NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsĐỘT BIẾN
Total questions: 71
Worksheet time: 36mins
Name
Class
Date
1.
Đột biến là:<br />A. Sự biến đổi về số lượng, cấu trúc NST, cấu trúc ADN B. Sựthayđổiđộtngộtvềkiểuhình<br />C. Sự thay đổi về kiểu gen của cơ thể<br />D. Sự xuất hiện những kiểu hình có hại
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
2.
Loại đột biến KHÔNG di truyền qua sinh sản hữu tính là: A. Đột biến giao tử<br />B. Độtbiếntếbàosoma<br />C. Đột biến ở giai đoạn tạo hợp tử<br />D. Đột biến ở những lần phân cắt đầu tiên của hợp tử
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
3.
Loại đột biến KHÔNG thuộc đột biến khung là: A. Mất 1 nucleotid<br />B. Đảovịtrícủa1nucleotid C. Thêm 1 nucleotid<br />D. Thêm 2 nucleotid
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
4.
Các loại đột biến gen bao gồm, TRỪ: A. Thay thế một hoặc vài cặp nucleotid B. Thêmmộthoặcvàicặpnucleotid C. Bớt một hoặc vài cặp nucleotid<br />D. Thêm một đoạn NST
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
5.
Loại đột biến thuộc đột biến dịch khung là:<br />A. Thay thế một nucleotid này bằng một nucleotid khác B. Thêm1nucleotid<br />C. Thêm 3 nucleotid đứng liền nhau<br />D. Đảo vị trí của 1 nucleotid
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
6.
Cơ chế di truyền của hiện tượng nhân đoạn nhiễm sắc thể là:<br />A. Do sự đứt gãy của các nhiễm sắc thể<br />B. DotraođổichéokhôngtươngứnggiữacácchromatidởkỳđầucủagiảmphânI C. Do sự gãy trong quá trình phân ly của các NST đi về các tế bào con<br />D. Do sự trao đổi chromatid
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
7.
Đột biến dạng trai đổi Chromatid xảy ra:<br />A. Giữa 2 chromatid của 1 nhiễm sắc thể<br />B. Giữa2chromatidcủa2nhiễmsắcthểtươngđồng C. Giữa các chromatid của các nhiễm sắc thể khác nhau D. Trong một cặp NST
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
8.
Trao đổi chromatid chị em xảy ra:<br />A. Giữa 2 chromatid của 2 nhiễm sắc thể tương đồng B. Giữa2chromatidcủa1nhiễmsắcthể<br />C. Giữa các chromatid của các nhiễm sắc thể khác nhau D. Trên 1 chromatid của NST
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
9.
Loại đột biến KHÔNG thuộc đột biến cấu trúc NST là: A. Mất đoạn NST<br />B. NhânđoạnNST<br />C. Thêm1NSTvàobộNST D. Đảo đoạn NST
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
10.
Loại đột biến thuộc rối loạn cấu trúc kiểu chromatid là: A. Mất đoạn NST<br />B. Traođổichromatid C. NhânđoạnNST D. Nhiễm sắc thể đều
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
11.
Loại đột biến thuộc rối loạn cấu trúc kiểu chromatid là: A. Đảo đoạn NST<br />B. Đứtđơnnhiễmsắcthể C. NhânđoạnNST<br />D. Nhiễm sắc thể hình vòng
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
12.
Đột biến thuộc đột biến cấu trúc kiểu nhiễm sắc thể là: A. Traođổichromatid<br />B. Gapđơn<br />C. Đứt đơn<br />D. Chuyển đoạn hòa hợp tâm
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
13.
Đột biến KHÔNG thuộc đột biến cấu trúc kiểu nhiễm sắc thể là: A. Đứt đơn<br />B. NhânđoạnNST C. Mất đoạn NST<br />D. Nhiễm sắc thể đều
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
14.
Đột biến làm mất vật liệu di truyền là: A. Chuyển đoạn tương hỗ<br />B. ĐảođoạnngoàitâmNST C. Nhiễm sắc thể đều<br />D. Đảo đoạn quanh tâm NST
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
15.
Đặc điểm KHÔNG thuộc đột biển cấu trúc kiểu nhiễm sắc thể là: A. Traođổichromatid<br />B. Chuyểnđoạntươnghỗ<br />C. Đảo đoạn nhiễm sắc thể D. Chuyển đoạn hòa hợp tâm
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
16.
Khi bộ NST có 1 cặp NST được tăng thêm 1 NST thì cơ thể đó được gọi là: A. Thể ba nhiễm<br />B. Thểđơnnhiễm C. Thể đơn bội D. Thể khảm
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
17.
