WorksheetsÔN TẬP KIỂM TRA HÓA HỌC 8 LẦN 2
Total questions: 20
Worksheet time: 15mins
Câu 1. Trong các phản ứng hóa học sau, phương trình hóa học thuộc loại phản ứng phân hủy là:
A. BaO + H2O → Ba(OH)2
B. Zn + H2SO4 → ZnSO4 + H2
C. 2KMnO2 →K2MnO4 + O2 + MnO2
D. 5O2 + 4P →2P2O5
Câu 2. Độ tan của chất rắn trong nước sẽ tăng nếu:
A. Tăng nhiệt độ
B. Giảm nhiệt độ
C. Tăng lượng nước
D. Tăng lượng chất rắn
Câu 3. Chất nào sau đây được dùng để điều chế H2 trong phòng thí nghiệm:
A. H2O
B. Cu và HCl
C. Zn và HCl
D. Na và H2O
Câu 4. Hòa tan 15gam đường vào 65 gam nước. Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được là:
A. 25%
B. 18,75%
C. 45,55%
D. 40%
Câu 5. Hòa tan 7,18 gam muối NaCl vào 20gam nước ở 20oC thì được dung dịch bão hòa. Độ tan của NaCl ở nhiệt độ đó là:
A. 35 gam
B. 35,9 gam
C. 53,85 gam
D. 71,8 gam
Câu 6. Trong phòng thí nghiệm người ta dùng phương pháp thu khí oxi bằng phương pháp đẩy nước, dựa vào tính chất nào?
A. Oxi khi tan nhiều trong nước
B. Oxi ít tan trong nước
C. Oxi khó hóa lỏng
D. Oxi nặng hơn không khí
Câu 7. Oxit phi kim nào dưới đây không phải là oxit axit?
A. SO2
B. SO3
C. NO
D. N2O5
Câu 8. Oxit kim loại nào dưới đây không phải là oxit bazơ?
A. CaO
B. FeO
C. CuO
D. CO2
Câu 9. Phản ứng nào dưới đây là phản ứng thế
A. 2KClO3 → 2KCl + 3O2
B. 2HCl + 6Fe2O3 → 2FeCl3 + 3H2O
C. 4H2 + Fe3O4 → 3Fe +4H2O
D. CaO + H2O → Ca(OH)2
Câu 10. Cho 6,5 gam Kẽm (MZn = 65) tác dụng với dung dịch HCl dư . Thể tích khí H2 (đktc) thu dược là:
A. 3,36 lít
B. 4,48 lít
C. 2,24 lít
D. 6,72 lít
Câu 11. Hợp chất nào sau đây là bazơ?
A. Đồng (II) sunfat
B. Canxi hidroxit
C. Sắt (III) clorua
D. Đồng (II) oxit
Câu 12. Nồng độ % của một dung dịch cho biết
A. Số gam chất tan có trong 100g nước.
B. Số gam chất tan có trong 1000ml dung dịch.
C. Số gam chất tan có trong 100ml nước.
D. Số gam chất tan có trong 100g dung dịch.
Câu 13: Đốt cháy 9 gam Cacbon (M: C=12, O=16) . Thể tích Cacbon đioxit thu được (đktc) là:
A. 22,4 lít
B. 44,8 lít
C. 16,8 lít
D. 11,2 lít
Câu 14: Nhóm các chất chỉ gồm muối trung hòa là:
A. NaCl, K2SO4, CaCO3, Fe(NO3)3.
B. KNO3, HCl, MgSO4, NaHCO3.
C. K2SO4, HNO3, FeCl3, MgSO3.
D. MgCl2, H2SO4, Na2CO3, ZnCl2.
Câu 15: Nồng độ mol của 0,1mol KOH có trong 200ml dung dịch là:
A. 1M
B. 0,25M
C. 0,2M
D. 0,5M
Câu 16: Dung dịch làm quì tím hóa đỏ (axit) là:
A. K2SO4
B. HNO3
C. KOH
D. NaCl.
Câu 17: Bằng cách nào sau đây có thể pha chế được dung dịch NaCl 5%:
A. Hòa tan 10g NaCl vào 90g H2O.
B. Hòa tan 5g NaCl vào 100g H2O.
C. Hòa tan 5g NaCl vào 95g H2O.
D. Hòa tan 10g NaCl vào 190g H2O.
Câu 18: Chọn cụm từ thích hợp để điền vào dấu (...) cho những câu sau:
"Phân tử bazơ gồm ......... liên kết với một hay nhiều nhóm hiđroxit."
A. Nguyên tử kim loại.
B. Một nguyên tử kim loại.
C. Nguyên tử phi kim.
D. Một nguyên tử phi kim.
Kali sunfat là tên gọi của chất nào sau đây?
A. KCl
B. K2S
C. K2SO3
D. K2SO4
Fe2O3 có tên gọi đúng nhất là
A. sắt oxit
B. Sắt (II) oxit
C. Sắt (III) oxit
D. oxit sắt từ.
