Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH HỌC TB. PART2

Total questions: 80

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Bơm K+-Na+ có tác dụng

a)

Đẩy K vào trong TB

b)

Đẩy Na ra ngoài TB

c)

Đẩy Na và K vào trong TB

d)

Đẩy K và Na ra ngoài TB

2.

Nồng độ K+ và Na+ trong và ngoài TB

a)

Nồng độ K bên trong cao hơn bên ngoài

b)

Nồng độ Na bên trong thấp hơn bên ngoài

c)

Nồng độ K và Na bên trong thấp hơn bên ngoài

d)

Nồng độ K và Na bên trong cao hơn bên ngoài

3.

Đặc điểm KHÔNG đúng với vận chuyển chủ động là

a)

Cần năng lượng của TB

b)

Vận chuyển chỉ theo 1 chiều

c)

Không cần protein làm vận tải viên

d)

Có thể vận chuyển ngược gradient nồng độ

4.

Đặc điểm giống giữa vận chuyển chủ động và vận chuyển có trung gian là

a)

Tiêu tốn năng lượng của TB

b)

Cần Protein vận tải viên

c)

Vận chuyển theo một chiều

d)

Vận chuyển ngược chiều gradient nồng độ

5.

Đặc điểm khác giữa vận chuyển thụ động và vận chuyển có trung gian là :

a)

Không cần năng lượng của TB

b)

Cần protein làm vận tải viên

c)

Vận chuyển hai chiều

d)

Theo gradient nồng độ

6.

HCO3- và Cl- được vận chuyển qua màng hồng cầu

a)

Một HCO3- đi ra và một Cl- đi vào

b)

Một HCO3- đi vào và một Cl- đi ra

c)

HCO3 chỉ đi vào

d)

Cl chỉ đi ra

7.

Vận chuyển Glucose qua màng hồng cầu

a)

Cần năng lượng của TB

b)

Không cần Protein vận tải viên

c)

Từ trong ra ngoài

d)

Theo Gradient nồng độ

8.

Vận chuyển Glucose qua màng hồng cầu

a)

Một chiều từ trong ra ngoài

b)

Một chiều từ ngoài vào trong

c)

Hai chiều

d)

Không qua được màng hồng cầu

9.

Protein làm vận tải viên chuyển glucose qua màng hồng cầu là

a)

Permease

b)

Band 3

c)

Protease

d)

Lipase

10.

Chọn 2 phát biểu đúng

a. Trong môi trường nhược trương nồng độ chất hoà tan trong môi trường thấp hơn trong tb

b. Trong môi trường nhược trương nồng độ chất hoà tan trong môi trường cao hơn trong tb

c. Trong môi trường ưu trương nồng độ chất hoà tan trong môi trường thấp hơn trong tb

d. Trong môi trường ưu trương nồng độ chất hoà tan trong môi trường cao hơn trong tb

a)

a+b

b)

a+d

c)

c+d

d)

b+c

11.

Trong dung dịch ưu trương, TB thực vật có hiện tượng

a)

Teo bào

b)

Trương bào

c)

Co nguyên sinh

d)

Tan bào

12.

Trong dung dịch ưu trương, hình thái của TB thực vật

a)

Không thay đổi

b)

Trương bào

c)

Teo bào

d)

Tan bào

13.

Trong dung dịch nhược trương, hình thái TB thực vật sẽ

a)

Tan bào

b)

Teo bào

c)

Không thay đổi

d)

Trương bào

14.

Trong số các chất sau đây, chất vận chuyển qua màng chậm nhất là

a)

CO2 (40dalton)

b)

Ethanol (46dalton)

c)

Glucose (180dalton)

d)

Ure (60dalton)

15.

Trong số các chất sau , chất vận chuyển qua màng chậm nhất là

a)

CO2 (40 dalton)

b)

Ethanol (46dalton)

c)

Glycerol (92 Dalton)

d)

Ure ( 60 Dalton )

16.

Trong số các chất sau, chất vận chuyển qua màng nhanh nhất là

a)

Glucose

b)

Glycerol

c)

Ure

d)

Ethanol

17.

Trong số các chất sau, chất vận chuyển qua màng nhanh nhất là

a)

CO2

b)

Ethanol

c)

O2

d)

Ure

18.

