WorksheetsÔN LÝ THUYẾT BÀI 1 ĐẾN 6 lan 2
Total questions: 62
Worksheet time: 2hrs 5mins
Các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất là gì?
Sức lao động, đối tượng lao động, công cụ lao động.
Sức lao động, đối tượng lao động, tư liệu lao động.
Sức lao động, công cụ lao động, tư liệu lao động.
Sức lao động, tư liệu lao động, công cụ sản xuất.
Toàn bộ năng lực thể chất và tinh thần của con người được vận dụng vào trong quá trình sản xuất được gọi là gì?
Sức lao động.
Lao động.
Sản xuất của cải vật chất.
Hoạt động.
Hoạt động có mục đích, có ý thức của con người làm biến đổi những yếu tố của tự nhiên cho phù hợp với nhu cầu của con người được gọi là gì?
Sản xuất của cải vật chất.
Hoạt động.
Tác động.
Lao động.
Những yếu tố tự nhiên mà lao động của con người tác động vào nhằm biến đổi nó cho phù hợp với mục đích của con người được gọi là gì?
Tư liệu lao động.
Công cụ lao động.
Đối tượng lao động.
Tài nguyên thiên nhiên.
Tiền tệ là loại hàng hóa
thông thường như bao hàng hóa khác.
đặc biệt do được tự do trao đổi.
đặc biệt đóng vai trò vật ngang giá chung.
đặc biệt do người tiêu dùng lựa chọn.
Chức năng nào dưới đây của tiền tệ đòi hỏi tiền phải là tiền bằng vàng?
Thước đo giá trị.
Phương tiện lưu thông.
Phương tiện cất trữ.
Phương tiện thanh toán.
Hàng hóa có những thuộc tính nào sau đây?
Giá trị, giá trị sử dụng.
Giá trị, giá trị trao đổi.
Giá trị trao đổi, giá trị sử dụng.
Giá trị sử dụng, giá cả.
Nếu tiền rút khỏi lưu thông và đi vào cất trữ để khi cần thì đem ra mua hàng là tiền thực hiện chức năng gì dưới đây ?
Thước đo giá trị.
Phương tiện lưu thông.
Phương tiện cất trữ.
Phương tiện thanh toán.
Giá cả của hàng hóa trên thị trường biểu hiện như thế nào?
Luôn ăn khớp với giá trị.
Luôn cao hơn giá trị.
Luôn thấp hơn giá trị.
Luôn xoay quanh giá trị.
Quy luật giá trị quy định người sản xuất và lưu thông hàng hóa trong quá trình sản xuất và lưu thông phải căn cứ vào đâu?
Thời gian lao động xã hội cần thiết.
Thời gian lao động cá biệt.
Thời gian hao phí để sản xuất ra hàng hóa.
Thời gian cần thiết.
Quy luật giá trị quy định trong sản xuất từng sản phẩm biểu hiện như thế nào?
Giá cả hàng hóa phải luôn luôn lớn hơn giá trị hàng hóa.
Thời gian lao động cá biệt > thời gian lao động xã hội cần thiết
Giá cả hàng hóa phải vận động xoay quanh trục giá trị cá biệt hàng hóa.
Thời gian lao động cá biệt phù hợp thời gian lao động xã hội cần thiết
Quy luật giá trị vận động thông qua
giá trị thị trường.
giá cả thị trường.
giá trị trao đổi.
trao đổi.
Cạnh tranh là gì?
Là sự ganh đua, đấu tranh của các chủ thể kinh tế trong sản xuất và kinh doanh hàng hoá...
Là sự giành giật, lấn chiếm của các chủ thể kinh tế trong sản xuất và kinh doanh hàng hoá...
Là sự giành lấy điều kiện thuận lợi của các chủ thể kinh tế trong sản xuất và kinh doanh HH..
Là sự đấu tranh, giành giật của các chủ thể kinh tế trong sản xuất và kinh doanh hàng hoá...
Phương án nào dưới đây thể hiện mặt hạn chế của cạnh tranh?
Làm cho cung lớn hơn cầu.
Đầu cơ tích lũy gây rối loạn thị trường.
Tiền giấy khan hiếm trên thị trường.
Gây ra hiện tượng lạm phát kinh tế.
