WorksheetsHÓA HỌC NĂNG LƯỢNG SINH HỌC
Total questions: 52
Worksheet time: 26mins
Name
Class
Date
1.
* Sự hô hấp tế bào ( năng lượng sinh học ) : là quá trình đốt cháy các chất hữu cơ (G, L, P) tạo năng lượng cho các hoạt động sống của cơ thể.
a)
Đúng
b)
Sai
2.
* Sự đốt cháy các chất hữu cơ trong cơ thể. Nhiệt độ không cao (37oC), môi trường 2/3 là nước, không có ngọn lửa
a)
Đúng
b)
Sai
3.
* Sự đốt cháy các chất hữu cơ trong cơ thể. Oxy không khí tiếp xúc trực tiếp với C, H
a)
Đúng
b)
Sai
4.
* Sự đốt cháy các chất hữu cơ trong cơ thể. Q giải phóng dần dần, tích trữ dưới dạng năng lượng hóa học
a)
Đúng
b)
Sai
5.
* Cấu tạo ty thể, chọn sai
a)
. Nằm rải rác trong tế bào chất
b)
. Cardiolipin nằm ở màng ngoài ty thể
c)
. Cholesterol màng ngoài ty thể = 1/6 màng hồng cầu, gấp 2 lần màng trong ty thể
d)
. Tỷ lệ P/L màng ngoài ty thể = 1 , gấp 3 lần màng trong
6.
* Bản chất sự hô hấp tế bào, chọn sai
a)
. Quá trình tế bào sử dụng oxy đốt cháy các chất hữu cơ sinh năng lượng, giải phóng CO2 và H2O gọi là hô hấp tế bào.
b)
. CO2 tạo thành do phản ứng khử carboxyl, enzym xúc tác là decarboxylase, giải phóng nhiều năng lượng
c)
. Tách và vận chuyển H và e từ cơ chất đến O2 qua một loạt chất trung gian, giải phóng nhiều năng lượng
7.
* Chuỗi vận chuyển điện tử gồm 4 phức hợp, chọn sai
a)
. Phức hợp I : NADH – CoQ reductase
b)
. Phức hợp II : Succinat – CoQ oxidase
c)
. Phức hợp III : CoQH2 – Cyt C reductase
d)
. Phức hợp IV : Cytochrom oxidase
8.
* Coenzym tham gia phức hợp II trong chuỗi vận chuyển điện tử
a)
. FMN
b)
. FAD
9.
* Phức hợp 3 chuỗi vận chuyển điện tử gồm 3 thành phần, chọn sai
a)
. Cytb
b)
. Trung tâm Fe-S
c)
. Cyt c1
d)
. Cytc
10.
* Phức hợp 4 chuỗi vận chuyển điện tử gồm 2 thành phần
a)
. Đúng
b)
. Sai
11.
* Cyt a, Cyt a3 có thành phần Cu 2+
a)
. Đúng
b)
. Sai
12.
* Cytochrome c là protein tan trong nước nằm ở giữa 2 màng ty thể
a)
. Phức hợp I vận chuyển 4H+
b)
. Phức hợp II vận chuyển 2H+
c)
. Phức hợp III vận chuyển 4H+
d)
. Phức hợp IV vận chuyển 2H+
13.
* ATP synthase Cấu tạo bởi 2 phức hợp oligome Fo, F1
a)
Đúng
b)
Sai
14.
* ATP synthase Fo gắn chặt vào màng trong gồm 3 tiểu đơn vị tạo kênh cho H+ đi qua
a)
Đúng
b)
Sai
15.
* ATP synthase F1 : 3 tiểu đơn vị α và 3 tiểu đơn vị β được gắn với Fo qua 2 tiểu đơn vị γ, δ
a)
Đúng
b)
Sai
16.
* Chuỗi vận chuyển điện tử đi từ succinat tới O2- tạo
a)
. 1 ATP
b)
. 2 ATP
c)
. 3 ATP
17.
* Các phần α3β3 của tiểu phần F1 / bơm ATPase quay 240 độ, tạo ra
a)
. 1 ATP
b)
. 2 ATP
c)
. 3 ATP
18.
* Điều hòa tổng hợp ATP. ADP cao làm giảm tổng hợp ATP
a)
Đúng
b)
Sai
19.
* Điều hòa tổng hợp ATP. ADP thấp làm tăng tổng hợp ATP
a)
Đúng
b)
Sai
20.
* Các chất ức chế chuỗi hô hấp tế bào Rotenon ức chế phức hợp II
a)
Đúng
b)
Sai
21.
* Các chất ức chế chuỗi hô hấp tế bào Antimicin ức chế phức hợp III
a)
Đúng
b)
Sai
22.
* Các chất ức chế chuỗi hô hấp tế bào CN-,CO-,HS- ức chế phức hợp IV
a)
Đúng
b)
Sai
23.
* DNP là chất phá ghép có ở màng trong ty thể
a)
Đúng
b)
Sai
24.
Mỡ nâu Là mỡ sinh nhiệt, chứa rất nhiều ty thể nên mỡ có màu nâu
a)
Đúng
b)
Sai
25.
Mỡ nâu Có nhiều ở người lớn
a)
Đúng
b)
Sai
26.
Mỡ nâu Màng trong ty thể có thermogenin là chất phá ghép tự nhiên
a)
Đúng
b)
Sai
27.
