wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa iachay

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Tình trạng nào thể hiện cán cân xuất nhập khẩu của nước ta từ đổi mới đến nay

a)

xuất siêu liên tục

b)

nhập siêu liên tục

c)

cán cân xuất nhập khẩu cân đối          

d)

năm 1992 xuất siêu, còn sau đó lại nhập siêu liên tục

2.

Giải pháp quan trọng nhất để tránh rủi ro trong việc mở rộng các vùng sản xuất cây công nghiệp ở Tây Nguyên

a)

quy hoạch lại vùng chuyên canh.

b)

đa dạng hóa cơ cấu cây công nghiệp.

c)

đẩy mạnh khâu chế biến sản phẩm.       

d)

tìm thị trường tiêu thụ ổn định.

3.

Khí hậu Tây Nguyên có đặc điểm nào khác với Đông Nam Bộ?

a)

Mang tính chất cận xích đạo.    

b)

Có một mùa mưa và một mùa khô rất rõ rệt.

c)

Phân hoá mạnh theo độ cao.      

d)

Chịu tác động mạnh của gió mùa Tây Nam.

4.

Mục đích chủ yếu của việc hình thành vùng chuyên canh nông nghiệp qui mô lớn ở Tây Nguyên là

a)

tạo ra khối lượng nông sản lớn và có giá trị cao.

b)

giải quyết việc làm, nâng cao đời sống nhân dân.

c)

đa dạng hóa các sản phẩm, phù hợp với địa hình.

d)

tận dụng tốt tài nguyên thiên nhiên, thu hút vốn.

5.

Dịch vụ hàng hải ở Duyên hải Nam Trung Bộ phát triển mạnh trong thời gian gần đây chủ yếu do

a)

bờ biển dài, nhiều vịnh biển sâu, gần các tuyến hàng hải quốc tế.

b)

các tỉnh đều giáp biển, đô thị lớn ở ven biển, hạ tầng hoàn thiện.

c)

kinh tế phát triển, mức sống cải thiện, hội nhập quốc tế sâu rộng.

d)

công nghiệp phát triển, lao động đông đảo, thu hút nhiều vốn đầu tư.

6.

Ý nghĩa chủ yếu của việc hình thành các khu công nghiệp ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

tạo ra sự phân công lao động mới, tạo thế mở cửa, sản xuất hàng xuất khẩu.

b)

phát triển ngành công nghệ cao, nâng cao mức sống, hình thành đô thị mới.

c)

thúc đẩy công nghiệp hóa, khai thác hiệu quả thế mạnh, xây dựng hạ tầng.

d)

đẩy mạnh chuyển dịch cơ cấu kinh tế, thu hút đầu tư nước ngoài, tạo việc làm.

7.

Việc xây dựng các nhà máy thủy điện của Tây Nguyêncó điểm gì khác biệt so với các vùng khác?

a)

Các nhà máy có qui mô lớn hơn

b)

Các nàh mấy có số lượng nhiều hơn

c)

Các nhà máy có qui mô nhỏ hơn

d)

Các nhà máy xây dựng theo bậc thang

8.

Việc xuất hiện các công trình thủy điện ở lớn Tây Nguyên, tạo điều kiện cho sự phát triển của ngành

a)

khai thác và chế biến bột nhôm 

b)

khai thác và chế biến lâm sản

c)

chế biến sản phẩm cây công nghiệp

d)

vật liệu xây dựng

9.

Giải pháp quan trọng nhất để nâng cao hiệu quả kinh tế - xã hội trong sản xuất cây công nghiệp ở Tây Nguyên

a)

Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng, trước hết là giao thông vận tải

b)

đẩy mạnh phát triển mô hình kinh tế vườn, kinh tế hộ gia đình

c)

Bổ xung lao động cho vùng, thu hút nguồn lao động từ nơi khác đến

d)

Đẩy mạnh khâu chế biến các sản phẩm cây công nghiệp và đẩy mạnh xuất khẩu

10.

Điều kiện để Tây Nguyên xây dựng các nông trường và vùng chuyên canh cây công nghiệp với qui mô lớn là

a)

đất đỏ ba dan giàu dinh dưỡng phân bố tập trung với bề mặt bằng phẳng rộng lớn

b)

khí hậu cận xích đạo với mùa khô và mưa rõ rệt, có sự phân hóa theo độ cao địa hình

c)

khí hậu cận xích đạo, nguồn nước trên mặt và nước ngầm phong phú

d)

mùa khô kéo dài là điều kiện thuận lợi để phơi sấy sản phẩm cây công nghiệp

11.