Việc sản xuất và kinh doanh hàng giả là thực hiện mặt hạn chế nào dưới đây của cạnh tranh trong sản xuất, lưu thông hàng hóa?
– nghèo giữa những người sản xuất
Làm cho môi trường suy thoái và mất cân bằng nghiêm trọng.
Sử dụng những thủ đoạn phi pháp, bất lương.
Đầu cơ tích trữ gây rối loạn thị trường kinh doanh.
Phân hóa giàu
Pháp luật được hiểu là hệ thống các
quy tắc xử sự chung.
quy định chung.
quy tắcứng xử riêng.
quy định riêng.
Pháp luật có tính quy phạm phổ biến, vì pháp luật được áp dụng
nhiều lần, ở nhiều nơi.
một số lần, ở một số nơi.
trong một số trường hợp nhất định.
với một số đối tượng.
Pháp luật mang chất giai cấp và bản chất
xã hội.
chính trị.
kinh tế.
văn hóa.
Pháp luật xã hội chủ nghĩa mang bản chất của
nhân dân lao động.
giai cấp cầm quyền.
giai cấp tiến bộ.
giai cấp công nhân.
Các quy phạm pháp luật do Nhà nước ban hành phù hợp với lợi ích của giai cấp cầm quyền là thể hiện bản chất nào dưới đây của pháp luật ?
Bản chất xã hội.
Bản chất giai cấp.
Bản chất nhân dân.
Bản chất dân tộc.
Pháp luật là phương tiện để nhà nước
quản lý xã hội.
quản lý công dân bảo vệ các giai cấp.
bảo vệ các công dân.
bảo vệ Tổ quốc Việt Nam XHCN.
Pháp luật là phương tiện để công dân thực hiện và bảo vệ
lợi ích kinh tế của mình.
các quyền của mình.
quyền, lợi ích hợp pháp của mình.
quyền và nghĩa vụ của mình.
Cá nhân, tổ chức nào dưới đây có quyền áp dụng pháp luật?
Cán bộ, mọi công chức nhà nước.
Cơ quan công chức nhà nước có thẩm quyền.
Mọi cơ quan tổ chức.
Mọi công dân Việt Nam.
Cá nhân, tổ chức sử dụng pháp luật tức là làm những gì mà pháp luật
cho phép làm.
không cho phép làm.
quy định phải làm.
quy định.
Cá nhân, tổ chức thi hành pháp luật tức là thực hiện đầy đủ những nghĩa vụ, chủ động làm những gì mà pháp luật
quy định làm.
quy định phải làm.
cho phép làm.
không cấm.
Cá nhân, tổ chức tuân thủ pháp luật tức là không làm những điều mà pháp luật
cho phép làm.
cấm.
không muốn.
không cho phép.
Thực hiện pháp luật là quá trình hoạt động có mục đích, làm cho những quy định của pháp luật
đi vào cuộc sống.
được nhiều người tuân thủ.
được biết đến trong cuộc sống.
có chỗ đứng trong đời sống.
Thực hiện pháp luật là hành vi
thiện chí của cá nhân, tổ chức.
hợp pháp của cá nhân, tổ chức.
tự nguyện của mọi người.
dân chủ trong xã hội.
Ông A là người có thu nhập cao, hàng năm ông A chủ động đến cơ quan thuế để nộp thuế thu nhập cá nhân. Trong trường hợp này, ông A đã
sử dụng pháp luật.
tuân thủ pháp luật.
thi hành pháp luật.
áp dụng pháp luật.
Anh M đi bỏ phiếu bầu đại biểu Quốc hội. Trong trường hợp này, anh M đã
sử dụng pháp luật.
tuân thủ pháp luật.
thi hành pháp luật.
áp dụng pháp luật.
Cảnh sát giao thông xử phạt người không đội mũ bảo hiểm 150.000 đồng. Trong trường hợp này, cảnh sát giao thông đã
sử dụng pháp luật.
tuân thủ pháp luật.
thi hành pháp luật .
áp dụng pháp luật.
Công dân A không tham gia buôn bán, tàng trữ và sử dụng các chất ma túy. Trong trường hợp này, công dân A đã
sử dụng pháp luật.
tuân thủ pháp luật.
không tuân thủ pháp luật.
áp dụng pháp luật.
