wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN 4 HÌNH BÌNH HÀNH, DIỆN TÍCH HÌNH BÌNH HÀNH

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Hình chữ nhật có đặc điểm gì?

a)

Có 4 góc vuông

b)

Có 2 cặp cạnh đối diện song song với nhau

c)

Có 2 cặp cạnh đối diện bằng nhau

d)

Có 2 góc vuông, 2 góc không vuông

2.

Hình bình hành là hình

a)

Có các cặp cạnh đối song song

b)

Có các cặp cạnh đối song song và bằng nhau

c)

Có các cặp cạnh đối không song song

d)

Có các cặp cạnh đối không bằng nhau

3.

Tính diện tích hình bình hành ABCD, biết độ dài đáy DC = 15 cm, chiều cao AH= 5 cm.

(a)  

4.

Một hình bình hành có chiều dài cạnh đáy là 32cm, chiều cao là 2dm. Tính diện tích hình bình hành

(a)  

5.

Diện tích hình bình hành trên là:

a)

42 cm2

b)

84 cm2

c)

38 cm2

d)

19 cm2

6.

Góc nào lớn hơn góc vuông và bé hơn góc bẹt?

a)

Góc bẹt

b)

Góc tù

c)

Góc nhọn

d)

Góc vuông

7.

Góc nào có độ lớn bằng 2 lần góc vuông?

a)

Góc nhọn

b)

Góc vuông

c)

Góc bẹt

d)

Góc tù

8.

Góc nào là góc nhỏ hơn góc vuông?

a)

Góc vuông

b)

Góc bẹt

c)

Góc nhọn

d)

Góc tù

9.

Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ chấm:

Hình bình hành có ……… đối diện song song và bằng nhau.

a)

hai cặp cạnh

b)

một cặp cạnh

c)

bốn cặp cạnh

10.

Hình nào có hai cặp cạnh đối diện song song và bốn cạnh bằng nhau?

a)

Hình chữ nhật

b)

Hình thoi

c)

Hình vuông

d)

Hình tứ giác

11.

Trong hình thoi có mấy góc tù?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Hình nào trong các hình sau đây có 4 góc vuông và 4 cạnh bằng nhau?

a)

Hình thoi

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình vuông

d)

Hình bình hành

13.

Hình vẽ trên có mấy góc nhọn?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

14.

Dựa vào hình vẽ trên, biết AMNE là hình chữ nhật.

a) Các cạnh vuông góc với cạnh ED là:

(a)  

15.

Dựa vào hình vẽ trên, biết AMNE là hình chữ nhật.

b) Các cạnh song song với cạnh ED là:

a)

AB, AM, MB

b)

AB

c)

AM, MB

16.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: 20 000 000 m2 = (a)   km2

17.

Đổi: 9m2 3dm2 = (a)   cm2

18.

Đúng điền Đ, sai điền S:

Các đơn vị đo diện tích xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là: km2 ; m2; dm2; cm2.

(a)  

19.

Đúng điền Đ, sai điền S:

218m2 = 2 km2 18m2

(a)  

20.

Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ trống:

58m2 ...... 5800cm2.

a)

>

b)

=

c)

<

21.

Điền dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ trống:
  12\frac{1}{2}   km2......600 000m2.km^2......600\ 000m^2.  

a)

>

b)

=

c)

<

22.

Tìm số đo diện tích lớn nhất trong các số đo sau:

a)

15m2\frac{1}{5}m^2

b)

400cm2400cm^2

c)

200dm2200dm^2

d)

1m21m^2

23.

Người ta trồng chè và cà phê trên một khu đất hình vuông có cạnh là 3km. Diện tích trồng cà phê gấp đôi diện tích trồng chè. Tính diện tích trồng cà phê.

a)

9km29km^2

b)

3km23km^2

c)

2km22km^2

d)

6km26km^2

24.

Một khu đất hình chữ nhật có chu vi là 300m, chiều dài hơn chiều rộng 100m. Người ta chia khu đất thành hai phần trong đó 15\frac{1}{5}  diện tích khu đất để đào ao thả cá, phần còn lại trồng cây ăn quả. Diện tích đất để đào ao thả cá là: (a)     m2m^2