WorksheetsSINH HỌC TB. PART2
Total questions: 80
Worksheet time: 41mins
Bơm K+-Na+ có tác dụng
Đẩy K vào trong TB
Đẩy Na ra ngoài TB
Đẩy Na và K vào trong TB
Đẩy K và Na ra ngoài TB
Nồng độ K+ và Na+ trong và ngoài TB
Nồng độ K bên trong cao hơn bên ngoài
Nồng độ Na bên trong thấp hơn bên ngoài
Nồng độ K và Na bên trong thấp hơn bên ngoài
Nồng độ K và Na bên trong cao hơn bên ngoài
Đặc điểm KHÔNG đúng với vận chuyển chủ động là
Cần năng lượng của TB
Vận chuyển chỉ theo 1 chiều
Không cần protein làm vận tải viên
Có thể vận chuyển ngược gradient nồng độ
Đặc điểm giống giữa vận chuyển chủ động và vận chuyển có trung gian là
Tiêu tốn năng lượng của TB
Cần Protein vận tải viên
Vận chuyển theo một chiều
Vận chuyển ngược chiều gradient nồng độ
Đặc điểm khác giữa vận chuyển thụ động và vận chuyển có trung gian là :
Không cần năng lượng của TB
Cần protein làm vận tải viên
Vận chuyển hai chiều
Theo gradient nồng độ
HCO3- và Cl- được vận chuyển qua màng hồng cầu
Một HCO3- đi ra và một Cl- đi vào
Một HCO3- đi vào và một Cl- đi ra
HCO3 chỉ đi vào
Cl chỉ đi ra
Vận chuyển Glucose qua màng hồng cầu
Cần năng lượng của TB
Không cần Protein vận tải viên
Từ trong ra ngoài
Theo Gradient nồng độ
Vận chuyển Glucose qua màng hồng cầu
Một chiều từ trong ra ngoài
Một chiều từ ngoài vào trong
Hai chiều
Không qua được màng hồng cầu
Protein làm vận tải viên chuyển glucose qua màng hồng cầu là
Permease
Band 3
Protease
Lipase
Chọn 2 phát biểu đúng
a. Trong môi trường nhược trương nồng độ chất hoà tan trong môi trường thấp hơn trong tb
b. Trong môi trường nhược trương nồng độ chất hoà tan trong môi trường cao hơn trong tb
c. Trong môi trường ưu trương nồng độ chất hoà tan trong môi trường thấp hơn trong tb
d. Trong môi trường ưu trương nồng độ chất hoà tan trong môi trường cao hơn trong tb
a+b
a+d
c+d
b+c
Trong dung dịch ưu trương, TB thực vật có hiện tượng
Teo bào
Trương bào
Co nguyên sinh
Tan bào
Trong dung dịch ưu trương, hình thái của TB thực vật
Không thay đổi
Trương bào
Teo bào
Tan bào
Trong dung dịch nhược trương, hình thái TB thực vật sẽ
Tan bào
Teo bào
Không thay đổi
Trương bào
Trong số các chất sau đây, chất vận chuyển qua màng chậm nhất là
CO2 (40dalton)
Ethanol (46dalton)
Glucose (180dalton)
Ure (60dalton)
Trong số các chất sau , chất vận chuyển qua màng chậm nhất là
CO2 (40 dalton)
Ethanol (46dalton)
Glycerol (92 Dalton)
Ure ( 60 Dalton )
Trong số các chất sau, chất vận chuyển qua màng nhanh nhất là
Glucose
Glycerol
Ure
Ethanol
Trong số các chất sau, chất vận chuyển qua màng nhanh nhất là
CO2
Ethanol
O2
Ure
Điều kiện ảnh hưởng đến khuếch tán đơn thuần
a. Nhu cầu TB
b. Độ hoà tan của chất trong lipid
c. Độ lớn của chất vận chuyển
d. Chất mang
a+b
b+c
a+c
b+d
Điều kiện ảnh hưởng đến khuếch tán đơn thuần là
a. Tính ion hoá của phân tử