Anh B săn bắt động vật quý hiếm trong rừng. Trong trường hợp này, anh B đã
không thi hành pháp luật.
không sử dụng pháp luật.
không áp dụng pháp luật.
không tuân thủ pháp luật.
Nam công dân từ 18 đến 25 tuổi phải thực hiện nghĩa vụ quân sự, thuộc hình thức thực hiện pháp luật nào?
Thi hành pháp luật.
Sử dụng pháp luật.
Tuân thủ pháp luật.
Áp dụng pháp luật.
Người ở độ tuổi nào dưới đây bị xử phạt vi phạm hành chính về vi phạm hành chính do cố ý?
Từ 12 tuổi đến dưới 14 tuổi.
Từ đủ 14 đến dưới 16 tuổi.
Từ đủ 15 tuổi đến dưới 16 tuổi.
Từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi.
Vi phạm dân sự là hành vi vi phạm pháp luật, xâm phạm tới
các quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân.
các quan hệ kinh tế và quan hệ lao động.
các quy tắc quản lí nhà nước.
trật tự, an toàn xã hội.
Vi phạm pháp luật hình sự được hiểu như thế nào?
t tự pháp luật.
là những hành vi có lỗi, xâm hại quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân.
là những hành vi nguy hiểm cho xã hội được quy định trong Bộ luật hình sự.
là những hành vi xâm phạm trật tự của một tổ chưc, đơn vị.
là những hành vi xâm phạm trật tự xã hội
. Hình thức khiển trách, cảnh cáo, chuyển công tác khi xâm phạm các quan hệ công vụ nhà nước do pháp luật hành chính bảo vệ được áp dụng với người có hành vi nào dưới đây?
Vi phạm hành chính.
Vi phạm hình sự.
Vi phạm dân sự.
Vi phạm kỷ luật.
Trách nhiệm pháp lí là nghĩa vụ mà các cá nhân, tổ chức phải gánh chịu hậu quả bất lợi từ hành vi nào dưới đây của mình ?
Không cẩn thận.
Vi phạm pháp luật.
Thiếu suy nghĩ.
Thiếu kế hoạch.
Độ tuổi phải chịu trách nhiệm hình sự là:
Từ đủ 14 tuổi trở lên.
Từ đủ 15 tuổi trở lên.
Từ đủ 16 tuổi trở lên.
Từ đủ 18 tuổi trở lên.
Hành vi nào sau đây là vi phạm kỷ luật?
Vi phạm điều lệ đoàn thanh niên cộng sản.
Sử dụng trái phép chất ma túy.
Gây mất trật tự trong phòng thi.
Trộm tivi của người khác.
Trách nhiệm kỉ luật không bao gồm hình thức nào dưới đây ?
Cảnh cáo.
Phê bình.
Chuyển công tác khác.
Buộc thôi việc.
Bên mua không trả tiền đầy đủ và đúng thời hạn, đúng phương thức như đã thỏa thuận với bên bán hàng, khi đó bên mua đã có hành vi vi phạm
kỷ luật .
dân sự.
hình sự.
hành chính.
Hành vi nào sau đây là vi phạm pháp luật hành chính?
Vượt đèn đỏ gây tai nạn nghiêm trọng.
Lừa đảo chiếm đoạt tài sản.
Đi vào đường cấm, đường ngược chiều.
Sử dụng tài liệu khi làm bài thi.
X đến nhà Y, thấy Y không có ở nhà mà cửa thì không đóng, X đã vào nhà Y và lấy trộm chiếc xe đạp. X đã có hành vi vi phạm
hình sự.
hành chính.
dân sự.
kỉ luật.
Ông K xây nhà, để vật liệu trên hè phố nên đã bị Thanh tra giao thông xử phạt hành chính. Hành vi của ông K là vi phạm
dân sự.
kỉ luật.
hành chính.
trật tự.
N lái xe máy đi vào đường ngược chiều đâm vào xe của M đang đi đúng hướng phải bồi thường cho xe của M. Vậy N đã phải chịu trách nhiệm pháp lí nào dưới đây.?
Hành chính.
Hình sự.
Hành chính và kỉ luật.
Hành chính và dân sự.
A từng có tiền án về tội cướp giật tài sản, A ăn trộm của B con gà trị giá 50.000đ. Vây A phải chịu loại trách nhiệm pháp lý nào sau đây
Hành chính.
