wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lí

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Diện tích của TQ đứng sau các quốc gia nào sau đây?

a)

LB Nga, Canada, Ấn Độ

b)

LB Nga, Canada, Hoa Kì

c)

LB Nga, Cânda, Brazin

d)

LB Nga, Cânda, Ostraylia

2.

Biên giới của TQ với các nước chủ yếu là

a)

Núi cao và hoang mạc

b)

Núi thấp và đồng bằng

c)

Đồng bằng và hoang mạc

d)

Núi thấp và hoang mạc

3.

các đồng bằng ở miền Đông Trung Quốc theo thứ tự từ Bắc xuống Nam là

a)

Hoa Bắc, Đông Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam

b)

Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam

c)

Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung

d)

Đông Bắc, Hoa Nam, Hoa Bắc, Hoa Trung

4.

Các kiểu khí hậu nào chiếm yêu thế ở miền Đông Trung Quốc

a)

Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa

b)

Nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa

c)

Ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa

d)

Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới lục địa

5.

Miền Tây Trung Quốc hình thành các vùng hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn là do

a)

Ảnh hưởng của núi ở phía Đông

b)

Có diện tích quá lớn

c)

Khí hậu ôn đới hải dương ít, mưa

d)

Khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt

6.

Địa hình miền Tây Trung Quốc

a)

Gồm toàn bộ các dãy núi cao và đồ sộ

b)

Gồm các dãy núi cao, các Sơn Nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa

c)

Là các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất đai màu mỡ

d)

Là vùng tương đối thấp với các bồn địa rộng

7.

Tài nguyên chính của miền Tây Trung Quốc là

a)

Đất phù sa màu mỡ và các khoáng sản kim loại màu

b)

Đất phù sa màu mỡ, rừng và đồng cỏ

c)

rừng, đồng cỏ và các khoáng sản kim loại màu

d)

Rừng, đồng cỏ và các khoáng sản

8.

Dân tộc nào chiếm đa số ở Trung Quốc

a)

Dân tộc hán

b)

Dân tộc choang

c)

Dân tộc tạng

d)

Dân tộc hồi

9.

Dân cư Trung Quốc tập trung chủ yếu ở miền Đông vì miền này là

a)

Là nơi sinh sống lâu đời của nhiều dân tộc

b)

Có điều kiện tự nhiên thuận lợi, dễ dàng giao lưu

c)

Ít thiên tai

d)

Không có lũ lụt đe dọa hằng năm

10.

nguyên nhân chủ yếu làm cho tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Trung Quốc ngày càng giảm là do

a)

Tiến hành chính sách dân số rất triệt để

b)

Sự phát triển nhanh của y tế, giáo dục

c)

Sự phát triển nhanh của nền kinh tế

d)

Tâm lý không muốn xin nhiều con của người dân

11.

Một trong những tác động tiêu cực nhất của chính sách dân số rất triệt để ở Trung Quốc là

a)

Làm gia tăng tình trạng bất bình đẳng trong xã hội

b)

Mất cân bằng giới tính nghiêm trọng

c)

Mất cân bằng trong phân bố dân cư

d)

Tỉ lệ dân số nông thôn giảm mạnh

12.

Trung Quốc thời kỳ cổ, trung đại không có phát minh nào sau đây?

a)

La bàn

b)

Giấy

c)

Kĩ thuật in

d)

Chữ La Tinh

13.

Những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả củaCông cuộc đại nhảy vọt

a)

Công cuộc đại nhảy vọt

b)

Cách mạng văn hóa và các kế hoạch 5 nămCông cuộc hiện đại hóa

c)

Công cuộc hiện đại hóa

d)

Các biện pháp cải cách trong nông nghiệp

14.

Một trong những thành tựu quan trọng nhất của Trung Quốc trong phát triển kinh tế - xã hội là

a)

Thu nhập bình quân theo đầu người tăng nhanh

b)

Không còn tình trạng đói nghèo

c)

Sự phân hóa dầu nghèo ngày càng lớn

d)

Trở thành nước có GDp/người vào loại cao nhất thế giới

15.