Điều kiện ảnh hưởng đến khuếch tán đơn thuần

a. Nhu cầu TB

b. Độ hoà tan của chất trong lipid

c. Độ lớn của chất vận chuyển

d. Chất mang

a)

a+b

b)

b+c

c)

a+c

d)

b+d

19.

Điều kiện ảnh hưởng đến khuếch tán đơn thuần là

a. Tính ion hoá của phân tử

b. Độ hoà tan của chất trong lipid

c. Nhiệt độ

d. Chất mang

a)

a+b+d

b)

a+c+d

c)

a+b+c

d)

b+c+d

20.

Điều kiện ảnh hưởng đến khuếch tán đơn thuần là

a. Độ lớn của chất vận chuyển

b. Độ hoà tan của chất trong lipid

c. Gradient nồng độ

d. Nhu cầu TB

a)

a+b+d

b)

a+b+c

c)

a+c+d

d)

b+c+d

21.

Điều kiện ảnh hưởng đến khuếhc tán đơn thuần

a)

Chất mang

b)

Độ hoà tan của chất trong lipid

c)

Nhu cầu của TB

d)

Năng lượng của TB

22.

Chất được vận chuyển thụ động là

a)

C2H5OH

b)

Cl-

c)

Na+

d)

HCO3-

23.

Chất được vận chuyển thụ động là

a)

O2

b)

H+

c)

Na+

d)

K+

24.

Chất được vận chuyển thụ động là

a)

Glucose

b)

Glycerol

c)

Cholesterol

d)

Triglyceride

25.

Chất KHÔNG được vận chuyển thụ động là

a)

C2H5OH

b)

CO2

c)

K+

d)

CO

26.

Chất KHÔNG được vận chuyển thụ động là

a)

O2

b)

CO2

c)

Na+

d)

CO

27.

Chất không được vận chuyển thụ động là

a)

Ethanol

b)

Glucose

c)

Ure

d)

Glycerol

28.

Vận chuyển thấm KHÔNG bao gồm

a)

Vận chuyển thụ động

b)

Vận chuyển chủ động

c)

Ngoại tiết bào

d)

Vận chuyển có trung gian

29.

Đặc điểm dúng với vận chuyển thụ động kiểu khuếch tán đơn thuần là

a)

Chất vận chuyển không bị biến đổi hoá học

b)

Chất vận chuyển bị biến đổi hoá học

c)

Không phụ thuộc gradient nồng độ

d)

Chất vận chuyển liên kết với protein màng TB

30.

Đặc điểm dúng với vận chuyển thụ động

a)

Vận chuyển không cần năng lượng

b)

Không phụ thuộc Gradient nồng độ

c)

Vận chuyển theo một chiều

d)

B và C đều đúng

31.

Đặc điểm KHÔNG đúng với vận chuyển thụ động là

a)

Chất vận chuyển không bị biến đổi hoá học

b)

Vận chuyển cần năng lượng TB

c)

Phụ thuộc Gradient nồng độ

d)

Vận chuyển 2 chiều

32.

Đặc điểm không đúng với vận chuyển thụ động

a)

Chất vận chuyển không bị biến đổi hoá học

b)

Không cần năng lượng

c)

Không phụ thuộc gradient nồng độ

d)

Vận chuyển 2 chiều

33.

Đặc điểm không đúng với vận chuyển thụ động theo kiểu khuếch tán đơn thuần là

a)

Phải có một protein màng tiếp nhận và làm vận tải viên

b)

Chất vận chuyển không bị biến đổi hoá học

c)

Vận chuyển không cần năng lượng

d)

Phụ thuộc Gradient nồng độ

34.

Đặc điểm không đúng với vận chuyển thụ động kiểu khuếch tán đơn thuần là

a)

Chất vận chuyển không bị biến đổi hoá học

b)

Vận chuyển không cần năng lượng

c)

Phụ thuộc gradient nồng độ

d)

Vận chuyển chỉ theo một chiều

35.

Điều kiện ảnh hưởng đến khuếch tán đơn thuần là

a)

Độ lớn của chất vận chuyển

b)

Độ hoà tan của chất trong lipid

c)

Gradient nồng độ

d)

Cả 3 ý trên

36.

Điều kiện ảnh hưởng đến khuếch tán đơn thuần là

a)

Tính ion hoá của phân tử

b)

Nhu cầu hoạt động của cơ thể

c)

Tác động tương hỗ của các chất

d)

Cả 3 ý trên

37.