Nhân tố tự nhiên quan trọng nhất để phát triển cây cà phê ở Tây Nguyên là

a)

có một số hệ thống sông lớn, cung cấp nước tưới cho cà phê

b)

khí hậu cận xích đạo

c)

địa hình có nhiều núi và cao nguyên rộng lớn

d)

đất ba dan với tầng phong hóa sâu, giàu dinh dưỡng

12.

Cây công nghiệp quan trọng nhất của vùng Tây Nguyên là

a)

A.hồ tiêu

b)

B.cao su

c)

C.chè  

d)

cà phê

13.

Các cảng biển tổng hợp do trung ương quản lí của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Dung Quất, Nghi Sơn, Vũng Áng

b)

Vinh, Chân Mây, Vũng Áng

c)

Đà Nẵng, Quy Nhơn, Nha Trang

d)

Cửa Lò, Đà Nẵng, Chân Mây

14.

Khu công nghiệp được chú trọng đầu tư ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ có chức năng lọc hóa dầu là

a)

Liên Chiểu

b)

Dung Quất

c)

Quế Sơn

d)

Quảng Phú

15.

Ngành nuôi trồng thủy sản của Duyên hải Nam Trung Bộ phát triển mạnh là do

a)

có vùng biển rộng với nhiều bãi tôm, cá, trữ lượng thủy sản lớn

b)

vùng có nhiều hồ thủy điện và thủy lợi

c)

có đường bờ biển dài với nhiều cửa sông, vũng, vịnh, đầm phá

d)

khí hậu quanh năm nóng, ít biến động

16.

Nghề làm muối ở Duyên Hải Nam Trung Bộ rất phát triển, nổi bật nhất là các cánh đồng muối

a)

Sa Huỳnh, Cà Ná       

b)

Cà Ná, Văn Lí

c)

Sa Huỳnh, Văn Lí

d)

Cà Ná, Thuận An

17.

Hai tỉnh có nghề nuôi tôm hùm, tôm sú phát triển nhất Duyên Hải Nam Trung Bộ là

a)

Quảng Nam – Quảng Ngãi

b)

Phú Yên, Khánh Hòa

c)

Ninh Thuận, Bình Thuận

d)

Khánh Hòa, Ninh Thuận

18.

Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về vị trí địa lí của Duyên Hải Nam Trung Bộ

a)

cầu nối giữa Đông Nam Bộ với Bắc Trung Bộ

b)

giáp với Biển Đông rộng lớn

c)

cửa ngõ ra biển của Tây Nguyên với một phần của Lào

d)

tiếp giáp với vùng trọng điểm về sản xuất lương thực, thực phẩm

19.

Ý nghĩa nổi bật của việc xây dựng đường Hồ Chí Minh đối với Bắc Trung Bộ là

a)

tạo thế mở cửa hơn nữa cho vùng, thu hút cả đầu tư trong và ngoài nước

b)

thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội ở khu vực đồi núi phía Tây

c)

góp phần hình thành cơ cấu liên hoàn nông – lâm – ngư nghiệp

d)

đảm bảo chuyển dịch cơ cấu kinh tế

20.

Ý nào sau đây không  đúng khi nói về ý nghĩa quan trọng của việc xây dựng cơ sở hạ tầng trong phát triển kinh tế - xã hội của vùng?

a)

chiến tranh đã lùi xa, nhưng hậu quả vẫn để lại, nhất là vùng núi

b)

cơ sở hạ tầng của vùng còn nghèo, việc thu hút các dự án đầu tư nước ngoài còn hạn chế

c)

góp phần hình thành cơ cấu công nghiệp trong vùng và có nhiều thay đổi trong những thập kỉ tới

d)

tạo ra sự thay đổi lớn cho sự phát triển kinh tế - xã hội trong vùng

21.

Các trung tâm công nghiệp ở vùng Bắc Trung Bộ hiện nay là

a)

Thanh Hóa, Vinh, Huế

b)

Thanh Hóa, Thạch Khê, Vũng Áng

c)

Tĩnh Gia, Đồng Hới, Huế     

d)

Sầm sơn, Cửa Lò, Nhật Lệ

22.

Vùng đất cát pha ở ven biển Bắc Trung Bộ thích hợp với các cây công nghiệp hàng năm nào sau đây?

a)

lạc, mía, thuốc lá

b)

mía, bông, dâu tằm

c)

đậu tương, đay, cói       

d)

lạc, đậu tương, bông

23.

