wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hàm số lượng giác

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn

a)

y = sin x

b)

y = cos x

c)

y = tan x

d)

y = cot x

2.

Đường cong dưới đây là đồ thị hàm số nào

a)

y = sin x

b)

y = cos x

c)

y = tan x

d)

y = cot x

3.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Hàm số y=cosx tuần hoàn chu kì là

a)

π2\frac{\pi}{2}

b)

π\pi

c)

2π2\pi

d)

π4\frac{\pi}{4}

5.

Hàm số nào dưới đây không phải hàm tuần hoàn?

a)

y=cosx

b)

y=x+sinx

c)

y=tan2x

d)

y=sinx

6.

Chu kì của hàm số y=sin(3xπ4)y=\sin\left(3x-\frac{\pi}{4}\right)  là

a)

 π2\frac{\pi}{2}  

b)

 π4\frac{\pi}{4}  

c)

 2π3\frac{2\pi}{3}  

d)

 π3\frac{\pi}{3}  

7.

Chu kì của hàm số y=sin4x+cos7x  là

a)

 8π8\pi 

b)

 2π2\pi 

c)

 π2\frac{\pi}{2} 

d)

 2π7\frac{2\pi}{7} 

8.

Chu kì của hàm số  y=tan(5xπ4)y=\tan\left(5x-\frac{\pi}{4}\right)   là

a)

 π4\frac{\pi}{4} 

b)

 2π5\frac{2\pi}{5} 

c)

 π2\frac{\pi}{2} 

d)

 π5\frac{\pi}{5} 

9.

 x=±π3+k2π(kZ)x=\pm\frac{\pi}{3}+k2\pi\left(k\in Z\right)  là nghiệm của phương trình nào?

a)

 sinx=12\sin x=\frac{1}{2}  

b)

 cosx=12\cos x=\frac{1}{2}  

c)

 sinx=32\sin x=\frac{\sqrt{3}}{2}  

d)

 cosx=32\cos x=\frac{\sqrt{3}}{2}  

10.

 x=±π4+k2π(kZ)x=\pm\frac{\pi}{4}+k2\pi\left(k\in Z\right)  là nghiệm của phương trinh nào?

a)

 sinx=1\sin x=1  

b)

 cosx=22\cos x=-\frac{\sqrt{2}}{2}  

c)

 cosx=12\cos x=\frac{1}{2}  

d)

 cosx=22\cos x=\frac{\sqrt{2}}{2}  

11.

Phương trình 

 cos3x=22\cos3x=-\frac{\sqrt{2}}{2}  có nghiệm là

a)

 x=±π12+k 2π3(kZ)x=\pm\frac{\pi}{12}+k\ \frac{2\pi}{3}\left(k\in Z\right)  

b)

 x=±π4+k2π(kZ)x=\pm\frac{\pi}{4}+k2\pi\left(k\in Z\right)  

c)

 x=±π4+k2π3(kZ)x=\pm\frac{\pi}{4}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)  

d)

 x=±9π4+k2π3(kZ)x=\pm\frac{9\pi}{4}+\frac{k2\pi}{3}\left(k\in Z\right)  

12.

Phương trình sinx=5

a)

Có nghiệm

b)

Vô nghiệm

13.

Phương trình

 2cosx1=02\cos x-1=0  có các nghiệm là

a)

 x=±π6+k2π, kZx=\pm\frac{\pi}{6}+k2\pi,\ k\in Z  

b)

 x=±π3+k2π, kZx=\pm\frac{\pi}{3}+k2\pi,\ k\in Z  

c)

 x=±π6+2π, kZx=\pm\frac{\pi}{6}+2\pi,\ k\in Z  

d)

 x=±π3+kπ, kZx=\pm\frac{\pi}{3}+k\pi,\ k\in Z  

14.

Tìm tất cả các nghiệm của phương trình tan2x - tanx - 2 = 0

a)
b)
c)
d)
15.

Tìm tập xác định của hàm số

a)
b)
c)
d)
16.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Tìm tập xác định của hàm số

a)
b)
c)
d)
18.

 y=3+2sinxy=3+2\sin x  Giá trị lớn nhất của hàm số

a)

2

b)

1

c)

3

d)

5

19.