Các xí nghiệp, nhà máy ở Trung Quốc được chủ động hơn trong việc lập kế hoạch sản xuất và tìm thị trường tiêu thụ sản phẩm là kết quả của

a)

Chính sách mở cửa, tăng cường trao đổi hàng hóa với thị trường thế giới

b)

Thị trường suất khẩu được mở rộng

c)

Quá trình thu hút đầu tư nước ngoài, thành lập các đặc khu kinh tế

d)

Việc cho phép các công ty, doanh nghiệp nước ngoài vào Trung Quốc sản xuất

16.

Để thu hút vốn đầu tư và công nghệ của nước ngoài, Trung Quốc đãTiến hành cải cách ruộng đất

a)

Tiến hành cải cách ruộng đất

b)

Tiến hành tư nhân hóa, thực hiện cơ chế thị trường

c)

Thành lập các đặc khu kinh tế, các khu chế suất

d)

Xây dựng nhiều thành phố, làng mạc

17.

Một trong những thế mạnh để phát triển công nghiệp của Trung Quốc là

a)

Khí hậu ổn định

b)

Nguồn lao động đông đảo giá rẻ

c)

Lao động có trình độ cao

d)

Bộ nguồn vốn đầu tư lớn

18.

Tính sách công nghiệp mới của Trung Quốc tập trung chủ yếu vào 5 ngành chính là

a)

Chế tạo máy, dệt may, hóa chất, sản xuất ô tô và xây dựng

b)

Chế máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và luyện kimĐể tạo máy, điện tử, hóa chất, sản xuất ô tô và luyện kim

c)

Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và luyện kim

d)

Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và xây dựng

19.

Các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở

a)

miền Tây

b)

Miền Đông

c)

Miền Bắc

d)

miền Nam

20.

Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Trung Quốc là

a)

Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ hán, Quảng Châu, Trùng Khánh

b)

Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ hán, cáp Nhĩ Tân, Thẩm Dương

c)

Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ hán, Nam kinh, phúc châu,

d)

Bắc Kinh, Thượng Hải, Vũ hán, Lan châu, thành đô

21.

Anh công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc đứng đầu thế giới

a)

công Nghiệp khai thác than

b)

Công nghiệp chế tạo máy bay

c)

công nghiệp đóng tàu

d)

Công nghiệp hóa dầu

22.

Trung Quốc có điều kiện thuận lợi nào để phát triển công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

a)

Thu hút được nhiều vốn đầu tư nước ngoài

b)

Có nhiều làmh nghề với truyền thống sản xuất lâu đời

c)

Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng

d)

Bệnh lao động đông đảo, thị trường tiêu thụ rộng lớn

23.

Trung Quốc không áp dụng chính sách, biện pháp nào trong cải cách ngành nông nghiệp?

a)

Giao quyền sử dụng đất cho nông dân

b)

Cải tạo, xây dựng mới đường giao thông, hệ thống thuỷ lợi

c)

Đưa kĩ thuật mới vào sản xuất, phổ biến giống mới

d)

Tân Thuế nông nghiệp

24.

Trung Quốc đứng hàng đầu thế giới về các sản phẩm nông nghiệp nào?

a)

Lương thực, củ cải, đường, thủy sản

b)

Lúa gạo, cao su, thịt lợn

c)

Lương thực, bông, thịt lợn

d)

Lúa mì, khoai tây, thịt bò

25.

Cây trồng chiếm vị trí quan trọng nhất về diện tích và sản lượng ở Trung Quốc là

a)

Cây công nghiệp

b)

cây lương thực

c)

Cây ăn quả

d)

Cây thực phẩm

26.

Bình quân lương thực theo đầu người của Trung Quốc vẫn còn thấp là do

a)

Sản lượng lương thực thấp

b)

Diện tích đất canh tác chỉ có khoảng 100 triệu ha

c)

Dân số đông nhất thế giới

d)

Năng suất cây lương thực thấp

27.

Nông nghiệp trù phú của Trung Quốc là

a)

Đồng bằng châu thổ các sông lớn

b)

Đồng bằng Đông Bắc

c)

Đồng bằng hoa bắc

d)

Đồng bằng hoa nam

28.