Hạn chế lớn nhất đối với sự phát triển kinh tế - xã hội ở vùng Đồng bằng sông Hồng là

a)

có nhiều thiên tai như bão , luux lụt, rét đậm, sương muối

b)

dân số quá đông, mật độ dân số cao

c)

diện tích đất nông nghiệp đang có xu hướng thu hẹp nhanh

d)

thiếu nguyên liệu cho phát triển nông nghiệp

24.

Vấn đề việc làm trở thành vấn đề nan giải ở ĐBSH, nhất là khu vực thành thị vì

a)

số dân đông, kết cấu dân số trẻ, nguồn lao động dồi dào, nền kinh tế còn chậm phát triển.

b)

số dân đông, nguồn lao động dồi dào, trình độ của người lao động còn hạn chế

c)

nguồn lao động dồi dào, tỉ lệ lao động chưa qua đào tạo lớn

d)

nguồn lao động dồi dào, tập trung đông ở khu vực thành thị, nền kinh tế còn chậm phát triển

25.

Ý nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ ở Đồng bằng sông Hồng?

a)

Cơ cấu khá đa dạng      

b)

Chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP của vùng

c)

Hà Nội là trung tâm dịch vụ lớn nhất

d)

Du lịch có vị trí thấp nhất trong nền kinh tế của vùng

26.

Đồng bằng sông Hồng tập trung nhiều di tích, lễ hội, các làng nghề truyền thống là do

a)

nền kinh tế phát triển nhanh với nhiều làng nghề truyền thống

b)

có nhiều thành phần dân tộc cùng chung sống

c)

chính sách đầu tư phát triển của nhà nước

d)

có lịch sử khái thác lãnh thổ lâu đời với nền sản xuất lúa nước phát triển

27.

Phải chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng sông Hồng vì

a)

nhằm khai thác hợp lí nguồn lực phát triển kinh tế - xã hội

b)

việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong vùng còn chậm, chưa phát huy hết thế mạnh trong vùng

c)

nhằm đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế

d)

góp phần giải quyết các vấn dề xã hội và môi trường

28.

Hai trung tâm du lịch tiêu biểu của Đồng bằng sông Hồng là

a)

Hà Nội và Hải Dương

b)

Hà Nội và Ninh Bình

c)

Hà Nội và Nam Định   

d)

Hà Nội và Hải Phòng

29.

Xu hướng chuyển dịch trong khu vực I của Đồng bằng sông Hồng là

a)

giảm tỉ trọng ngành trồng trọt và chăn nuôi, tăng tỉ trọng ngành thủy sản

b)

tăng tỉ trọng ngành trồng trọt, giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi và thủy sản

c)

giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi

d)

đố biết đáp án nữa đâu đấy =))

30.

Tỉ lệ đất nông nghiệp có độ phì cao ở Đồng bằng sông Hồng là

a)

70%

b)

50%

c)

60%

d)

80%

31.

Sức ép lớn nhất trong sản xuất lương thực thực phẩm của Đồng bằng sông Hồng là

a)

thời tiết biến động thất thường

b)

đô thị hóa với tốc độ nhanh

c)

bình quân đất nông nghiệp ngày càng thu hẹp    

d)

chuyển đổi cơ cấu cây trồng còn chậm

32.

Thế mạnh nổi bật nhất của Đồng bằng sông Hồng là

a)

lương thực       

b)

nuôi trồng thủy sản      

c)

chăn nuôi  

d)

rau vụ đông

33.

Đàn lợn của Trung du miền núi Bắc Bộ tăng nhanh trong thời gian vừa qua là do

a)

kinh nghiệm chăn nuôi lợn của đồng bào dân tộc

b)

lợn là nguồn cung cấp thực phẩm của nười dân trong vùng

c)

cơ sở vật chất kĩ thuật cho chăn nuôi lợn được hiện đại hóa

d)

giải quyết tốt lương thực cho người, nên hoa màu lương thực giành cho chăn nuôi nhiều hơn

34.

Trung du miền núi Bắc Bộ có đàn Trâu chiếm ưu thế hơn các vùng khác là do

a)

có nhiều đồng cỏ trên các cao nguyên

b)

có nhiều đồng cỏ rộng, đồng cỏ nằm rải rác, khí hậu lạnh ẩm thích nghi với điều kiện chăn thả trong vùng

c)

thói quen dùng trâu như một phương tiện vận tải thích hợp

d)

gần đồng bằng sông Hồng có thị trường tiêu thụ rộng

35.

