NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsHiểu biết CNTT cơ bản (56-89)
Total questions: 34
Worksheet time: 13mins
Name
Class
Date
1.
Trên Internet Explorer, nút Home có tác dụng gì?
a)
Trở về trang mặc định khi mở trình duyệt IE
b)
Trở về trang chủ của Website đang mở
c)
Trở về trang trắng không có nội dung
d)
Trở về trang thư điện tử
2.
Trên Internet Explorer, nút History có tác dụng gì?
a)
Liệt kê các trang Web đã mở trên trình duyệt Web
b)
Liệt kê các Email đã dùng
c)
Hiển thị địa chỉ IP của Website
d)
Hiển thị các Website bị cấm truy cập
3.
Để lưu lại một địa chỉ Website ưa thích, trên Internet Explorer sử dụng tính năng gì?
a)
Favorites
b)
Save
c)
Settings
d)
History
4.
Trên Internet Explorer, để mở thêm một màn hình duyệt Web mới trong cùng cửa sổ của trình duyệt ta chọn lệnh gì?
a)
New Window
b)
New Tab
c)
New Session
d)
Duplicate Tab
5.
Trên Internet Explorer, để mở thêm một màn hình duyệt Web mới chứa thông tin giống như màn hình đang có trong cùng cửa sổ của trình duyệt ta chọn lệnh gì?
a)
New Window
b)
New Tab
c)
New Session
d)
Duplicate Tab
6.
Trên Internet Explorer, để cập nhật mới thông tin trên màn hình đang xem ta chọn lệnh gì?
a)
New Window
b)
New Tab
c)
Pin tab
d)
Refresh
7.
Trên Internet Explorer, để xóa danh sách các trang Web đã xem ta sử dụng chức năng nào?
a)
Temporary Internet files
b)
Cookies
c)
History
d)
Form data
8.
Trong số các Website sau, Website nào không cung cấp bộ công cụ tìm kiếm?
a)
http://google.com
b)
http://bing.com
c)
http://www.vnexpress.net
d)
http://www.yahoo.com
9.
Để nối các từ khóa trong tìm kiếm mà không cần theo thứ tự các từ ta dùng ký hiệu gì?
a)
+
b)
-
c)
*
d)
/
10.
Để loại bỏ các từ khóa trong tìm kiếm ta dùng ký hiệu gì?
a)
+
b)
-
c)
*
d)
/
11.
Trong tìm kiếm, ký hiệu thay thế cho một dãy các ký tự (chữ cái, số, dấu) ta dùng ký hiệu gì?
a)
+
b)
-
c)
*
d)
/
12.
Trong tìm kiếm, ký hiệu thay thế cho một ký tự (chữ cái, số, dấu) ta dùng ký hiệu gì?
a)
+
b)
-
c)
*
d)
?
13.
Trong tìm kiếm, để tìm từ khóa chỉ định và từ đồng nghĩa (synonym) với từ khóa ta dùng ký hiệu gì?
a)
+
b)
~
c)
*
d)
?
14.
Để tìm kiếm trong giới hạn tên miền ta dùng từ khóa gì?
a)
host:
b)
inurl:
c)
title:
d)
link:
15.
Để tìm kiếm trong giới hạn tiêu đề ta dùng từ khóa gì?
a)
host:
b)
inurl:
c)
title:
d)
link:
16.
Để tìm kiếm trong giới hạn địa chỉ liên kết (các địa chỉ Web có chứa từ khóa cần tìm) ta dùng từ khóa gì?
a)
host:
b)
inurl:
c)
title:
d)
link:
17.
Để tìm kiếm trong giới hạn liên kết (các trang có liên kết tới trang chứa từ khóa cần tìm) ta dùng từ khóa gì?
a)
host:
b)
inurl:
c)
title:
d)
link:
18.
Để tìm kiếm trong giới hạn loại định dạng tập tin ta dùng từ khóa gì?
a)
host:
b)
filetype:
c)
title:
d)
link:
19.
Khái niệm nào sau đây không phải là tính chất của thư điện tử?
a)
Thư được nhập vào từ bàn phím máy tính
b)
Nhận và gửi thư bằng máy tính hay thiết bị điện tử
c)
Phải thông qua bưu cục trong việc gửi và nhận thư
d)
Phải dùng phần mềm chuyên dụng để đọc thư
20.
Địa chỉ nào sau đây đúng là một địa chỉ thư điện tử?
a)
UEF@uef@gmail.com
b)
DH_UEF uef@
c)
DH_UEF uef.gmail.com
d)
uef@gmail.com
21.
Địa chỉ thư điện tử đầy đủ bao gồm những gì?
a)
Tên định dạng Tên email @ tên miền
b)
Tên email @ tên miền
c)
Tên định dạng Tên email @ tên miền tên nhà mạng kết nối
d)
Tên email @ tên miền tên nhà mạng kết nối
22.
Loại tập tin nào không được gởi đính kèm khi gởi thư điện tử?
a)
Văn bản
b)
Hình ảnh
c)
Chương trình
d)
Âm thanh
23.
Để đính kèm một tập tin gửi theo thư điện tử ta sử dụng lệnh gì?
a)
Reply
b)
Forward
c)
Attach
d)
Reply All
24.
Để chuyển tiếp một thư điện tử đến 1 hay nhiều địa chỉ khác ta sử dụng lệnh gì?
a)
Reply
b)
Forward
c)
Attach
d)
Reply All
25.
Để hồi đáp thư điện tử cho một người, ta sử dụng lệnh gì?
a)
Reply
b)
Forward
c)
Attach
d)
Reply All
26.
Để hồi đáp thư điện tử cho tất cả mọi người, ta sử dụng lệnh gì?
a)
Reply
b)
Forward
c)
Attach
d)
Reply All
27.
Để gửi thư điện tử cho một người, ta nhập địa chỉ thư điện tử vào đâu?
a)
Address (To)
b)
CC
c)
BCC
d)
Subject
28.
Để đồng gửi thư điện tử cho nhiều người (nhìn thấy địa chỉ mail của nhau), ta nhập các địa chỉ thư điện tử vào?
a)
Address (To)
b)
CC
c)
BCC
d)
Subject
29.
Để đồng gửi thư điện tử cho nhiều người (không nhìn thấy địa chỉ mail của nhau), ta nhập các địa chỉ thư điện tử vào?
a)
Address (To)
b)
CC
c)
BCC
d)
Subject
30.
Để nhập tiêu đề thư điện tử ta nhập tiêu đề vào?
a)
Address (To)
b)
CC
c)
BCC
d)
Subject
31.
Thư điện tử mới nhận lưu ở đâu?
a)
Inbox
b)
Outbox (Send)
c)
Draft
d)
Trash
32.
Thư điện tử mới gởi đi lưu ở đâu?
a)
Inbox
b)
Outbox (Send)
c)
Draft
d)
Trash
33.
Thư điện tử đang soạn thảo dở dang, chưa gửi đi được lưu ở đâu?
a)
Inbox
b)
Outbox (Send)
c)
Draft
d)
Trash
34.
Thư điện tử đã xóa được chuyển đến đâu?
a)
Inbox
b)
Outbox (Send)
c)
Draft
d)
Trash
Reset