Mỡ nâu Thermogenin chuyển năng lượng của quá trình vận chuyển điện tử thành năng lượng nhiệt mà không tạo năng lượng dự trữ dưới dạng ATP
a)
Đúng
b)
Sai
28.
Mỡ nâu Ty thể tế bào cơ không chứa thermogenin
a)
Đúng
b)
Sai
29.
* Sự tạo ATP ở mức độ cơ chất xảy ra ở phản ứng số mấy trong con đường đường phân
a)
. 6,7
b)
. 7,10
c)
. 8,9
30.
* Sự giải phóng năng lượng trong quá trình vận chuyển e- ở chuỗi vận chuyển e- được tích trữ dưới dạng ATP từ ADP và Pi nhờ quá trình
a)
. Phosphoryl hóa
b)
. Phosphoryl oxy hóa
31.
* Chuỗi vận chuyển điện tử, sự oxy hóa khử
a)
. e- đi từ chất có thế năng oxy hóa khử cao tới chất có thế năng oxy hóa khử thấp
b)
. e- đi từ chất có thế năng oxy hóa khử thấp tới chất có thế năng oxy hóa khử cao
32.
* Liên kết phosphat nghèo năng lượng
a)
. Enol phosphat
b)
. Amid phosphat
c)
. Acyl phosphat
d)
. Pyrophosphat
e)
. Estephosphat
33.
* Thủy phân liên kết phosphat nghèo năng lượng cho
a)
. 1000-5000 calo
b)
. 1000-5000 kcalo
c)
. 5000-7000 kcalo
d)
. > 7000 kcalo
34.
* Năng lượng thủy phân liên kết phosphat, trừ
a)
. Enol phosphat cho 14,8 kcalo
b)
. Amid phosphat cho 10,3 kcalo
c)
. Acyl phosphat cho 10,1 kcalo
d)
. Pyrophosphat cho 10,3 kcalo
35.
* Phosphocreatinin thủy phân cho
a)
. 14,8 kcalo
b)
. 10,3 kcalo
c)
. 10,1 kcalo
d)
. 7,3 kcalo
36.
* Sự khử carboxyl oxy hóa của acid pyruvic thành acetyl CoA xảy ra ở
a)
. Bào tương
b)
. Ty thể
37.
* Pyruvat dehydrogenase là một phức hợp đa enzym
a)
Đúng
b)
Sai
38.
* Phức hợp đa enzym Pyruvat dehhydrogenase gồm
a)
. E1 : Pyruvat dehydrogenase có coenzym là TPP
b)
. E2 : Dihydrolypoyl dehydrogenase có coenzym là FAD
c)
. E3 : Dihydrolypoyl tranacetylase có coenzym là Lipoamid
39.
* Các phản ứng của chu trình acid citric, các chất được tổng hợp theo thứ tự, trừ
a)
. Acetyl CoA à Citrat à Isocitrat à Oxalosuccinat à α ceto glutarat à Sucinyl CoA
b)
. Sucinyl CoA à Succinat à Fumarat à Malat à Oxaloacetat
c)
. Sucinyl CoA à Succinat à Malat à Fumarat à Oxaloacetat
40.
* Phản ứng nhờ enzym thiokinase, trong chu trình acid citric
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
41.
* Phản ứng tạo GTP , trong chu trình acid citric
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
42.
* Phản ứng số 6 trong chu trình acid citric có coenzym là
a)
. NAD
b)
. FAD
c)
43.
* CO2 ra khỏi chu trình acid citric qua phản ứng
a)
. 3,4
b)
. 4,5
c)
. 5,6
44.
* NAHDHH+ được tạo thành trong chu trình Kreb ở phản ứng
a)
. 3a, 4, 8
b)
. 3b, 4, 8
45.
* Bốn cặp H2 ra khỏi chu trình acid citric cho
a)
. 11 ATP
b)
. 12 ATP
46.
* Hai phân tử nước được sử dụng ở phản ứng số mấy trong chu trình acid citric
a)
. 2,7
b)
. 3,7
47.
* Chu trình Kreb
a)
. Diễn ra ở bào tương
b)
. Diễn ra ở ty thể
c)
. Trong điều kiện yếm khí
d)
. Cung cấp ít năng lượng
48.
* Điều hòa chu trình Kreb qua phản ứng
a)
. 1,4,5
b)
. 3,4,5
49.
* Điều hòa chu trình Kreb
a)
. Là điều hòa quá trình tạo ra actyl CoA
b)
. Có 4 phản ứng điều hòa chu trình Kreb
c)
. Enzym điều hòa là enzym dị lập thể
d)
. Enzym điều hòa là phức hợp đa enzym
50.
* Chu trình acid citric, ATP là chất kích thích dị lập thể của E1, E4
a)
Đúng
b)
Sai
51.
* Chu trình acid citric, chất ức chế phản ứng ở phản ứng số 5, trừ
a)
. Succinyl CoA
b)
. NADH
c)
. FADH2
52.
* Chuyển hóa năng lượng
a)
. Acid pyruvic, acid béo thoái hóa trong bào tương tạo các mẩu 2 C là acetyl CoA
b)
. Chu trình Kreb không tạo ra CO2, chỉ tạo ra H2 dưới dạng : NADHH+, FADH2
c)
. Chuỗi vận chuyển điện tử gắn ở màng trong ty thể
d)
. Màng trong ty thể cho ion H+ qua lại tự do
100 %