b. Độ hoà tan của chất trong lipid
c. Nhiệt độ
d. Chất mang
a+b+d
a+c+d
a+b+c
b+c+d
Điều kiện ảnh hưởng đến khuếch tán đơn thuần là
a. Độ lớn của chất vận chuyển
b. Độ hoà tan của chất trong lipid
c. Gradient nồng độ
d. Nhu cầu TB
a+b+d
a+b+c
a+c+d
b+c+d
Điều kiện ảnh hưởng đến khuếhc tán đơn thuần
Chất mang
Độ hoà tan của chất trong lipid
Nhu cầu của TB
Năng lượng của TB
Chất được vận chuyển thụ động là
C2H5OH
Cl-
Na+
HCO3-
Chất được vận chuyển thụ động là
O2
H+
Na+
K+
Chất được vận chuyển thụ động là
Glucose
Glycerol
Cholesterol
Triglyceride
Chất KHÔNG được vận chuyển thụ động là
C2H5OH
CO2
K+
CO
Chất KHÔNG được vận chuyển thụ động là
O2
CO2
Na+
CO
Chất không được vận chuyển thụ động là
Ethanol
Glucose
Ure
Glycerol
Vận chuyển thấm KHÔNG bao gồm
Vận chuyển thụ động
Vận chuyển chủ động
Ngoại tiết bào
Vận chuyển có trung gian
Đặc điểm dúng với vận chuyển thụ động kiểu khuếch tán đơn thuần là
Chất vận chuyển không bị biến đổi hoá học
Chất vận chuyển bị biến đổi hoá học
Không phụ thuộc gradient nồng độ
Chất vận chuyển liên kết với protein màng TB
Đặc điểm dúng với vận chuyển thụ động
Vận chuyển không cần năng lượng
Không phụ thuộc Gradient nồng độ
Vận chuyển theo một chiều
B và C đều đúng
Đặc điểm KHÔNG đúng với vận chuyển thụ động là
Chất vận chuyển không bị biến đổi hoá học
Vận chuyển cần năng lượng TB
Phụ thuộc Gradient nồng độ
Vận chuyển 2 chiều
Đặc điểm không đúng với vận chuyển thụ động
Chất vận chuyển không bị biến đổi hoá học
Không cần năng lượng
Không phụ thuộc gradient nồng độ
Vận chuyển 2 chiều
Đặc điểm không đúng với vận chuyển thụ động theo kiểu khuếch tán đơn thuần là
Phải có một protein màng tiếp nhận và làm vận tải viên
Chất vận chuyển không bị biến đổi hoá học
Vận chuyển không cần năng lượng
Phụ thuộc Gradient nồng độ
Đặc điểm không đúng với vận chuyển thụ động kiểu khuếch tán đơn thuần là
Chất vận chuyển không bị biến đổi hoá học
Vận chuyển không cần năng lượng
Phụ thuộc gradient nồng độ
Vận chuyển chỉ theo một chiều
Điều kiện ảnh hưởng đến khuếch tán đơn thuần là
Độ lớn của chất vận chuyển
Độ hoà tan của chất trong lipid
Gradient nồng độ
Cả 3 ý trên
Điều kiện ảnh hưởng đến khuếch tán đơn thuần là
Tính ion hoá của phân tử
Nhu cầu hoạt động của cơ thể
Tác động tương hỗ của các chất
Cả 3 ý trên
Trong dung dịch ưu trương hình thái của TB động vật
Không thay đổi
Trương bào
Teo bào
Tan bào
Trong dung dịch nhược trương hình thái của TB động vật
Co nguyên sinh
Teo bào
Không thay đổi
Trương bào, tan bào
Khái niệm đúng với vận chuyển có trung gian là
Vận chuyển chủ động
Vận chuyển cần năng lượng
Vận chuyển chỉ theo một chiều
Vận chuyển thụ động nhưng nhờ protein màng trợ giúp
Đặc điểm đúng với vận chuyển có trung gian
Vận chuyển chỉ theo một chiều
Phải có một protein màng tiếp nhận và vận chuyển