Hàm số   y=cotx\ y=\cot x  xác định khi nào?

a)

 xπ2+kπ, kZx\ne\frac{\pi}{2}+k\pi,\ k\in Z  

b)

 xk2π, kZx\ne k2\pi,\ k\in Z  

c)

 xkπ, kZx\ne k\pi,\ k\in Z  

d)

 xπ+kπ, kZx\ne\pi+k\pi,\ k\in Z  

20.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Chu kỳ của hàm số y=cos2xy=\cos2x  

a)

 2π2\pi  

b)

 π\pi  

c)

 3π3\pi  

d)

 π2\frac{\pi}{2}  

22.

Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=23cos2xy=2-3\cos2x  

a)

5

b)

-1

c)

2

d)

1

23.

Giá trị lớn nhất của hàm số  y=34sinxcosxy=3-4\sin x\cos x  

a)

5

b)

7

c)

1

d)

3

24.

Tìm giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số  y=3sinx2y=3\sin x-2  

a)

 M=1; m=5M=1;\ m=-5  

b)

 M=3; m=1M=3;\ m=1  

c)

 M=2; m=2M=2;\ m=-2  

d)

 M=0; m=2M=0;\ m=-2  

25.

Tập xác định của hàm số y=2sinx1sin2xy=\frac{2\sin x-1}{\sin2x}  

a)
b)
c)
d)
26.

Tập xác định của hàm số y=2tanxcotxy=2\tan x-\cot x  

a)
b)
c)
d)
27.

Đường cong trong hình trên là đồ thị của một hàm số nào ?

a)

y=sinxy=\sin x

b)

y=cosxy=\cos x

c)

y=tanxy=\tan x

d)

y=cotxy=\cot x

28.

Tập xác định của hàm số y=1+2cot(x+π4)y=1+2\cot\left(x+\frac{\pi}{4}\right)  

a)
b)
c)
d)
29.

a)

D=R

b)
c)
d)
30.

Đây là đồ thị của hàm số nào?

a)

 y=sinxy=\sin x  

b)

 y=cosxy=\cos x  

c)

 y=tanxy=\tan x  

d)

 y=cotxy=\cot x  

31.

Phương trình nào sau đây không phải là phương trình bậc nhất với một hàm số lượng giác?

a)

tanx3=0\tan x-3=-0

b)

sinx3=0\sin x-3=0

c)

 2cos2xcosx1=02\cos^2x-\cos x-1=0 

d)

3cosx1=03\cos x-1=0

32.

 x=π3+k2π(kZ) vaˋ x=2π3+k2π(kZ)x=\frac{\pi}{3}+k2\pi\left(k\in Z\right)\ và\ x=\frac{2\pi}{3}+k2\pi\left(k\in Z\right)  là nghiệm của phương trình nào?

a)

 cosx=12\cos x=\frac{1}{2}  

b)

 sinx=12\sin x=\frac{1}{2}  

c)

 cosx=32\cos x=\frac{\sqrt{3}}{2}  

d)

 sinx=32\sin x=\frac{\sqrt{3}}{2}  

33.

Phương trình

 sin(2xπ3)=13 \sin\left(2x-\frac{\pi}{3}\right)=\frac{1}{3\ }  có nghiệm là

a)

 x=π3+13+k2π(kZ) vaˋ  x=π3+π13+k2π(kZ)x=\frac{\pi}{3}+\frac{1}{3}+k2\pi\left(k\in Z\right)\ và\ \ x=\frac{\pi}{3}+\pi-\frac{1}{3}+k2\pi\left(k\in Z\right)  

b)

 x=π6+12arcsin 13+kπ(kZ)x=\frac{\pi}{6}+\frac{1}{2}\arcsin\ \frac{1}{3}+k\pi\left(k\in Z\right)  và 
 x=2π312arcsin 13+kπ(kZ)x=\frac{2\pi}{3}-\frac{1}{2}\arcsin\ \frac{1}{3}+k\pi\left(k\in Z\right)  

c)

 x=π3+arcsin 13+kπ(kZ)x=\frac{\pi}{3}+\arcsin\ \frac{1}{3}+k\pi\left(k\in Z\right)  

d)

 x=2π3arcsin 13+k2π(kZ)x=\frac{2\pi}{3}-\arcsin\ \frac{1}{3}+k2\pi\left(k\in Z\right)  và
 x=π3+arcsin 13+k2π(kZ)x=\frac{\pi}{3}+\arcsin\ \frac{1}{3}+k2\pi\left(k\in Z\right)  

34.

