Font size
Worksheets8. Dò bài rvđv1
Total questions: 30
Worksheet time: 27mins
kilogram viết tắt là
(a)
kilomet viết tắt là
(a)
giây viết tắt là
(a)
giờ viết tắt là
(a)
tấn là đơn vị dùng để đo
(a)
mét là đơn vị dùng để đo
(a)
giờ là đơn vị dùng để đo
(a)
phút là đơn vị dùng để đo
(a)
giây là đơn vị dùng để đo
(a)
centimét là đơn vị dùng để đo
(a)
kilomét là đơn vị dùng để đo
(a)
tạ là đơn vị dùng để đo
(a)
kilogram là đơn vị dùng để đo
(a)
gram là đơn vị dùng để đo
(a)
1 kg = (a) g
1 km = (a) m
1 m = (a) cm
1h = (a) s
1h = (a) phút
54h = ............ phút
48
2880
0,8
84
43h = .......... s
2700
3600
90
4800
9cm = ........m
0,09
0,9
9
0,009
25,43km = ...........m
2543
25430
2,543
254,3
58kg=...........g
1600
58
160
16
4900g=..............kg
409
4009
490
49
Đơn vị cơ bản dùng để đo khối lượng là (a)
Đơn vị cơ bản dùng để đo chiều dài là (a)
Đơn vị cơ bản dùng để đo thời gian là (a)
Khi đổi đơn vị từ bé sang lớn ta thực hiện phép tính (a)
Khi đổi đơn vị từ lớn sang bé ta thực hiện phép tính (a)