Khôngphụ thuộc gradient nồng độ
Vận chuyển cần năng lượng
Đặc điểm của vận chuyển có chất trung gian là
Vận chuyển không cần năng lượng
Phụ thuộc gradient nồng độ
Vận chuyển theo 2 chiều
Cả 3
Đặc điểm KHÔNG đúng với vận chuyển có trung gian là
Phải có protein màng tiếp nhận và làm vận tải viên
Vận chuyển cần năng lượng
Phụ thuộc Gradient nồng độ
Vận chuyển 2 chiều
Đặc điểm không đúng với vận chuyển có trung gian là
Chất vận chuyển không kết hợp với một chất nào khác
Vận chuyển không cần năng lượng
Phụ thuộc gradient nồng độ
Vận chuyển 2 chiều
Đặc điểm không đúng với vận chuyển qua trung gian là
Phải có protein màng tiếp nhận và làm vận tải viên
Vận chuyển không cần năng lượng
Không phụ thuộc gradient nồng độ
Vận chuyển 2 chiều
Đặc điểm không đúng với vận chuyển có trung gian là
Phải có protein màng tiếp nhận và làm vận tải viên
Vận chuyển không cần năng lượng
Phụ thuộc gradient nồng độ
Vận chuyển chỉ một chiều
vận chuyển Cl- và HCO3- qua màng hồng cầu nhờ
Permease
Band 3
Protease
Lipase
Đặc điểm đúng với vận chuyển chủ động qua màng TB là
Cần có Protein vận tải
Không cần năng lượng
Phụ thuộc gradient nồng độ
Vận chuyển 2 chiều
Đặc điểm đúng với vận chuyển chủ động qua màng TB
Chất vận chuyển không kết hợp với một chất nào khác
Cần tiêu tốn năng lượng
Phụ thuộc gradient nồng độ
Vận chuyển 2 chiều
Đặc điểm đúng với vận chuyển chủ động qua màng là
Chất vận chuyển không kết hợp với một chất nào khác
Không cần tiêu tốn năng lượng
Có thể đi ngược gradient nồng độ
Vận chuyển 2 chiều
Đặc điểm đúng với vận chuyển chủ động qua màng TB
Chất vận chuyển không kết hợp với một chất nào khác
Không tiêu tốn năng lượng
Phụ thuộc gradient nồng độ
Vận chuyển 1 chiều
Đặc điểm không đúng với vận chuyển chủ động qua màng TB
A. Phải có trung gian là protein vận tải
B. Vận chuyển không cần năng lượng
C. Có thể đi ngược Gradient nồng độ
D. Vận chuyển chỉ theo một chiều
A
b
c
d
Đặc điểm không đúng với vận chuyển chủ động qua màng TB
A. Phải có trung gian là protein vận tải
B. Vận chuyển cần năng lượng
C. Phụ thuộc Gradient nồng độ
D. Vận chuyển chỉ theo một chiều
A
b
c
d
Đặc điểm không đúng với vận chuyển chủ động qua màng TB
A. Phải có trung gian là protein vận tải
B. Vận chuyển cần năng lượng
C. Có thể đi ngược Gradient nồng độ
D. Vận chuyển hai chiều
a
b
c
d
Hoạt động bơm K+Na+ ATPase có tác dụng
A. Đẩy 3Na ra ngoài TB
B. Đẩy 2K+ vào trong TB
C. Đẩy 3 Na + vào trong và 2K+ ra ngoài TB
D. Đẩy 3Na+ ra ngoài và 2K+ vào trong TB
a
b
c
d
Hoạt động của bơm Ca2+ ATPase trên màng của lưới nội sinh chất nhẵn
A. Bơm Ca vào lòng LNSCN thì cơ co
B.Bơm Ca vào lòng LNSCN thì cơ duỗi
C.Bơm Ca ra TB thì cơ duỗi
D.Bơm Ca ra TB thì cơ không hoạt động
a
b
c
d
Hoạt động của bơm CaATPase trên màng LNSCN có sự tham gia của
A. Ca
B. Mg
C. Na
