wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

8. Dò bài rvđv1

Total questions: 30

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

kilogram viết tắt là

(a)  

2.

kilomet viết tắt là

(a)  

3.

giây viết tắt là

(a)  

4.

giờ viết tắt là

(a)  

5.

tấn là đơn vị dùng để đo

(a)  

6.

mét là đơn vị dùng để đo

(a)  

7.

giờ là đơn vị dùng để đo

(a)  

8.

phút là đơn vị dùng để đo

(a)  

9.

giây là đơn vị dùng để đo

(a)  

10.

centimét là đơn vị dùng để đo

(a)  

11.

kilomét là đơn vị dùng để đo

(a)  

12.

tạ là đơn vị dùng để đo

(a)  

13.

kilogram là đơn vị dùng để đo

(a)  

14.

gram là đơn vị dùng để đo

(a)  

15.

1 kg = (a)   g

16.

1 km = (a)   m

17.

1 m = (a)   cm

18.

1h = (a)   s

19.

1h = (a)   phút

20.

 45h =\frac{4}{5}h\ =  ............ phút

a)

48

b)

2880

c)

0,8

d)

 48\frac{4}{8}  

21.

 34h = ..........\frac{3}{4}h\ =\ ..........  s

a)

2700

b)

3600

c)

90

d)

4800

22.

9cm = ........m

a)

0,09

b)

0,9

c)

9

d)

0,009

23.

25,43km = ...........m

a)

2543

b)

25430

c)

2,543

d)

254,3

24.

 85kg=...........g\frac{8}{5}kg=...........g  

a)

1600

b)

 85\frac{8}{5}  

c)

160

d)

16

25.

 9004g=..............kg\frac{900}{4}g=..............kg  

a)

 940\frac{9}{40}  

b)

 9400\frac{9}{400}  

c)

 904\frac{90}{4}  

d)

 94\frac{9}{4}  

26.

Đơn vị cơ bản dùng để đo khối lượng là (a)  

27.

Đơn vị cơ bản dùng để đo chiều dài là (a)  

28.

Đơn vị cơ bản dùng để đo thời gian là (a)  

29.

Khi đổi đơn vị từ bé sang lớn ta thực hiện phép tính (a)  

30.

Khi đổi đơn vị từ lớn sang bé ta thực hiện phép tính (a)