Trong dung dịch ưu trương hình thái của TB động vật

a)

Không thay đổi

b)

Trương bào

c)

Teo bào

d)

Tan bào

38.

Trong dung dịch nhược trương hình thái của TB động vật

a)

Co nguyên sinh

b)

Teo bào

c)

Không thay đổi

d)

Trương bào, tan bào

39.

Khái niệm đúng với vận chuyển có trung gian là

a)

Vận chuyển chủ động

b)

Vận chuyển cần năng lượng

c)

Vận chuyển chỉ theo một chiều

d)

Vận chuyển thụ động nhưng nhờ protein màng trợ giúp

40.

Đặc điểm đúng với vận chuyển có trung gian

a)

Vận chuyển chỉ theo một chiều

b)

Phải có một protein màng tiếp nhận và vận chuyển

c)

Khôngphụ thuộc gradient nồng độ

d)

Vận chuyển cần năng lượng

41.

Đặc điểm của vận chuyển có chất trung gian là

a)

Vận chuyển không cần năng lượng

b)

Phụ thuộc gradient nồng độ

c)

Vận chuyển theo 2 chiều

d)

Cả 3

42.

Đặc điểm KHÔNG đúng với vận chuyển có trung gian là

a)

Phải có protein màng tiếp nhận và làm vận tải viên

b)

Vận chuyển cần năng lượng

c)

Phụ thuộc Gradient nồng độ

d)

Vận chuyển 2 chiều

43.

Đặc điểm không đúng với vận chuyển có trung gian là

a)

Chất vận chuyển không kết hợp với một chất nào khác

b)

Vận chuyển không cần năng lượng

c)

Phụ thuộc gradient nồng độ

d)

Vận chuyển 2 chiều

44.

Đặc điểm không đúng với vận chuyển qua trung gian là

a)

Phải có protein màng tiếp nhận và làm vận tải viên

b)

Vận chuyển không cần năng lượng

c)

Không phụ thuộc gradient nồng độ

d)

Vận chuyển 2 chiều

45.

Đặc điểm không đúng với vận chuyển có trung gian là

a)

Phải có protein màng tiếp nhận và làm vận tải viên

b)

Vận chuyển không cần năng lượng

c)

Phụ thuộc gradient nồng độ

d)

Vận chuyển chỉ một chiều

46.

vận chuyển Cl- và HCO3- qua màng hồng cầu nhờ

a)

Permease

b)

Band 3

c)

Protease

d)

Lipase

47.

Đặc điểm đúng với vận chuyển chủ động qua màng TB là

a)

Cần có Protein vận tải

b)

Không cần năng lượng

c)

Phụ thuộc gradient nồng độ

d)

Vận chuyển 2 chiều

48.

Đặc điểm đúng với vận chuyển chủ động qua màng TB

a)

Chất vận chuyển không kết hợp với một chất nào khác

b)

Cần tiêu tốn năng lượng

c)

Phụ thuộc gradient nồng độ

d)

Vận chuyển 2 chiều

49.

Đặc điểm đúng với vận chuyển chủ động qua màng là

a)

Chất vận chuyển không kết hợp với một chất nào khác

b)

Không cần tiêu tốn năng lượng

c)

Có thể đi ngược gradient nồng độ

d)

Vận chuyển 2 chiều

50.

Đặc điểm đúng với vận chuyển chủ động qua màng TB

a)

Chất vận chuyển không kết hợp với một chất nào khác

b)

Không tiêu tốn năng lượng

c)

Phụ thuộc gradient nồng độ

d)

Vận chuyển 1 chiều

51.

Đặc điểm không đúng với vận chuyển chủ động qua màng TB

A. Phải có trung gian là protein vận tải

B. Vận chuyển không cần năng lượng

C. Có thể đi ngược Gradient nồng độ

D. Vận chuyển chỉ theo một chiều

a)

A

b)

b

c)

c

d)

d

52.

Đặc điểm không đúng với vận chuyển chủ động qua màng TB

A. Phải có trung gian là protein vận tải

B. Vận chuyển cần năng lượng

C. Phụ thuộc Gradient nồng độ

D. Vận chuyển chỉ theo một chiều

a)

A

b)

b

c)

c

d)

d

53.

Đặc điểm không đúng với vận chuyển chủ động qua màng TB

A. Phải có trung gian là protein vận tải

B. Vận chuyển cần năng lượng

C. Có thể đi ngược Gradient nồng độ

D. Vận chuyển hai chiều

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

54.

