NEW
Font size
WorksheetsCheck reading Vocab test 9
Total questions: 20
Worksheet time: 7mins
Accurate
đúng đắn, chính xác
hợp tình, hợp lý
phù hợp
Electroencephalogram
điện tim đồ
điện não đồ
điện tử
Functional magnetic resonance imaging
chụp phim kiểm tra điện não
chụp điện não đồ
chụp cộng hưởng từ chức năng
To dedicate
dành, dâng hiến
chiếm đoạt
tiến hành
In place of sb/sth
thay thế
thay vì
đánh giá
Trait
sự thu hút
sự tập trung
nét tiêu biểu/ đặc điểm/ đặc tính
Unconscious
bất tỉnh/ vô thức
không phù hợp
thiếu tập trung
Wary
cảnh tỉnh
cảnh giác
cảnh báo
Invasion
nhân từ/ lành tính
bệnh lý, bệnh học
cuộc xâm lược/ xâm phạm
khó tin/ không thể tưởng tượng được/ không chắc
Implausible
Frivolous
Benign
cách giải thích
Interpretation
Manipulation
Experimentation
(thuộc) thống kê (C1)
Manipulation
Statistical
Predefined
gây hại, nguy hại
Cognitive
Substantive
Jeopardise
trồng trọt; nuôi dưỡng; trau dồi (C1)
cultivate
devastate
contaminate
linh hoạt, đàn hồi (C2)
vanish
Assured
Resilient
nuôi dưỡng
vanish
nourish
interrupt
(v) tàn phá
nourish
Penchant
devastate
(v) làm gián đoạn
Botanist
interrupt
Resilient
không hoàn hảo/ có sai sót/ có vết rạn/ có chỗ hỏng (C2)
Flawed
Benign
Accurate
(adj): chuyên dụng (C2); tận tụy (C1)
Frivolous
dedicated
amplify
