NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsGRADE 9 - VOCAB U9 (NEW)
Total questions: 23
Worksheet time: 12mins
Name
Class
Date
1.
accent (n)
a)
giọng điệu
b)
dùng được 2 thứ tiếng
c)
tiếng địa phương
d)
chiếm ưu thế
2.
bilingual (adj)
a)
dùng được 2 thứ tiếng
b)
tiếng địa phương
c)
chiếm ưu thế
d)
việc thành lập
3.
dialect (n)
a)
tiếng địa phương
b)
chiếm ưu thế
c)
việc thành lập
d)
yếu tố, nhân tố
4.
dominance (n)
a)
chiếm ưu thế
b)
việc thành lập
c)
yếu tố, nhân tố
d)
xoay sở để có thể dùng 1 ngôn ngữ
5.
establishment (n)
a)
việc thành lập
b)
yếu tố, nhân tố
c)
xoay sở để có thể dùng 1 ngôn ngữ
d)
toàn cầu
6.
factor (n)
a)
yếu tố, nhân tố
b)
xoay sở để có thể dùng 1 ngôn ngữ
c)
toàn cầu
d)
tính linh hoạt
7.
get by in a language
a)
xoay sở để có thể dùng 1 ngôn ngữ
b)
toàn cầu
c)
tính linh hoạt
d)
trôi chảy
8.
global (adj)
a)
toàn cầu
b)
tính linh hoạt
c)
trôi chảy
d)
bắt chước
9.
flexibility (n)
a)
tính linh hoạt
b)
trôi chảy
c)
bắt chước
d)
trường dùng một ngôn ngữ khác tiếng mẹ đẻ
10.
fluent (adj)
a)
trôi chảy
b)
bắt chước
c)
trường dùng một ngôn ngữ khác tiếng mẹ đẻ
d)
to lớn, đồ sộ
11.
imitate (v)
a)
bắt chước
b)
trường dùng một ngôn ngữ khác tiếng mẹ đẻ
c)
to lớn, đồ sộ
d)
tiếng mẹ đẻ
12.
immersion school
a)
trường dùng một ngôn ngữ khác tiếng mẹ đẻ
b)
to lớn, đồ sộ
c)
tiếng mẹ đẻ
d)
đa quốc gia
13.
massive (adj)
a)
to lớn, đồ sộ
b)
tiếng mẹ đẻ
c)
đa quốc gia
d)
chính thức
14.
mother tongue
a)
tiếng mẹ đẻ
b)
đa quốc gia
c)
chính thức
d)
sự cởi mở
15.
multinational (adj)
a)
đa quốc gia
b)
chính thức
c)
sự cởi mở
d)
đóng vai trò
16.
official (adj)
a)
chính thức
b)
sự cởi mở
c)
đóng vai trò
d)
học 1 ngôn ngữ từ môi trường xung quanh
17.
openness (n)
a)
sự cởi mở
b)
đóng vai trò
c)
học 1 ngôn ngữ từ môi trường xung quanh
d)
đúng giờ
18.
operate (v)
a)
đóng vai trò
b)
học 1 ngôn ngữ từ môi trường xung quanh
c)
đúng giờ
d)
giảm đi do lâu không sử dụng
19.
pick up a language
a)
học 1 ngôn ngữ từ môi trường xung quanh
b)
đúng giờ
c)
giảm đi do lâu không sử dụng
d)
sự đơn giản
20.
punctual (adj)
a)
đúng giờ
b)
giảm đi do lâu không sử dụng
c)
sự đơn giản
d)
sự đa dạng
21.
rusty (adj)
a)
giảm đi do lâu không sử dụng
b)
sự đơn giản
c)
sự đa dạng
d)
giọng điệu
22.
simplicity (n)
a)
sự đơn giản
b)
sự đa dạng
c)
giọng điệu
d)
dùng được 2 thứ tiếng
23.
variety (n)
a)
sự đa dạng
b)
giọng điệu
c)
dùng được 2 thứ tiếng
d)
tiếng địa phương
Reset