Hoạt động bơm K+Na+ ATPase có tác dụng

A. Đẩy 3Na ra ngoài TB

B. Đẩy 2K+ vào trong TB

C. Đẩy 3 Na + vào trong và 2K+ ra ngoài TB

D. Đẩy 3Na+ ra ngoài và 2K+ vào trong TB

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

55.

Hoạt động của bơm Ca2+ ATPase trên màng của lưới nội sinh chất nhẵn

A. Bơm Ca vào lòng LNSCN thì cơ co

B.Bơm Ca vào lòng LNSCN thì cơ duỗi

C.Bơm Ca ra TB thì cơ duỗi

D.Bơm Ca ra TB thì cơ không hoạt động

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

56.

Hoạt động của bơm CaATPase trên màng LNSCN có sự tham gia của

A. Ca

B. Mg

C. Na

D. Cả 3 đáp án trên

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

57.

Các hình thức vận chuyển ẩm thực bào

A. Ẩm bào, nội thực bào, ngoại tiết bào

B. Nội thực bào, Thựuc bào, Ngoại tiết bào

C. Ẩm bào, nội thực bào, Ngoại tiết bào

D. Ẩm bào, nội thực bào, thực bào, ngoại tiết bào

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

58.

Nội thực bào khác với ẩm bào là

A. Phải có mồi đặc hiệu

B. Phải có ổ tiếp nhận để nhận diện mồi

C. Có sự liên kết giữa chất gắn -ổ tiếp nhận

D. Cả 3 đáp án đều đúng

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

59.

Quá trình nội thực bào LDL diễn ra theo thứ tự nào

1. túi áo vào TBC , clathrin giáng cấp

2. Ổ tiếp nhận thu nhận LDL, hình thành lõm áo và túi áo

3. Phần màng có ổ tiếp nhận tách khỏi túi chứa LDL

4. Túi nội bào chứa LDL sát nhập với thể nội bào

5. Phần màng có ổ tiếp nhận LDL trở lại màng TB và LDL được thuỷ phân ở tiêu thể

A. 1-2-3-4-5

B. 2-1-3-4-5

C. 2-3-4-1-5

D. 1-2-4-3-5

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

60.

Chu kỳ TB gồm những giai đoạn

a. Gian kỳ

b. Các kỳ phân bào chính thức

c. Các kỳ phân bào chính thứuc gồm kỳ đầu kỳ giữa kỳ sau kỳ cuối

d. Gian kỳ và các kỳ phân bào chính thức (Kỳ đầu kỳ giữa kỳ sau kỳ cuối)

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

61.

Thời gian của chu kỳ TB dài ngắn khác nhau phụ thuộc chủ yếu vào giai đoạn

A. G1

B. S

C. G2

D.M

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

62.

Trong phân bào nguyên nhiễm , đặc điểm của giai đoạn S ở gian kỳ là

A. Thời gian tương đối hằng định

B. Tổng hợp ADN và histon

C. Tổng hợp một số loại protein không phải histon

D. Cả ABC đều đúng

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

63.

Số giai đoạn ở kỳ đầu của phân bào giảm nhiễm

A. 2

B. 3

C. 4

D. 5

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

64.

Trình tự các giai đoạn của kỳ đầu I trong phân bào giảm nhiễm là

1. Tiếp hợp

2. Sợi mảnh

3. Thể kép

4. Hướng cực

5. Co ngắn

A. 1-2-3-4-5

B. 2-1-5-3-4

C. 2-3-5-4-1

D. 3-1-2-4-5

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

65.

Trong phân bào giảm nhiễm, hình ảnh lưỡng trị có thể quan sát thấy

A. Từ giai đoạn sợi mảnh đến giai đoạn hướng cực

B. Từ giai đoạn tiếp hợp đến giai đoạn hướng cực

C. Từ giai đoạn sợi mảnh đến kỳ giữa I

D. Từ giai đoạn tiếp hợp đến kỳ giữa I

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

66.