 Điều kiện quan trọng nhất để phát triển nông nghiệp hàng hóa có hiệu quả và hạn chế nạn du canh du cư của vùng là

a)

phát triển công nghiệp chế biến

b)

đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp và cây đặc sản

c)

mở rộng thị trường tiêu thụ

d)

có chính sách khuyến khích sản xuất đối với người sản xuất nông nghiệp

36.

Các cây dược liệu quí được phân bố chủ yếu

a)

giáp vùng biên giới Việt  - Lào và phía Tây dãy Hoàng Liên Sơn

b)

vùng giáp biên giới Việt – Trung và sườn Đông dãy Hoàng Liên Sơn

c)

vùng núi biên giới của Cao Bằng, lạng sơn và vùng núi cao Hoàng Liên Sơn

d)

trên các cao nguyên đá vôi của vùng Tay Bắc

37.

Vùng chuyên canh cây Chè được phân bố chủ yếu ở các

a)

Phú Thọ, Thái Nguyên, Yên Bái, Hà Giang, Sơn La

b)

Thái Nguyên, Bắc Cạn, Hà Giang

c)

Yên Bái, Lào Cai, Lai Châu, Phú Thọ   

d)

Sơn La, Bắc Cạn, Thái Nguyên, Phú Thọ

38.

Trung du miền núi Bắc Bộ trở thành vùng chuyên canh cây Chè lớn nhất nước ta là vì

a)

nhu cầu  tiêu thụ trong và ngoài vùng là rất lớn

b)

chủ yếu là đất Fe ra lít phát triển trên đá phiến, đá vôi, và khí hậu nhiệt đới ẩm có mùa đông lạnh

c)

được nhà nước quan tâm đầu tư nguồn vốn lớn và các chương trình hợp tác quốc tế

d)

tập trung nhiều xí nghiệp sản xuất và chế biến chè

39.

Nhà máy thủy điện có qui mô vừa được xây dựng đầu tiên ở Trung du miền núi Bắc Bộ sau ngày hòa bình

a)

Hòa Bình

b)

Thác Bà

c)

Sơn La

d)

Tuyên Quang

40.

Khó khăn lớn nhất trong khai thác khoáng sản của Trung du miền núi Bắc Bộ là

a)

các mỏ phân bố phân tán trong không gian

b)

không có nhiều mỏ có trữ lượng lớn

c)

thiếu phương tiện khai thác hiện đại và chi phí sản xuất cao

d)

việc vận chuyển khoáng sản đến vùng tiêu thụ gặp nhiều khó khăn

41.

Nguồn than ở Trung du miền núi Bắc Bộ chủ yếu được sử dụng vào mục đích

a)

làm nguyên liệu cho các nhà máy nhiệt điện và xuất khẩu

b)

làm nguyên liệu cho công nghiệp hóa chất và xuất khảu

c)

dùng cho công nghiệp luyện kim và nhu cầu trong nước

d)

làm nhiên liệu, nguyên liệu cho công nghiệp điện, luyện kim, hóa chất trong nước

42.

Hai di sản thiên nhiên thế giới của Việt Nam là

a)

vườn quốc gia Cúc Phương và đảo Cát Bà         

b)

Vịnh Hạ Long và quần thể Phong Nha-Kẻ Bàng

c)

phố cổ Hội An và thánh địa Mỹ Sơn      

d)

Bãi đá cổ Sa Pa và thành Nhà Hồ

43.

Ngành du lịch của nước ta thật sự phát triển nhanh từ sau năm 1990 đến nay là nhờ

a)

nước ta giàu tiềm năng phát triển du lịch

b)

qui hoạch các vùng du lịch

c)

phát triển các điểm, các khu du lịch thu hút khách du lịch

d)

chính sách Đổi mới của nhà nước

44.

Nguyên vật liệu là nhóm hàng nhập khẩu chiếm tỉ trọng cao nhất là vì

a)

nhu cầu sự nghiệp, công nghiệp hóa đất nước

b)

do thiếu các tài nguyên khoáng sản và nhiên liệu trong nước

c)

do thiếu các tài nguyên khoáng sản và nhiên liệu trong nước

d)

do thiếu các tài nguyên khoáng sản và nhiên liệu trong nước

45.

Trong cơ cấu hàng nhập khẩu, nhóm hàng tiêu dùng chiếm tỉ trọng thấp nhất vì

a)

hàng tiêu dùng nhập khẩu giá thành cao

b)

hàng tiêu dùng nhập khẩu chất lượng thấp

c)

hàng nhập khẩu mẫu mã không phù hợp với người tiêu dùng

d)

Hàng tiêu dùng trong nước đã đáp ứng được nhu cầu tiêu dùng trong nước, giá cả hợp lí, chất lượng tương đối tốt