Giá trị lớn nhất của hàm số y=sin x+1cosx+2y=\frac{\sin\ x+1}{\cos x+2}  


a)

 43\frac{4}{3}  

b)

0

c)

 53\frac{5}{3}  

d)

 34\frac{3}{4}  

e)

 35\frac{3}{5}  

35.

Nghiệm của phương trình sin2x3cos2x=0\sin2x-\sqrt{3}\cos2x=0  là


a)

 x=π3+k π2, kZx=\frac{\pi}{3}+k\ \frac{\pi}{2},\ k\in Z  

b)

 x=π6+kπ, kZx=\frac{\pi}{6}+k\pi,\ k\in Z  

c)

 x=π3+kπ,kZx=\frac{\pi}{3}+k\pi,k\in Z  

d)

 x=π6+k π2, kZx=\frac{\pi}{6}+k\ \frac{\pi}{2},\ k\in Z  

36.

Trong các phương trình sau, phương trình nào có nghiệm

a)

2cosx3=02\cos x-3=0

b)

3sin2x10=03\sin2x-\sqrt{10}=0

c)

cos2xcosx6=0\cos^2x-\cos x-6=0

d)

3sinx+4cosx=53\sin x+4\cos x=5

37.

Điều kiện để phương trình msinx+8cosx=10m\sin x+8\cos x=10  vô nghiệm là


a)

 m>6m>6  

b)

 m6 , m6m\le-6\ ,\ m\ge6  

c)

 m<6m<-6  

d)

 6<m<6-6<m<6  

38.

cosα=0. Tính α=?

a)

α=π/2+kπ

b)

α=π+k2π

c)

α=k2π

d)

α=kπ

39.

cosα=1. Tính α=?

a)

α=π/2+kπ

b)

α=π+k2π

c)

α=k2π

d)

α=kπ

40.

Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y=12cos2x+1y=1-\sqrt{2\cos^2x+1}  

a)

 max y=1,min y=13\max\ y=1,\min\ y=1-\sqrt{3}  

b)

 max y=3, min y=13\max\ y=3,\ \min\ y=1-\sqrt{3}  

c)

 max y=2, min y=13\max\ y=2,\ \min\ y=1-\sqrt{3}  

d)

 max y=0, min y=13\max\ y=0,\ \min\ y=1-\sqrt{3}  

41.

Cho phương trình Cosx = a . Chọn câu đúng

a)

Phương trình luôn có nghiệm với mọi a.

b)

Phương trình luôn có nghiệm với mọi a < 1.

c)

Phương trình luôn có nghiệm với mọi a > - 1.

d)

Phương trình luôn có nghiệm với mọi a thỏa mãn  a1\left|a\right|\le1  

42.

 Nghim ca phương trıˋnh tan(x+150)=1Nghiệm\ của\ phương\ trình\ \tan\left(x+15^0\right)=1  


a)

 x=450+k1800x=45^{0^{ }}+k180^0  

b)

  

c)

 x=300+k900x=30^0+k90^0  

d)

 x=300+k1800x=30^0+k180^0  

43.

 Nghim ca phương trıˋnhcos2x=12Nghiệm\ của\ phương\ trình\cos^2x=\frac{1}{2}  

 là:

a)

 ±π2+k2π\pm\frac{\pi}{2}+k2\pi  

b)

 π4+kπ2\frac{\pi}{4}+\frac{k\pi}{2}  

c)

 ±π3+k2π\pm\frac{\pi}{3}+k2\pi  

d)

 ±π4+k2π\pm\frac{\pi}{4}+k2\pi  

44.

Số nghiệm của phương trình 

 2sinx3=02\sin x-\sqrt{3}=0  trên đoạn  [0;2π]\left[0;2\pi\right]  là

a)

3

b)

1

c)

4

d)

2

45.

Phương trình nào sau đây vô nghiệm?

a)

tanx3=0\tan x-3=-0

b)

sinx3=0\sin x-3=0

c)

3sinx2=03\sin x-2=0

d)

3cosx1=03\cos x-1=0