wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHỦ ĐỀ SỬ DỤNG VÀ BẢO VỆ TỰ NHIÊN

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Nguồn lợi thủy sản ven bờ nước ta bị giảm sút rõ rệt do

a)

nước biển dâng cao

b)

khai thác quá mức.

c)

có nhiều cơn bão.

d)

sạt lở bờ biển.

2.

Biện pháp để tránh thiệt hại khi có bão mạnh ở nước ta là

a)

chống cháy rừng.

b)

xây hồ tích nước

c)

sơ tán dân.

d)

ban hành Sách đỏ.

3.

Việc khai thác gỗ ở nước ta được tiến hành ở

a)

rừng sản xuất

b)

rừng đặc dụng

c)

rừng phòng hộ

d)

vườn quốc gia

4.

Biện pháp nào sau đây được sử dụng trong bảo vệ đất ở đồng bằng nước ta?

a)

Làm ruộng bậc thang.

b)

Chống nhiễm mặn

c)

Trồng cây theo băng.

d)

Đào hố kiểu vẩy cá.

5.

Nơi nào sau đây ở nước ta có động đất biểu hiện rất yếu?

a)

Tây Bắc

b)

Đông Bắc.

c)

Miền Trung

d)

Nam bộ.

6.

Biện pháp bảo vệ đất trồng ở đồi núi nước ta là

a)

đẩy mạnh tăng vụ

b)

chống nhiễm mặn

c)

chống nhiễm phèn

d)

trồng cầy theo băng.

7.

Biện pháp mở rộng diện tích rừng phòng hộ ở nước ta là

a)

trồng rừng ven biển.

b)

đẩy mạnh chế biến.

c)

khai thác hợp lí

d)

đẩy mạnh khai thác.

8.

Giải pháp để giảm thiệt hại do lũ quét gây ra ở nước ta là

a)

trồng rừng ven biển.

b)

xây hồ thủy điện.

c)

quy hoạch đất ở

d)

củng cố đê sông

9.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho diện tích rừng nước ta suy giảm nhanh là do

a)

cháy rừng.

b)

trồng rừng chưa hiệu quả.

c)

khai thác quá mức.

d)

biến đổi khí hậu.

10.

Giải pháp quan trọng nhất để sử dụng hiệu quả đất nông nghiệp ở vùng đồng bằng của nước ta là

a)

đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ.

b)

khai hoang mở rộng diện tích.

c)

cải tạo đất bạc màu, đất mặn.

d)

chuyển đổi cơ cấu cây trồng.

11.

Để chống xói mòn trên đất dốc ở vùng đồi núi, về mặt kĩ thuật canh tác cần thực hiện biện pháp

a)

trồng cây theo băng, làm ruộng bậc thang.

b)

bảo vệ rừng và đất rừng.

c)

ngăn chặn nạn du canh, du cư.

d)

cải tạo đất hoang, đồi núi trọc.

12.

Phần lớn rừng diện tích rừng nước ta hiện nay là

a)

rừng tự nhiên và rừng nghèo.

b)

rừng già mới phục hồi và rừng trồng.

c)

rừng nghèo và rừng mới phục hồi.

d)

rừng trồng chưa khai thác được.

13.

Mùa bão nước ta có đặc điểm hoạt động

a)

ở miền Bắc muộn hơn miền Nam.

b)

ở miền Trung sớm hơn miền Bắc.

c)

tập trung nhiều nhất vào tháng V

d)

chậm dần từ Bắc vào Nam.

14.

Ngập úng ở Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu

Long gây hậu quả nghiêm trọng cho vụ lúa nào?

a)

Đông xuân

b)

Mùa.

c)

Hè thu.

d)

Chiêm.

15.

Vùng thường xảy ra lũ quét là

a)

vùng núi phía Bắc.

b)

ven biển miền Trung.

c)

vùng đồng bằng Bắc Bộ.

d)

vùng núi phía Nam.

16.

Tại vùng biển nước ta, động đất tập trung chủ yếu ở

a)

vịnh Bắc Bộ.

b)

vịnh Thái Lan

c)

ven biển Bắc Trung Bộ.

d)

ven biển Nam Trung Bộ.

17.

Khu vực nào sau đây chịu ảnh hưởng mạnh nhất của động đất?

a)

Tây Nguyên.

b)

Đông Bắc.

c)

Đông Nam Bộ

d)

Tây Bắc.

18.

Thiên tai nào dưới đây xảy ra bất thường và gây hậu quả rất nghiêm trọng ở miền núi nước ta?

a)

Lũ quét.

b)

Bão

c)

Hạn hán.

d)

Ngập lụt.

19.

Giải pháp để phòng chống khô hạn lâu dài ở nước ta?

a)

Phòng chống cháy rừng.

b)

Bố trí nhiều trạm bơm nước.

c)

Xây dựng các công trình thủy lợi.

d)

Thực hiện kỹ thuật canh tác hợp lí.

20.

Hiện tượng sương muối xảy ra nhiều nhất ở khu vực nào sau đây của nước ta?

a)

Miền núi phía Bắc.

b)

Đồng bằng Bắc Bộ.

c)

Vùng ven biển Trung Bộ.

d)

Tây Nguyên.

21.

Để hạn chế xói mòn trên đất dốc ở vùng đồi núi nước ta, phải áp dụng tổng thể các biện pháp

a)

thủy lợi và canh tác.

b)

canh tác và bón phân.

c)

bón phân và tăng vụ.

d)

xen canh và tăng vụ.

22.