D. Cả 3 đáp án trên
a
b
c
d
Các hình thức vận chuyển ẩm thực bào
A. Ẩm bào, nội thực bào, ngoại tiết bào
B. Nội thực bào, Thựuc bào, Ngoại tiết bào
C. Ẩm bào, nội thực bào, Ngoại tiết bào
D. Ẩm bào, nội thực bào, thực bào, ngoại tiết bào
a
b
c
d
Nội thực bào khác với ẩm bào là
A. Phải có mồi đặc hiệu
B. Phải có ổ tiếp nhận để nhận diện mồi
C. Có sự liên kết giữa chất gắn -ổ tiếp nhận
D. Cả 3 đáp án đều đúng
a
b
c
d
Quá trình nội thực bào LDL diễn ra theo thứ tự nào
1. túi áo vào TBC , clathrin giáng cấp
2. Ổ tiếp nhận thu nhận LDL, hình thành lõm áo và túi áo
3. Phần màng có ổ tiếp nhận tách khỏi túi chứa LDL
4. Túi nội bào chứa LDL sát nhập với thể nội bào
5. Phần màng có ổ tiếp nhận LDL trở lại màng TB và LDL được thuỷ phân ở tiêu thể
A. 1-2-3-4-5
B. 2-1-3-4-5
C. 2-3-4-1-5
D. 1-2-4-3-5
a
b
c
d
Chu kỳ TB gồm những giai đoạn
a. Gian kỳ
b. Các kỳ phân bào chính thức
c. Các kỳ phân bào chính thứuc gồm kỳ đầu kỳ giữa kỳ sau kỳ cuối
d. Gian kỳ và các kỳ phân bào chính thức (Kỳ đầu kỳ giữa kỳ sau kỳ cuối)
a
b
c
d
Thời gian của chu kỳ TB dài ngắn khác nhau phụ thuộc chủ yếu vào giai đoạn
A. G1
B. S
C. G2
D.M
a
b
c
d
Trong phân bào nguyên nhiễm , đặc điểm của giai đoạn S ở gian kỳ là
A. Thời gian tương đối hằng định
B. Tổng hợp ADN và histon
C. Tổng hợp một số loại protein không phải histon
D. Cả ABC đều đúng
a
b
c
d
Số giai đoạn ở kỳ đầu của phân bào giảm nhiễm
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
a
b
c
d
Trình tự các giai đoạn của kỳ đầu I trong phân bào giảm nhiễm là
1. Tiếp hợp
2. Sợi mảnh
3. Thể kép
4. Hướng cực
5. Co ngắn
A. 1-2-3-4-5
B. 2-1-5-3-4
C. 2-3-5-4-1
D. 3-1-2-4-5
a
b
c
d
Trong phân bào giảm nhiễm, hình ảnh lưỡng trị có thể quan sát thấy
A. Từ giai đoạn sợi mảnh đến giai đoạn hướng cực
B. Từ giai đoạn tiếp hợp đến giai đoạn hướng cực
C. Từ giai đoạn sợi mảnh đến kỳ giữa I
D. Từ giai đoạn tiếp hợp đến kỳ giữa I
a
b
c
d
Đặc điểm NST ở kỳ giữa I của phân bào giảm nhiễm là
A. Các lưỡng trị xếp thành hàng trên mặt phẳng xích đạo của TB hai phần tâm của mỗi lưỡng trị cùng đính trên một sợi thoi vô sắc và mỗi NST ở vị trí ngẫu nhiên bên này hoặc bên kia của thoi vô sắc
B. Các lưỡng trị xếp thành hàng trên mpxđ của TB và mỗi phần tâm đính trên một sợi thoi vô sắc
C. Các lưỡng trị xếp hàng trên mpxđ của TB và mỗi NST ở vị trí bên này hoặc bên kia của thoi vô sắc
D. Cả B và C đều đúng
a
b
c
d
Số lượng nst trong tb ở kỳ giữa I của phân bào giảm nhiễm là
a. 2n đơn
b. 2n kép
c. n kép
d. 4n
a
b
c
d
Kết thúc lần phân bào I quá trình phân bào giảm nhiễm, mỗi TB con có số lượng NST là
a. n đơn
b. n kép
c. 2n kép
d. 2n đơn
a
b
c
d
Trong quá trình hình thành trứng các TB bị hãm ở giai đoạn nào của giảm nhiễm
A. Giai đoạn sợi đầy (co ngắn)
B. Giai đoạn thể kép
C. Giai đoạn thể lưới
D. Giai đoạn lưỡng cực
a.