Khi bộ NST có 1 cặp NST được tăng thêm 2 NST thì cơ thể đó được gọi là: A. Thể đa nhiễm<br />B. Thểkhảm<br />C. Thểtambộithể D. Thể ba nhiễm
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
18.
Khi bộ NST có 2 cặp NST được tăng thêm 1 NST cho mỗi cặp thì cơ thể đó được gọi là: A. Thể đa nhiễm<br />B. Thểtamnhiễm C. Thể tam bội D. Thể khảm
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
19.
Khi trong 1 cơ thẻ có hai dòng tế bào chứa hai loại Karotype khác nhau thì cơ thể đó được gọi là: A. Thể đa nhiễm<br />B. Thểtamnhiễm C. Thểtambộithể D. Thể khảm
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
20.
Khi bộ NST có 1 cặp NST bị mất 1 NST thì cơ thể đó được gọi là: A. Thể ba nhiễm<br />B. Thểđanhiễm C. Thể đơn nhiễm D. Thể khảm
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
21.
Khi bộ NST có 1 cặp NST tương đồng bị mất thì cơ thể đó được gọi là: A. Thể đa nhiễm<br />B. Thểkhảm<br />C. Thể không nhiễm D. Thể đơn nhiễm
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
22.
Thể đơn nhiễm dùng để chỉ cơ thể sinh vật có bộ NST trong nhân tế bào mang đặc điểm: A. Mấthẳn1cặpNST<br />B. MấtmộtNSTcủamộtcặpNSTnàođó C. Mỗi cặp NST chỉ còn lại một NST<br />D. Thêm một chiếc NST giới tính
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
23.
Thể lệch bội phát sinh do:<br />A. Không phân ly NST xảy ra ở quá trình nguyên phân<br />B. KhôngphânlyNSTtronggiảmphântạogiaotửthừahoặcthiếumộtsốNST C. Một trứng thụ tinh với hai tinh trùng<br />D. Sựxâmnhậpcủatếbàocựcvàohợptử
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
24.
Ở Prokaryota gen được hiểu là:<br />A. MộtđoạntrênphântửARNthôngtin<br />B. MộtđoạntrênphântửARNditruyền<br />C. Một đoạn của đại phân tử ADN có chức năng di truyền<br />D. Một đoạn của phân tử ADN đảm nhiệm một chức năng sinh hóa
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
25.
Đột biến KHÔNG thuộc dạng đột biến nhiễm sắc thể là: A. Đa bội<br />B. 2n+1NST<br />C. 2n–1NST<br />D. Mất một nucleotid
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
26.
Cơ thể đa bội được tạo ra do sự kết hợp của một giao tử bình thường với: A. Giao tử n+1 NST<br />B. Giaotửn-1NST C. Giao tử 2n NST D. Giao tử n+2 NST
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
27.
Cơ thể đa bội có thể được tạo ra do:<br />A. Thụ tinh của giao tử bất thường (2n) với giao tử bình thường<br />B. Thụtinhcủagiaotửbấtthường(n-1)vớigiaotửbìnhthường<br />C. Thụ tinh của giao tử bất thường (n+1) với giao tử bình thường<br />D. Thụ tinh của giao tử bất thường (n+1) với giao tử bất thường (n-1)
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
28.
Cơ chế gây cơ thể đa bội khảm thường xảy ra: A. Ở lần phân cắt thứ nhất của hợp tử<br />B. Dosựthụtinhcủagiaotửbấtthường2n<br />C. Từlầnphâncắtthứ2củahợptử<br />D. Dosựkếthợpcủa1trứngvà2tinhtrùng
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
29.
Công thức NST của cơ thể đa bội là:<br />A. 2n+1NST<br />B. 2n–1NST<br />C. 3nNST<br />D. 2n/2n + 1NST
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
30.
Cơ thể lệch bội không có công thức NST: A. 2n–2NST<br />B. 2n–1NST C. 2n+1NST D. 3nNST
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
31.
Ở người, dạng lệch bội thường gặp có số lượng NST là: A. 47 NST<br />B. 48NST C. 44 NST<br />D. 69 NST
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
32.
Cơ chế gây cơ thể lệch bội nhiễm sắc thể do giao tử bình thường thụ tinh với giao tử:<br />A. n–1NST B. nNST<br />C. 2nNST D. 3nNST
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
33.
Cơ chế gây nhiễm sắc thể vòng có tâm là do:<br />A. ĐứtvàmấtđoạnNSTxảyraởnhánhngắncủa1NST<br />B. ĐứtvàmấtđoạnNSTxảyraởnhánhdàicủa1NST<br />C. Đứt và mất phần đầu mút của nhánh dài và nhánh ngắn của 1 NST, phần còn lại nối lại với nhau D. Đứt và mất đoạn giữa trong một NST
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
34.