Các loại nông sản chính của đồng bằng Đông Bắc, Hoa Bắc là

a)

Lúa mì, ngô, củ cải đường

b)

Lúa gạo, mía, bông

c)

Lúa mì, lúa gạo, ngô

d)

Lúa gạo, hướng dương, chè

29.

Khu vực Đông Nam Á bao gồm

a)

12 quốc gia

b)

11 quốc gia

c)

10 quốc gia

d)

21 quốc gia

30.

Các loại nông sản chính của đồng bằng hoa chung Hoa Nam là

a)

Lúa mì, khoai tây, củ cải đường

b)

Lúa, gạo, mía, chè, bông

c)

Lúa mì, lúa gạo, khoai tây

d)

Lúa gạo, ngô, hướng dương

31.

Loại gia súc được nuôi nhiều nhất ở miền Tây Trung Quốc là

a)

b)

c)

Cừu

d)

Ngựa

32.

Đông Nam Á tiếp giáp với các đại dương nào dưới đây

a)

Thái Bình Dương và đại Tây dương

b)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

c)

Ấn Độ Dương và đại Tây dương

d)

Ấn Độ Dương và Bắc băng Dương

33.

Phần đất liền của khu vực Đông Nam Á mang tên là

a)

Bán đảo Đông Dương

b)

Bán đảo Mã Lai

c)

bán đảo Trung ấn

d)

Bán đảo tiểu Á

34.

Quốc gia nào sau đây nằm ở bộ phận Đông Nam Á lục địa

a)

Malaixia

b)

Singapo

c)

Thái Lan

d)

Indonexia

35.

Đông Nam Á có vị trí địa chính trị quan trọng vì

a)

Khu vực này tập trung rất nhiều loại khoáng sản

b)

Là nơi đông dân nhất thế giới, tập trung nhiều thành phần dân tộc

c)

Nền kinh tế phát triển mạnh và đang trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa

d)

Là nơi tiếp giáp giữa hai đại dương, vị trí cầu nối hai lục địa và là nơi các cường quốc thường cạnh tranh ảnh hưởng

36.

Phần lớn Đông Nam Á lục địa có khí hậu

a)

Xích đạo

b)

Caanj nhiệt đới

c)

Ôn đới

d)

Nhiệt đới gió mùa

37.

Năm Á biển đảo có dạng địa hình chủ yếu nào

a)

Đồng bằng châu thổ rộng lớn

b)

Núi và cao nguyên

c)

Các thung lũng rộng

d)

Đồi, núi và núi lửa

38.

Đảo lớn nhất trong khu vực Đông Nam Á và lớn thứ ba trên thế giới là

a)

Giava

b)

Luxon

c)

Xumatra

d)

Calimanta

39.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới Đông Nam Á là

a)

Khí hậu nóng ẩm, hệ đất trồng phong phú, mạng lưới sông ngòi dày đặc

b)

Vùng biển rộng lớn giầu tiềm năng (trừ Lào)

c)

Hoạt động của gió mùa với một mùa đông lạnh thực sự

d)

Địa hình đồi núi chiếm yêu thế và có sự phân hóa của khí hậu

40.

Một trong những lợi thế của hầu hết các nước Đông Nam Á là

a)

Phát triển thủy điện

b)

Phát triển lâm nghiệp

c)

Phát triển kinh tế biển

d)

Phát triển chăn nuôi

41.

Quốc gia có mật độ dân số thấp là

a)

Lào

b)

Đông ti mo

c)

Mianma

d)

Thái Lan

42.

Quốc gia có tỉ lệ dân thành thị cao nhất là

a)

Việt Nam

b)

Philippin

c)

Indonexia

d)

Singarpo

43.

Một trong số những hạn chế lớn của lao động các nước Đông Nam Á là

a)

Ở động trẻ, thiếu kinh nghiệm

b)

Nhưng thiếu lao động có tay nghề và trình độ chuyên môn cao

c)

Lao động không cần cù, siêng năng

d)

Thiếu sự dẻo, dài, năng động

44.

