are hungry now.

(a)  

20.

Viết từ để hỏi tương ứng với từ gạch chân:

They are hungry now.

(a)  

21.

Viết từ để hỏi tương ứng với từ gạch chân:

We are going to stay in Da Nang for 3 days.

(a)  

22.

Viết từ để hỏi tương ứng với từ gạch chân:

We are going to stay in Da Nang for 3 days.

(a)  

23.

Viết từ để hỏi tương ứng với từ gạch chân:

We have joined this online class for 5 weeks.

(a)  

24.

Viết từ để hỏi tương ứng với từ gạch chân:

It's about 180 km from Bac Kan to Ha Noi.

(a)  

25.

Viết từ để hỏi tương ứng với từ gạch chân:

It's about 180 m from his house to school.

(a)  

26.

Viết từ để hỏi tương ứng với từ gạch chân:

My class has 35 students.

(a)  

27.

Viết từ để hỏi tương ứng với từ gạch chân:

There are many animals in the zoo.

(a)  

28.

Viết từ để hỏi tương ứng với từ gạch chân:

There are many animals in the zoo.

(a)  

29.

Viết từ để hỏi tương ứng với từ gạch chân:

There are about 100 animals in the zoo.

(a)  

30.

Viết từ để hỏi tương ứng với từ gạch chân:

She goes to school 5 times a week.

(a)  

31.

Viết từ để hỏi tương ứng với từ gạch chân:

She goes to school 5 times a week.

(a)  

32.

Viết từ để hỏi tương ứng với từ gạch chân:

He never goes to school on Saturday.

(a)  

33.

Viết từ để hỏi tương ứng với từ gạch chân:

He never goes to school on Saturday.

(a)  

34.

Viết từ để hỏi tương ứng với từ gạch chân:

I like comics than novels.

(a)  

35.

Viết từ để hỏi tương ứng với từ gạch chân:

These are her hats.

(a)  

36.

Viết từ để hỏi tương ứng với từ gạch chân:

The blue bicycle is my bicycle.

(a)  

37.

Viết từ để hỏi tương ứng với từ gạch chân:

The blue bicycle is his bicycle.

(a)  

38.

Viết từ để hỏi tương ứng với từ gạch chân:

Sasha and Adam go home after school.

(a)  

39.

Viết từ để hỏi tương ứng với từ gạch chân:

Sasha and Adam go home after school.

(a)  

40.

Viết từ để hỏi tương ứng với từ gạch chân:

Adam throws his backpack on the kitchen floor.

(a)  

41.

Viết từ để hỏi tương ứng với từ gạch chân:

Adam throws his backpack on the kitchen floor.

(a)  

42.

Viết từ để hỏi tương ứng với từ gạch chân:

Adam throws his backpack on the kitchen floor.

(a)  

43.

Viết từ để hỏi tương ứng với từ gạch chân:

Today is Wednesday.

(a)  

44.

Viết từ để hỏi tương ứng với từ gạch chân:

Her birthday is on the fifth of July.

(a)  

45.

Viết từ để hỏi tương ứng với từ gạch chân:

There are twelve months in a year.

(a)  

46.

Viết từ để hỏi tương ứng với từ gạch chân:

That is our teacher.

(a)  

47.

Viết từ để hỏi tương ứng với từ gạch chân:

He is English.

(a)  

48.

Viết từ để hỏi tương ứng với từ gạch chân:

English is my favorite subject.

(a)  

49.

Viết từ để hỏi tương ứng với từ gạch chân:

She is looking at the mask.

(a)  

50.

Viết từ để hỏi tương ứng với từ gạch chân:

She was at home yesterday.

(a)