Cơ chế gây đảo đoạn NST là do:<br />A. Đứtở2vịtrícủa1NST<br />B. Đứtở2vịtrítrêncùngmộtNSTvàđoạnbịđứtquay180,nốilạitheotrậttựmới<br />C. Đứt ở 2 vị trí trên cùng một NST và mất phần đầu mút của nhánh dài và nhánh ngắn của NST đó,<br />phần còn lại nối lại với nhau<br />D. Đứt ngang qua phần tâm của NST
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
35.
Cơ chế gây chuyển đoạn tương hỗ NST là:<br />A. ĐứtNSTở2vịtrítrêncùngmộtNSTvàđoạnbịđứtquay180,nốilạitheotrậttựmới B. ĐứtNSTxảyratrên2NST,chỉđoạnđứtcủaNSTnàygắnvàođoạnđứtcủaNSTkia C. Đứt NST xảy ra trên 2 NST, đoạn đứt của NST này trao đổi với đoạn đứt của NST kia D. Đứt NST xảy ra trên 2 NST, đoạn đứt của NST bị tiêu biến đi
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
36.
Cơ chế gây đột biến nhân đoạn NST là:<br />A. Đứt xảy ra trên 2 NST khác nhau và trao đổi đoạn đứt cho nhau<br />B. Đứtxảyratrên2chỗcủa1NSTvàđoạnđứtquay180<br />C. Do các locus trên cặp NST tương đồng không xếp tương ứng với nhau trong khi ghép đôi và trao đổi<br />chéo<br />D. Sự trao chromatid chị em
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
37.
Một trong các dạng đột biến cấu trúc kiểu chromatid là: A. Đứt kép NST<br />B. Nhiễmsắcthểvòng C. Traođổichromatid D. ChuyểnđoạnNST
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
38.
Một trong các dạng đột biến cấu trúc kiểu nhiễm sắc thể là: A. Đứt kép<br />B. Traođổichromatid C. Đứt đơn<br />D. Khuyết màu đơn
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
39.
Dạng đột biến cấu trúc kiểu nhiễm sắc thể là, TRỪ: A. Chuyển đoạn nhiễm sắc thể<br />B. Nhiễmsắcthểvòng<br />C. Nhiễm sắc thể 2 tâm<br />D. Traođổichromatid
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
40.
Các dạng đột biến bền vững của nhiễm sắc thể, TRỪ:<br />A. Nhiễm sắc thể 2 tâm<br />B. Nhiễmsắcthểvòngcótâm C. Nhiễm sắc thể đều<br />D. Nhiễm sắc thể chuyển đoạn
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
41.
Các dạng đột biến bền vững của nhiễm sắc thể, TRỪ: A. Mảnh nhiễm sắc thể không tâm<br />B. Nhiễmsắcthểđảođoạn<br />C. Nhiễm sắc thể đều<br />D. Nhiễm sắc thể nhân đoạn
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
42.
Các dạng đột biến bền vững của nhiễm sắc thể, TRỪ:<br />A. Nhiễm sắc thể vòng có tâm<br />B. Nhiễmsắcthểvòngkhôngtâm C. Nhiễm sắc thể mất đoạn cuối D. Nhiễm sắc thể nhân đoạn
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
43.
Các dạng đột biến không bền vững của nhiễm sắc thể, TRỪ: A. Nhiễm sắc thể 2 tâm<br />B. Nhiễmsắcthểvòngkhôngtâm C. Nhiễm sắc thể 3 tâm<br />D. Nhiễm sắc thể mất đoạn cuối
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
44.
Đột biến dạng không bền vững của nhiễm sắc thể là: A. Nhiễm sắc thể đều<br />B. Nhânđoạnnhiễmsắcthể<br />C. Nhiễm sắc thể vòng không tâm D. Đảo đoạn nhiễm sắc thể
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
45.
Trừ kiểu chuyển đoạn hòa nhập tâm, những người lành mang nhiễm sắc thể chuyển đoạn tương hỗ thì Karyotype thường có:<br />A. 45 NST trong đó có 1 NST bất thường B. 45NSTtrongđócó2NSTbấtthường C. 46 NST trong đó có 2 NST bất thường D. 46 NST trong đó có 1 NST bất thường
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
46.
