wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra khí nén

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

2 kgf/cm2 = ? Bar

a)

0.1

b)

0.2

c)

1

d)

2

2.

Van đảo chiều 2/2 là van có

a)

2 cửa

b)

2 vị trí

c)

2 cửa, 2 vị trí

3.

Bộ bôi trơn có tác dụng

a)

Lọc bụi bẩn

b)

Lọc hơi nước

c)

Lọc bụi bẩn + hơi nước

d)

Tra dầu

4.

1 Bar= ? Mpa

a)

0,01

b)

0,1

c)

1

d)

10

5.

Bộ lọc thô có tác dụng

a)

Lọc bụi bẩn

b)

Lọc bụi bẩn + hơi nước

c)

Lọc hơi nước

d)

Bôi trơn

6.

1 Kgf/cm2= ? Pa

a)

103

b)

104

c)

105

d)

106

7.

1 Kgf/cm2 = ? Psi

a)

13,5

b)

14,5

c)

15,5

d)

16,5

8.

105 Pa = ? Kgf/cm2

a)

0.1

b)

1

c)

10

d)

100

9.

Bộ bôi trơn có tác dụng

a)

Lọc bụi bẩn

b)

Lọc bụi bẩn

c)

Lọc bụi bẩn + hơi nước

d)

Tra dầu

10.

Xét cùng Công Suất, tốc độ nén thì máy nén khí nào có độ ồn lớn nhất

a)

Piston

b)

Cánh gạt

c)

Trục vít

d)

Tuabin

11.

Ký hiệu van đảo chiều 2/2

a)
b)
c)
d)
12.

Ký hiệu van đảo chiều 3/2

a)
b)
c)
d)
13.

Ký hiệu van đảo chiều 4/2

a)
b)
c)
d)
14.

Ký hiệu van đảo chiều 5/2

a)
b)
c)
d)
15.

Ký hiệu van đảo chiều 5/3

a)
b)
c)
d)
16.

Ký hiệu tác động bằng tay gạt

a)
b)
c)
d)
17.

Ký hiệu van một chiều

a)
b)
c)
d)
18.

Ký hiệu bộ lọc khí nén

a)
b)
c)
d)
19.

Ký hiệu Van Logic AND

a)
b)
c)
d)
20.

Ký hiệu tác động bằng lực điện từ qua van phụ trợ

a)
b)
c)
d)
21.

Ký hiệu đồng hồ đo áp suất

a)
b)
c)
d)
22.

Ký hiệu van đảo chiều 5/2 tác động bằng tay gạt có rãnh định vị

a)
b)
c)
d)
23.

Ký hiệu bộ tra dầu (bôi trơn)

a)
b)
c)
d)
24.

Ký hiệu nguồn khí nén

a)
b)
c)
d)
25.

Ký hiệu tác động trực tiếp bằng dòng khí nén đi vào

a)
b)
c)
d)
26.

Ký hiệu Van tiết lưu 1 chiều

a)
b)
c)
d)
27.

Ký hiệu bình tích áp

a)
b)
c)
d)
28.

Ký hiệu xilanh tác động kép không có giảm chấn

a)
b)
c)
d)
29.

Ký hiệu xilanh tác động đơn có giảm chấn

a)
b)
c)
d)
30.

Ký hiệu xilanh tác động kép có giảm chấn

a)
b)
c)
d)
31.

Ký hiệu xilanh tác động đơn không có giảm chấn

a)
b)
c)
d)
32.

Ký hiệu xilanh quay

a)
b)
c)
d)
33.

Ký hiệu van Logic OR

a)
b)
c)
d)
34.

Ký hiệu van tiết lưu có tiết diện không thay đổi được

a)
b)
c)
d)
35.

Ký hiệu van đảo chiều 3/2 1 phía tác động bằng lò xo, 1 phía tác động bằng lực điện từ

a)
b)
c)
d)
36.

Ký hiệu tác động bằng con lăn tác động 2 chiều

a)
b)
c)
d)
37.

Ký hiệu tác động bằng con lăn tác động 1 chiều

a)
b)
c)
d)
38.

Ký hiệu tác động bằng lò xo

a)
b)
c)
d)
39.

Ký hiệu van đảo chiều 4/2 1 phía tác động bằng lò xo, 1 phía tác động bằng con lăn tác động 2 chiều

a)
b)
c)
d)
40.

Ký hiệu van đảo chiều 5/3 tác động bằng lò xo và lực điện từ qua van phụ trợ cả 2 phía

a)
b)
c)
d)
41.

Ký hiệu tác động bằng bàn đạp

a)
b)
c)
d)
42.

Ký hiệu tác động bằng nút ấn

a)
b)
c)
d)
43.

Van đảo chiều 3/2 là van có

a)

3 vị trí

b)

2 cửa

c)

3 vị trí, 2 cửa

d)

3 cửa, 2 vị trí

44.

Ký hiệu van điều chỉnh áp suất có cửa tràn

a)
b)
c)
d)
45.

0,1 Bar = ? Pa

a)

1000

b)

10 000

c)

100 000

d)

1 000 000

46.

3,2 Mpa = ? Pa

a)

3200

b)

32 000

c)

320 000

d)

3 200 000

47.

1 Kpa = ? Kg/cm2

a)

0,01

b)

0,1

c)

1

d)

10

48.

116 Psi = ? Pa

a)

116 000

b)

320 000

c)

600 000

d)

800 000

49.

1 Mpa = ? Psi

a)

14,5

b)

0,145

c)

1,45

d)

145

50.

3 Bar = ? Psi

a)

14,5

b)

43,5

c)

50,5

d)

75,5