Nơi nào sau đây ở nước ta thường xảy ra lũ nguồn?

a)

Miền núi.

b)

Cửa sông.

c)

Đồng bằng.

d)

Vùng biển.

23.

Vùng nào sau đây chịu lụt úng nghiêm trọng nhất nước ta?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Bắc Trung Bộ.

24.

Vùng thường chịu thiệt hại nặng nề nhất do bão gây ra ở nước ta là

a)

ven biển Đồng bằng sông Cửu Long

b)

ven biển Đông Nam Bộ

c)

ven biển Đông Bắc Bắc Bộ

d)

ven biển miền Trung.

25.

Rừng chắn cát của nước ta phân bố tập trung ở

a)

đồi trung du.

b)

bán bình nguyên.

c)

đầu nguồn sông.

d)

vùng ven biển.

26.

Chống bão ở nước ta cần kết hợp với việc chống

a)

rét hại.

b)

hạn hán.

c)

ngập úng.

d)

sóng thần.

27.

Thiên tai mang tính cục bộ địa phương ở nước ta là

a)

bão.

b)

ngập lụt.

c)

hạn hán.

d)

mưa đá.

28.

Vấn đề nổi bật trong việc sử dụng tài nguyên nước hiện nay không phải là

a)

nhiễm mặn vào mùa mưa.

b)

thiếu nước vào mùa khô.

c)

ngập lụt trong mùa mưa.

d)

ô nhiễm môi trường nước.

29.

Biện pháp để sử dụng có hiệu quả các nguồn lợi sinh vật của nước ta là phải

a)

ban hành sách đỏ.

b)

quy định khai thác.

c)

bảo vệ vốn rừng.

d)

hạn chế tiêu thụ.

30.

Ngập lụt ở khu vực Trung Bộ nước ta chủ yếu do

a)

mưa bão lớn.

b)

địa hình thấp.

c)

nhiều sông lớn.

d)

thủy triều dâng.

31.

Diện tích đất chưa sử dụng ở nước ta phân bố nhiều nhất ở

a)

hải đảo.

b)

đồi núi.

c)

đồng bằng.

d)

ven biển.

32.

Những năm gần đây, diện tích đất trống, đồi núi trọc ở nước ta giảm mạnh là do

a)

làm ruộng bậc thang.

b)

phát triển vốn rừng.

c)

trồng cây lương thực.

d)

đào hố vẩy cá.

33.

Biện pháp mở rộng diện tích rừng đặc dụng ở nước ta là

a)

lập khu bảo tồn.

b)

đẩy mạnh chế biến.

c)

khai thác gỗ củi.

d)

làm ruộng bậc thang.

34.

Giải pháp để giảm thiệt hại do lũ quét gây ra ở nước ta là

a)

phát triển vốn rừng.

b)

xây hồ thủy điện

c)

củng cố đê biển.

d)

trồng cây ven biển.

35.

Biện pháp mở rộng diện tích rừng sản xuất ở nước ta là

a)

tích cực trồng mới.

b)

lập vườn quốc gia.

c)

làm ruộng bậc thang.

d)

tăng cường khai thác.

36.

Khu vực nào sau đây có tình trạng hạn hán kéo dài nhất nước ta?

a)

Đồng bằng Nam Bộ.

b)

Thung lũng khuất gió miền Bắc.

c)

Vùng thấp Tây Nguyên.

d)

Ven biển cực Nam Trung Bộ

37.

Vùng nào sau đây ở nước ta ít chịu ảnh hưởng của bão nhất?

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Đồng bằng sông Hồng.

38.

Hiện tượng biểu hiện của tài nguyên đất bị suy thoái ở khu vực đồi núi là

a)

nhiễm mặn.

b)

nhiễm phèn.

c)

glây hóa.

d)

xói mòn.

39.

Biểu hiện của tình trạng mất cân bằng sinh thái ở nước ta là

a)

nguồn nước ô nhiễm.

b)

sự gia tăng thiên tai.

c)

khoáng sản cạn kiệt.

d)

đất đai bị bạc màu.

40.

Thiên tai thường xảy ra và gây hậu quả nặng nề nhất đối với nước ta là

a)

Ngập lụt.

b)

Bão.

c)

Lũ quét.

d)

Hạn hán.

41.

Loại rừng có vai trò quan trọng nhất trong việc bảo vệ đất ở miền núi là

a)

rừng phòng hộ ven biển.

b)

rừng sản xuất.

c)

rừng ngập mặn.

d)

rừng đầu nguồn.

42.

Biện pháp nào sau đây là hiệu quả nhất để chống xói mòn trên đất dốc ở vùng núi nước ta?

a)

Trồng cây gây rừng và làm ruộng bậc thang.

b)

Trồng cây theo băng và làm ruộng bậc thang.

c)

Đào hố vẩy cá, phủ xanh đất trống đồi núi trọc.

d)

Áp dụng tổng thể các biện pháp thủy lợi, canh tác.

43.

Biện pháp mở rộng diện tích đất nông nghiệp ở nước ta là

a)

khai khẩn đất hoang.

b)

bón phân thích hợp.

c)

canh tác hợp lí.

d)

đa dạng cây trồng.

44.

Vai trò của rừng đối với môi trường là

a)

cung cấp gỗ và củi.

b)

cân bằng sinh thái.

c)

cung cấp dược liệu.

d)

tài nguyên du lịch.

45.

Ngập lụt ở đồng bằng sông Cửu Long không chỉ do mưa lớn gây ra mà còn do

a)

bão.

b)

triều cường.

c)

lũ lụt.

d)

mưa đá.