Không kể đến kiểu chuyển đoạn hòa nhập tâm, chuyển đoạn tương hỗ không xảy ra giữa các NST: A. HaiNSTtâmlệch<br />B. HaiNSTtâmgiữa<br />C. MộtNSTtâmlệchvà1NSTtâmđầu D. HaiNSTtâmđầu
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
47.
Người bình thường mang chuyển đoạn tương hỗ kiểu hòa nhập tâm thì Karyotype thường có: A. 45 NST trong đó có 1 NST bất thường<br />B. 45NSTtrongđócó2NSTbấtthường<br />C. 46 NST trong đó có 2 NST bất thường<br />D. 46 NST trong đó có 1 NST bất thường
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
48.
Người bình thường mang nhiễm sắc thể chuyển đoạn tương hỗ kiểu hòa nhập tâm karyotyp có:<br />A. 45 nhiễm sắc thể trong đó không có NST bất thường B. 46nhiễmsắcthểtrongđócó2NSTbấtthường<br />C. 45 nhiễm sắc thể trong đó có 1 NST bất thường<br />D. 46 nhiễm sắc thể trong đó có 1 NST bất thường
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
49.
Người bình thường mang nhiễm sắc thể chuyển đoạn tương hỗ kiểu hòa nhập tâm karyotyp có: A. 46 NST trong đó có 2 NST bất thường<br />B. 45NSTtrongđócó2NSTbấtthường<br />C. 46 NST trong đó có 1 NST bất thường<br />D. 45 NST trong đó có 1 NST bất thường
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
50.
Con của ngưởi mang chuyển đoạn hòa nhập tâm có kiểu hình bình thường, karyotype thường có:<br />A. 45 NST trong đó có 1 NST bất thường B. 45NSTtrongđócó2NSTbấtthường C. 46 NST trong đó có 2 NST bất thường D. 46 NST trong đó có 1 NST bất thường
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
51.
Con của ngưởi mang chuyển đoạn hòa nhập tâm có kiểu hình bình thường: A. 46 NST trong đó không có NST bất thường<br />B. 46NSTtrongđócó2NSTbấtthường<br />C. 46 NST trong đó có 1 NST bất thường<br />D. 45 NST trong đó có 2 NST bất thường
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
52.
Con của người mang chuyển đoạn hòa tương hỗ (trừ kiểu chuyển đoạn hòa nhập tâm) có kiểu hình bình thường, karyotyp thường có:<br />A. 46 NST trong đó có 2 NST bất thường B. 45NSTtrongđócó1NSTbấtthường C. 46 NST trong đó có 1 NST bất thường D. 45 NST trong đó có 2 NST bất thường
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
53.
Trừ kiểu chuyển đoạn hòa nhập tâm, chuyển đoạn tương hỗ tạo ra có số loại giao tử là: A. 8<br />B. 14 C. 16 D. 28
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
54.
Chuyển đoạn hòa nhập tâm xảy ra giữa 2 NST nào? A. Hai nhiễm sắc thể tâm giữa với nhau<br />B. Hainhiễmsắcthểtâmlệchvớinhau\<br />C. Hai nhiễm sắc thể nhom D với nhau<br />D. Hai nhiễm sắc thể tâm đầu với nhau
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
55.
Chuyển đoạn hòa nhập tâm xảy ra giữa:<br />A. Hai nhiễm sắc thể nhóm D với nhiễm sắc thể tâm giữa B. HainhiễmsắcthểnhómG<br />C. Giữa nhiễm sắc thể nhóm D và nhóm C<br />D. Giữa các nhiễm sắc thể tấm đầu với nhau
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
56.
Chuyển đoạn tương hỗ( trừ kiểu chuyển đoạn hòa nhập tâm) xảy ra giữa: A. Các nhiễm sắc thể tâm giữa<br />B. Nhiễmsắcthểtâmgiữavớinhiễmsắcthểtâmlệch<br />C. Các nhiễm sắc thể tâm lệch<br />D. Các nhiễm sắc thể ( trừ trường hợp giữa các nhiễm sắc thể tâm đầu)
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
57.
Người mang nhiễm sắc thể đảo đoạn, karyotype thường có:<br />A. 46 NST, không có sự thay đổi về chiều dài NST B. 46 NST, có sự thay đổi về chiều dài NST<br />C. 45 NST, có sự thay đổi về chieuf dài NST<br />D. 45 NST, không có sự thay đổi về chiều dài NST
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
58.
Nhân đoạn NST xảy ra khi:<br />A. Ghép đôi và bắt chéo giữa hai nhiễm sắc thể tương đồng trong kỳ giữa của giảm phân<br />B. Ghépđôivàbắtchéogiữahainhiễmsắcthểtươngđồngởkỳđầu1củagiảmphân<br />C. Ghép đôi và bắt chéo hai nhiễm sắc thể tương đồng trong kỳ giữa của giảm phân ở nhiễm sắc thể đã<br />đảo đoạn<br />D. Chuyển đoạn tương hỗ giữa 2 NST
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
59.
