wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ESTE: CÔNG THỨC - ĐỒNG PHÂN - DANH PHÁP

Total questions: 25

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Etyl fomat có công thức:

a)

HCOOC2H5

b)

CH3COOC2H5.

c)

CH3COOCH3.

d)

HCOOCH3

2.

Chất X có công thức cấu tạo CH2 = CH – COOCH3. Tên gọi của X là

a)

metyl acrylat.

b)

propyl fomat.

c)

metyl axetat.

d)

etyl axetat.

3.

Chất nào sau đây là este?

a)

HCOOH.

b)

CH3CHO.

c)

CH3OH.

d)

CH3COOC2H5.

4.

Vinyl axetat có công thức là

a)

C2H5COOCH3.

b)

HCOOC2H5

c)

CH3COOCH3

d)

CH3COOCH=CH2.

5.

Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là

a)

CH3COOC2H5.

b)

CH3COOCH3.

c)

C2H5COOCH3.

d)

CH2=CHCOOCH3.

6.

etyl axetat có công thức là:

a)

CH3COOCH3.

b)

CH3COOC2H5.

c)

HCOOCH=CH2.

d)

HCOOCH3.

7.

mety fomat có công thức là:

a)

CH3COOC2H5.

b)

CH3COOH.

c)

CH3CHO.

d)

HCOOCH3

8.

Chất nào dưới dây không phải este:

a)

HCOOC6H5.

b)

CH3COOCH3.

c)

CH3COOH.

d)

HCOOCH3.

9.

Công thức chung của este no đơn chức mạch hở là:

a)

CnH2n+2O2 (n ≥ 2).

b)

CnH2n-2O2 (n ≥ 3).

c)

CnH2nO2 (n ≥ 3).

d)

CnH2nO2 (n ≥ 2).

10.

Metyl propionat là tên gọi của hợp chất nào sau đây:

a)

C3H7COOH.

b)

C2H5COOH.

c)

HCOOC3H7.

d)

C2H5COOCH3.

11.

Số đồng phân este ứng với CTPT C3H6O2 là:

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

12.

Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

13.

Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C3H6O2 là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

14.

Số hợp chất đơn chức, đồng phân cấu tạo của nhau có cùng CTPT C4H8O2, đều tác dụng với dung dịch NaOH:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

15.

Tên của hợp chất hữu cơ có công thức CH3COOCH(CH3)2

a)

Etyl fomat.

b)

Metyl butirat.

c)

Isopropyl axetat.

d)

Propyl axetat.

16.

Hợp chất Y đơn chức có CTPT C4H8O2 tham gia phản ứng tráng bạc. Số đồng phân cấu tạo của Y là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Chất X có công thức cấu tạo CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là:

a)

Etyl axetat.

b)

Metyl axetat.

c)

Metyl propionnat.

d)

Propyl axetat.

18.

Chất nào sau đây không phải là este ?

a)

HCOOCH3.

b)

C2H5OC2H5

c)

CH3COOC2H5.

d)

C3H5(COOCH3)3.

19.

Chất nào sau đây có tên là metyl axetat?

a)

CH3COOCH3

b)

CH3COOC2H5

c)

HCOOC2H5

d)

HCOOCH3

20.

Tên gọi của este có CTCT thu gọn: CH3COOCH(CH3)2 là:

a)

A. Propyl axetat

b)

B. iso-propyl axetat

c)

C. Sec-propyl axetat

d)

D. Propyl fomat

21.
Cho este có công thức cấu tạo: CH2=C(CH3)COOCH3. Tên gọi của este đó là
a)
Metyl metacrylic.
b)
Metyl acrylat.
c)
Metylacrylic.
d)
Metyl metacrylat.
22.
Công thức hóa học của metyl axetat là
a)
CH3COO-C2H5.
b)
CH3COO-C2H5.
c)
HCOO-CH3.
d)
CH3COO-CH3.
23.
Este nào sau đây có công thức phân tử C4H8O2?
a)
Etyl axetat.
b)
Propyl axetat.
c)
Vinyl axetat.
d)
Phenyl axetat.
24.
Chất X có công thức phân tử C4H8O2, là este của axit propionic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
a)
C2H5COOCH3
b)
C2H5COOC2H3
c)
CH3COOCH3
d)
CH3COOC2H5.
25.
Tại sao este được dùng làm phụ gia thực phẩm, chất tạo hương liệu?
a)
Este có mùi thơm
b)
Este không độc
c)
este không tan trong nước
d)
Este thơm và không độc