Đặc điểm NST ở kỳ giữa I của phân bào giảm nhiễm là

A. Các lưỡng trị xếp thành hàng trên mặt phẳng xích đạo của TB hai phần tâm của mỗi lưỡng trị cùng đính trên một sợi thoi vô sắc và mỗi NST ở vị trí ngẫu nhiên bên này hoặc bên kia của thoi vô sắc

B. Các lưỡng trị xếp thành hàng trên mpxđ của TB và mỗi phần tâm đính trên một sợi thoi vô sắc

C. Các lưỡng trị xếp hàng trên mpxđ của TB và mỗi NST ở vị trí bên này hoặc bên kia của thoi vô sắc

D. Cả B và C đều đúng

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

67.

Số lượng nst trong tb ở kỳ giữa I của phân bào giảm nhiễm là

a. 2n đơn

b. 2n kép

c. n kép

d. 4n

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

68.

Kết thúc lần phân bào I quá trình phân bào giảm nhiễm, mỗi TB con có số lượng NST là

a. n đơn

b. n kép

c. 2n kép

d. 2n đơn

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

69.

Trong quá trình hình thành trứng các TB bị hãm ở giai đoạn nào của giảm nhiễm

A. Giai đoạn sợi đầy (co ngắn)

B. Giai đoạn thể kép

C. Giai đoạn thể lưới

D. Giai đoạn lưỡng cực

a)

a.

b)

b

c)

c

d)

d

70.

Trong quá trình hình trứng "trứng rụng" đang ở giai đoạn nào của quá trình phân bào

a. Kỳ giữa I

b. Kỳ cuối I

c. Kỳ xen kẽ

d. Kỳ giữa II

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

71.

Đặc điểm của quá trình tạo trứng là

a. Chỉ xảy ra giai đoạn dậy thì

b. Quá trình giảm phân bị gián đoạn và phần lớn noãn bị thoái hoá

c. Chỉ kết thúc khi quá trình giảm nhiễm có sự thụ tinh

d. b và c đúng

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

72.

Các đặc điểm không đúng với bơm Ca

a. Đẩy Ca ra khỏi màng hồng cầu

b. Đẩy Ca vào lòng LNSCN

c. Có vai trò trong việc co duỗi cơ

d. Có mặt trên màng tiêu thể

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

73.

Các đặc điểm không đúng với bơm Ca

a. Đẩy Ca ra khỏi màng hồng cầu

b. Đẩy Ca vào lòng LNSCN

c. Không có vai trò trong việc co duỗi cơ

d. Cần Mg để hoạt động

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

74.

Đặc điểm không đúng với bơm H+

a. vận chuyển proton phụ thuộc ATP

b. Có trên màng tiêu thể

c. Có ở màng thylakoid

d. Có trên bề mặt màng hồng cầu

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

75.

Ẩm thực bào là hình thức vận chuyển

a. Có sử dụng túi làm bằng màng sinh chất

b. Không sử dụng túi làm bằng màng sinh chất

c. Đi xuyên qua các kênh lipid, protid của màng TB

d. Cần protein làm chất vận chuyển

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

76.

Ẩm bào là sự tiếp nhận

a. Không đặc hiệu các chất hoà tan trong dịch ngoại bào

b. Đặc hiệu các chất hoà tan trong dịch ngoại bào

c. Không đặc hiệu các chất không hoà tan trong dịch ngoại bào

d. Không đặc hiệu các chất không hoà tan trong dịch nội bào

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

77.

Ẩm bào là sự tiếp thu

a. Đặc hiệu các chất hoà tan trong dịch nội bào

b. Đặc hiệu các chất không hoà tan trong dịch nội bào

c. Không đặc hiệu các chất hoà tan trong dịch nội bào

d. Không đặc hiệu các chất hoà tan trong dịch ngoại bào

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

78.

Trong túi ẩm bào

a. Nồng độ các chất hoà tan giống nồng độ của chúng trong dịch ngoại bào

b. Nồng độ các chất hoà tan cao hơn nồng độ của chúng trong dịch ngoại bào

c.Nồng độ các chất hoà tan thấp nồng độ của chúng trong dịch nội bào

d.Nồng độ các chất hoà tan giống nồng độ của chúng trong dịch nội bào

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

79.

Sau khi hình thành túi ẩm bào, túi này tách khỏi màng TB để

a. Đi vào nhân

b. Đi ra ngoài TB

c. Đi vào TB chất

d. Đi ra ngoài nhân

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

80.

Vận chuyển vật chất bằng hình thức ẩm bào

a. Cần receptor đặc hiệu

b. Không cần receptor đặc hiệu

c. Cần protein làm vận tải viên

d. Không cần túi msc

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d