Nhân đoạn nhiễm sắc thể xảy ra do ghép đôi và trao đổi chéo:<br />A. Không tương ứng giữa hai nhiễm sắc thể tương đồng ở kỳ giữa I của giảm phân B. TươngứnggiữahainhiễmsắcthểtươngdồngởkỳgiữaIcủagiảmphân<br />C. Không tương ứng giữa hai nhiễm sắc thể tương đồng ở kỳ đầu I của giảm phân<br />D. Tương ứng giữa hai nhiễm sắc thể tương đồng ở kỳ đầu I của giảm phân
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
60.
Hậu quả thường gặp của đảo đoạn nhiễm sắc thể, TRỪ:<br />A. Vẫngiữđủsốgen<br />B. Gâynhânđoạnthứphát<br />C. Không làm thay đổi chiều dài của NST D. LàmthayđổichiềudàiNST
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
61.
Nhân đoạn nhiễm sắc thể có thể gặp trong các trường hợp, TRỪ:<br />A. Xảy ra khi ghép đôi và bắt chéo giữa 2 NST tương đồng trong kỳ đầu của giảm phân B. SauđảođoạnNST<br />C. Xảy ra sau trao đổi chromatid chị em đang không cân bằng<br />D. Chuyển đoạn tương hỗ
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
62.
Nguyên nhân gây đột biến NST có thể xảy ra, TRỪ:<br />A. Rối loạn phân ly NST trong giảm phân tạo giao tử<br />B. NSTkhôngphânlytrongquátrìnhphâncắtcủahợptử C. Không hình thành thoi vô sắc trong quá trình phân bào D. Mất 1 nucleotid
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
63.
Đột biến xảy ra ở đâu liên quan đến đột biến số lượng Protein, TRỪ: A. Gen cấu trúc<br />B. Genđiềuhành<br />C. Vùng khởi đầu hay promotor D. Vịtrívậnhành(operator)
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
64.
Cơ chế hình thành NST đều là:<br />A. Tách phần tâm theo chiều dọc của NST B. TáchphầntâmtheochiềungangcủaNST C. Tăng thêm 1 nhánh ngắn của NST đó<br />D. Tăng thêm 1 nhánh dài của NST đó
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
65.
Trong đột biến gen, sự thay thế cùng loại là sự thay thế xảy ra: A. Giữa bazơ C với T và ngược lại<br />B. GiữabazơCvớiAvàngượclại<br />C. Giữa bazơ C với G và ngược lại<br />D. Giữa bazơ nhân purin với bazơ nhân pyrimidin
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
66.
Biến đổi chất lượng Protein do đột biến xảy ra ở: A. Gen cấu trúc<br />B. Vùngkhởiđầu C. Vịtrívậnhành D. Gen điều chỉnh
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
67.
Biến đổi số lượng Protein do đột biến xảy ra ở: A. Gen cấu trúc và vùng khởi đầu<br />B. Vịtrívậnhànhvàgenđiềuchỉnh<br />C. Vị trí vận hành và gen cấu trúc<br />D. Gen điều chỉnh và gen cấu trúc
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
68.
Trong đột biến gen, sự thay thế khác loại là sự thay thế xảy ra:<br />A. Giữa bazơ C với T và ngược lại B. GiữabazơCvớiAvàngượclại C. Giữa bazơ A với G và ngược lại D. Giữa bazơ nhân purin với nhau
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
69.
Trong đột biến gen, sự thay thế khác loại là sự thay thế xảy ra: A. Giữa bazơ C với T và ngược lại<br />B. GiữabazơCvớiGvàngượclại<br />C. GiữabazơTvớiAvàngượclại<br />D. Giữa bazơ nhân purin với nhau
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
70.
Trong đột biến gen, sự thay thế khác loại là sự thay thế xảy ra:<br />A. Giữa bazơ C với T và ngược lại B. GiữabazơTvớiGvàngượclại C. Giữa bazơ G với A và ngược lại D. Giữa bazơ nhân purin với nhau
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
71.
Trong đột biến gen, sự thay thế khác loại là sự thay thế xảy ra: A. Giữa bazơ C với A và ngược lại<br />B. GiữabazơTvớiCvàngượclại<br />C. Giữa bazơ G với A và ngược lại<br />D. Giữa bazơ nhân purin với nhau
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
Reset