Dân sự.
Hình sự.
Kỷ luật.
Mọi công dân không bị phân biệt đối xử trong việc hưởng quyền, thực hiện nghĩa vụ và chịu trách nhiệm pháp lí theo qui định pháp luật là nội dung của khái niệm nào dươi đây?
Bình đẳng trước pháp luật.
Bình đẳng về quyền và nghĩa vụ.
Bình đẳng về trách nhiệm pháp lí.
Bình đẳng về quyền con người.
Mọi CD khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật đều có quyền kinh doanh là thể hiện công dân BĐ
trong sản xuất.
trong kinh tế
về quyền và nghĩa vụ.
về điều kiện kinh doanh.
Quyền và nghĩa vụ của công dân có mối quan hệ
tách rời hoàn toàn.
B. trùng với nhau.
không tách rời nhau.
phụ thuộc vào nhau.
Bất kì công dân nào vi phạm pháp luật đều phải chịu trách nhiệm về hành vi vi phạm của mình và bị xử lí theo quy định của pháp luật là bình đẳng về
trách nhiệm pháp lí.
quyền và nghĩa vụ.
nghĩa vụ và trách nhiệm.
trách nhiệm trước pháp luật.
Vợ, chông bình đẳng với nhau, có nghĩa vụ và quyền ngang nhau về mọi mặt trong gia đình, đều này được thể hiện trong quan hệ nào ?
Thân nhân và quan hệ tài sản.
Gia đình và quan hệ xã hội.
Nhân thân và tài sản.
Hôn nhân và quan hệ huyết hống.
Việc giao kết hợp đồng lao động phải tuân theo nguyên tắc
giao kết bằng thỏa thuận miệng.
giao kết trực tiếp giữa người lao động với người sử dụng lao động.
giao kết thông qua phát biểu trong các cuộc họp.
giao kết giữa người sử dụng lao động và đại diện người lao động.
Bình đẳng trong kinh doanh có nghĩa là, mọi doanh nghiệp đều được
miễn giảm thuế thu nhập doanh nghiệp theo quy định pháp luật.
chủ động tìm kiếm thị trường, khách hàng và kí kết hợp đồng.
kinh doanh bất cứ sản phẩm nào theo nhu cầu của mình.
kinh doanh ở bất cứ nơi nào mà công dân đủ điều kiện.
Một hợp đồng lao động bị coi là vô hiệu nếu vi phạm nguyên tắc cơ bản nào ?
Kí trực tiếp với người lao động.
Tự nguyện và bình đẳng.
Vì lợi ích tuyệt đối của người lao động.
Hai bên cùng có lợi.
Mọi người đều có quyền tự do lựa chọn việc làm phù hợ với khả năng của mình mà không bị phân biệt đối xử là bình đẳng
trong sản xuất kinh doanh.
giữa lao động nam và lao động nữ.
giữa mọi cá nhân.
trong thực hiện quyền lao động.
Một trong những nội dung về bình đẳng trong thực hiện quyền lao động là mọi người đều có quyền lựa chọn
việc làm theo sở thích của mình.
tìm việc làm của mình không phân biệt đối xử.
điều kiện làm việc theo nhu cầu của mình.
điều kiện làm việc theo ý muốn chủ quan của mình.
Các dân tộc được giữ gìn và phát huy phong tục, tập quán, truyền thông văn hoá tốt đẹp của dân tộc mình, thể hiện các dân tộc đều bình đẳng về:
kinh tế.
chính trị
văn hoá.
giáo dục.
Các dân tộc Việt Nam được tham gia quản lí Nhà nước và xã hội là biểu hiện quyền bình đẳng về
kinh tế.
chính trị.
văn hóa.
giáo dục.
Các dân tộc sinh sống trên lãnh thổ Việt Nam đều có đại biểu của mình trong các cơ quan quyền lực Nhà nước là biểu hiện bình đẳng giữa các dân tộc về
kinh tế.
chính trị.
xã hội.
thành phần.
Việc ở vùng đồng bào dân tộc thiểu số được Nhà nước quan tâm đầu tư phát triển kinh tế là thể hiện các dân tộc được bình đẳng về
Xã hội.
Kinh tế.
Chính sách.
chủ trương.