Đông Nam Á có truyền thống văn hóa phong phú, đa dạng là do

a)

Có dân số đông, nhiều quốc gia

b)

Nằm tiếp giáp giữa các đại dương lớn

c)

Vị trí cầu nối giữa lục địa Á âu và Australia

d)

Là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn

45.

Cơ cấu GDP phân theo khu vực, kinh tế của các nước Đông Nam Á những năm gần đây chuyển dịch theo hướng

a)

Giảm tỉ trong khu vực I, tăng tỉ trọng khu vực II và III

b)

Giảm tỉ trong khu vực I và II, tăng tỉ trọng khu vực III

c)

Tăng tỉ trong khu vực I, giảm tỉ trọng khu vực II và III

d)

Tỉ trọng các khu vực không thay đổi nhiều

46.

Trong những hướng phát triển công nghiệp của các nước Đông Nam Á hiện nay là

a)

Chú trọng phát triển sản xuất các mặt hàng phục vụ nhu cầu trong nước

b)

Tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài

c)

Phát triển các ngành công nghiệp đòi hỏi nguồn vốn lớn, công nghệ hiện đại

d)

Ưu tiên phát triển các ngành truyền thốngƯu tiên phát triển các ngành truyền thống

47.

Trong những năm gần đây ngành công nghiệp tăng nhanh và ngày càng trở thành thế mạnh của nhiều nước Đông Nam Á là

a)

Công nghiệp dệt may, da dày

b)

Công nghiệp khai thác than và khoáng sản kim loại

c)

Công nghiệp lắp ráp ôtô, xe máy, thiết bị điện tử

d)

Các ngành tiêu thụ công nghiệp phục vụ suất khẩu

48.

Các cây trồng chủ yếu ở Đông Nam Á là

a)

Lúa gạo, cà phê, cao su, hồ tiêu, dừa

b)

Lúa mì, cà phê, củ cải đường, chả là

c)

Lúa gạo, củ cải đường, hồ tiêu, mía

d)

Lúa mì, dừa, cà phê, ca cao, mía

49.

Ngành nào sau đây đặc trưng cho nông nghiệp Đông Nam Á

a)

Trồng cây công nghiệp, cây ăn quả

b)

Trồng lúa nước

c)

Chăn nuôi trâu, bò, lợn, gà

d)

Đánh bắt và nuôi trồng thuỷ sản

50.

Các nước đứng hàng đầu về suất khẩu gạo trong khu vực Đông Nam Á là

a)

Lào, Indonesia

b)

Thái Lan, Việt Nam

c)

Philippines, Indonesia

d)

Thái Lan, Malaixia

51.

Cà phê, cao su, hồ tiêu được trồng nhiều ở Đông Nam Á do

a)

Có khí hậu nóng ẩm, đất badan màu mỡ

b)

Truyền thống trồng cây công nghiệp từ lâu đời

c)

Thị trường tiêu thụ sản phẩm luôn ổn định

d)

Tùy đất dành cho phát triển các công nghiệp này lớn

52.

Mục đích chủ yếu của việc trồng cây công nghiệp ở các nước Đông Nam Á là

a)

Làm nguyên liệu cho công nghiệp chế biến

b)

Khai thác thế mạnh về đất đai

c)

Thay thì cây lương thực

d)

Xuất khẩu thu ngoại tệ

53.

Nguyên nhân quan trọng nhất khiến chăn nuôi chưa trở thành ngành chính trong sản xuất nông nghiệp ở các nước Đông Nam Á là

a)

Công nghiệp chế biến thực phẩm chưa phát triển

b)

Những hạn chế về thị trường tiêu thụ sản phẩm

c)

Thiếu vốn, cơ sở thức ăn trưa đảm bảo

d)

Nhiều thiên tai, dịch bệnh

54.

Ngành kinh tế truyền thống, đang được chú trọng phát triển ở hầu hết các nước Đông Nam Á là

a)

Đánh bắt và nuôi trồng thủy, hải sản

b)

Chăn nuôi bò

c)

Khai thác và chế biến lâm sản

d)

Nuôi cừu để lấy lông