b
c
d
Trong quá trình hình trứng "trứng rụng" đang ở giai đoạn nào của quá trình phân bào
a. Kỳ giữa I
b. Kỳ cuối I
c. Kỳ xen kẽ
d. Kỳ giữa II
a
b
c
d
Đặc điểm của quá trình tạo trứng là
a. Chỉ xảy ra giai đoạn dậy thì
b. Quá trình giảm phân bị gián đoạn và phần lớn noãn bị thoái hoá
c. Chỉ kết thúc khi quá trình giảm nhiễm có sự thụ tinh
d. b và c đúng
a
b
c
d
Các đặc điểm không đúng với bơm Ca
a. Đẩy Ca ra khỏi màng hồng cầu
b. Đẩy Ca vào lòng LNSCN
c. Có vai trò trong việc co duỗi cơ
d. Có mặt trên màng tiêu thể
a
b
c
d
Các đặc điểm không đúng với bơm Ca
a. Đẩy Ca ra khỏi màng hồng cầu
b. Đẩy Ca vào lòng LNSCN
c. Không có vai trò trong việc co duỗi cơ
d. Cần Mg để hoạt động
a
b
c
d
Đặc điểm không đúng với bơm H+
a. vận chuyển proton phụ thuộc ATP
b. Có trên màng tiêu thể
c. Có ở màng thylakoid
d. Có trên bề mặt màng hồng cầu
a
b
c
d
Ẩm thực bào là hình thức vận chuyển
a. Có sử dụng túi làm bằng màng sinh chất
b. Không sử dụng túi làm bằng màng sinh chất
c. Đi xuyên qua các kênh lipid, protid của màng TB
d. Cần protein làm chất vận chuyển
a
b
c
d
Ẩm bào là sự tiếp nhận
a. Không đặc hiệu các chất hoà tan trong dịch ngoại bào
b. Đặc hiệu các chất hoà tan trong dịch ngoại bào
c. Không đặc hiệu các chất không hoà tan trong dịch ngoại bào
d. Không đặc hiệu các chất không hoà tan trong dịch nội bào
a
b
c
d
Ẩm bào là sự tiếp thu
a. Đặc hiệu các chất hoà tan trong dịch nội bào
b. Đặc hiệu các chất không hoà tan trong dịch nội bào
c. Không đặc hiệu các chất hoà tan trong dịch nội bào
d. Không đặc hiệu các chất hoà tan trong dịch ngoại bào
a
b
c
d
Trong túi ẩm bào
a. Nồng độ các chất hoà tan giống nồng độ của chúng trong dịch ngoại bào
b. Nồng độ các chất hoà tan cao hơn nồng độ của chúng trong dịch ngoại bào
c.Nồng độ các chất hoà tan thấp nồng độ của chúng trong dịch nội bào
d.Nồng độ các chất hoà tan giống nồng độ của chúng trong dịch nội bào
a
b
c
d
Sau khi hình thành túi ẩm bào, túi này tách khỏi màng TB để
a. Đi vào nhân
b. Đi ra ngoài TB
c. Đi vào TB chất
d. Đi ra ngoài nhân
a
b
c
d
Vận chuyển vật chất bằng hình thức ẩm bào
a. Cần receptor đặc hiệu
b. Không cần receptor đặc hiệu
c. Cần protein làm vận tải viên
d. Không cần túi msc
a
b
c
d
