NEW
Font size
Worksheets4.
Total questions: 20
Worksheet time: 7mins
Từ sau đây có nghĩa là gì " 날짜 - 요일 "
Ngày - thứ
Ngày - tháng
tháng - ngày
tháng - thứ
Từ sau đây có nghĩa là gì " 월요일 "
thứ 5
thứ 4
thứ 3
thứ 2
Từ sau đây có nghĩa là gì " 화요일 "
thứ 5
thứ 4
thứ 3
thứ 2
Từ sau đây có nghĩa là gì " 수요일 "
thứ 5
thứ 4
thứ 3
thứ 2
Từ sau đây có nghĩa là gì " 목요일 "
thứ 5
thứ 4
thứ 3
thứ 2
Từ sau đây có nghĩa là gì " 금요일 "
thứ 5
thứ 4
thứ 3
thứ 6
Từ sau đây có nghĩa là gì " 토요일 "
thứ 5
thứ 4
thứ 7
thứ 6
Từ sau đây có nghĩa là gì " 일요일 "
thứ 5
chủ nhật
thứ 7
thứ 6
Từ sau đây có nghĩa là gì " 년 - 월 - 일 - 시 "
ngày - giờ - tháng - năm
năm - tháng - ngày - giờ
tháng - năm - ngày - giờ
giờ - ngày - năm - tháng
Từ sau đây có nghĩa là gì " 년 - 월 - 일 - 시 "
ngày - giờ - tháng - năm
năm - tháng - ngày - giờ
tháng - năm - ngày - giờ
giờ - ngày - năm - tháng
Từ sau đây có nghĩa là gì " 십일 "
11
12
21
22
Từ sau đây có nghĩa là gì "오 십삼 "
36
53
63
35
Từ sau đây có nghĩa là gì "팔십구 "
36
53
89
35
từ nào sau đây đúng nghĩa ới từ sau " tuần trước "
다음주
지난주
지난달
지난해
từ nào sau đây đúng nghĩa ới từ sau " năm sau "
지난주
다음해
작년
지난해
từ nào sau đây đúng nghĩa ới từ sau " cuối tuần "
평일
평소
주말
이번주
từ nào sau đây đúng nghĩa với câu sau " Tôi xem phim vào thứ 7 "
목요일에 영화를 봅니다
토요일에 영화를 봅니다
화요일에 영화를 봅니다
수요일에 영화를 봅니다
từ nào sau đây đúng nghĩa với câu sau " Tôi thích bóng đá và bóng rổ "
저는 축구와 야구를 좋아해요
저는 축구와 농구를 좋아해요
저는 축구과 농구를 좋아해요
저는 축구과 야구를 좋아해요
từ nào sau đây đúng nghĩa với câu sau " 저는 아침에 빵과 우유를 먹어요 "
tôi ăn bánh mì và uống sữa vào buổi sáng
tôi ăn cơm và uống sữa vào buổi sáng
tôi ăn bánh mì và uống nước ép vào buổi sáng
tôi ăn dâu tây và uống sữa vào buổi sáng
Từ sau đây có nghĩa là gì "어제"
hôm nay
ngày mai
hôm qua
ngày kia
