wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QT CCU hiphop

Total questions: 103

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Trong lĩnh vực công nghiệp, địa điểm là thành phần quan trọng nhất trong các thành phần của hoạt động quản trị chuỗi cung ứng.

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Giữ được chất lượng đồng đều của NVL đầu vào là lý do các doanh nghiệp nông nghiệp của VN lựa chọn mua hàng từ một nhà cung cấp.

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Chuỗi cung ứng bao gồm mọi công đoạn có liên quan trực tiếp hay gián tiếp đến việc đáp ứng nhu cầu của khách hàng.

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Mercury là một thương hiệu thời trang của Anh muốn xuất khẩu sản phẩm của mình sang thị trường Việt Nam. Trước khi thực hiện hoạt động xuất khẩu, công ty chỉ cần tìm hiểu những rủi ro kinh doanh và tỷ giá là đủ đảm bảo sự thành công trên thị trường này.

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Lợi thế chi phí là lý do quan trọng nhất khiến doanh nghiệp lựa chọn mua hàng thay vì tự sản xuất.

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Doanh nghiệp nên trao đổi thông tin giữa các đối tượng trong chuỗi cung ứng càng nhiều càng tốt, vì thông tin là động năng quan trọng giúp các đối tượng trong chuỗi cung ứng phối hợp hoạt động hiệu quả.

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Doanh nghiệp nên lựa chọn nhà cung cấp có thời gian sản xuất dài để có thể dễ dàng thay đổi đơn đặt hàng khi cần thiết.

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Mục tiêu của mua hàng là hoạt động như một bộ phận giảm sốc cho tình trạng bất định trong chuỗi cung ứng.

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Doanh nghiệp gia công quần áo được xếp vào nhóm đối tượng sản xuất trong chuỗi cung ứng.

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Hoạt động mua bán hàng quốc tế được hiểu là việc doanh nghiệp thực hiện các hoạt động nhập khẩu và xuất khẩu hàng hóa.

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Australia là thị trường VN nhập khẩu hàng hóa lớn nhất trong năm 2020

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Các doanh nghiệp sản xuất thực phẩm đều nên tự sản xuất nhằm kiểm soát được chất lượng NVL đầu vào, do đây là sản phẩm của họ có ảnh hưởng lớn đến sức khỏe người tiêu dùng.

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Mua hàng tập trung có thể giúp doanh nghiệp giảm được chi phí vận tải so với mua hàng phân cấp.

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Để giảm thiểu rủi ro trong mua bán hàng hóa quốc tế, doanh nghiệp chỉ nên giao thương khi tin tưởng đối tác kinh doanh hoàn toàn.

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Outsourcing giúp doanh nghiệp tối ưu chi phí do nhà cung cấp tận dụng được lợi thế kinh tế theo quy mô.

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Mua hàng phân cấp nên được áp dụng với các NVL đầu vào có số lượng và giá trị lớn.

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Quản lý danh mục nhà cung cấp là vai trò của hoạt động mua hàng.

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Quản trị chuỗi cung ứng hiệu quả góp phần giúp doanh nghiệp đạt được chiến lược cạnh tranh.

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Khi một doanh nghiệp VN xuất khẩu hàng hóa sang thị trường Châu Âu, doanh nghiệp đó sẽ hưởng lợi khi tỷ giá EUR/VND tăng.

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Chi phí vận hành của doanh nghiệp chỉ đạt mức tối ưu khi bỏ qua các đối tượng trung gian. Do đó, đối tượng nhà bán buôn nên được loại bỏ ra khỏi chuỗi cung ứng nhằm giảm chi phí mua hàng của doanh nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Khi chọn kho vị trí, chỉ cần quan tâm đến khả năng sử dụng tái tạo tại vị trí đó là đá.

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Chi phí vận hành của doanh nghiệp phụ thuộc vào lượng trọng lượng và thể tích của vật thể.

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Đối với hàng hóa có nhu cầu cao, lưu trữ phương thức phân phối tại nhà phân phối sẽ cao nhất hiệu quả.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Chi phí là yếu tố quan trọng nhất để doanh nghiệp lựa chọn phương tiện di chuyển.

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Phương thức phân phối lưu trữ tại nhà sản xuất giúp khách hàng có nhiều sự lựa chọn về sản phẩm hơn với khác phương thức phân phối.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Điểm tái đặt hàng ROP giúp doanh nghiệp tránh được rủi ro thiếu hàng dự trữ trong kho

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Lưu kho không xuất hiện trong cung đoạn logistics ngược của doanh nghiệp

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Kho hàng đồng thời có thể là nơi DN thực hiện kiểm nghiệm chất lượng của sản phẩm

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Để giảm thiểu rủi ro trong mua bán hàng hóa quốc tế, DN chỉ nên giao thương khi tin tưởng đối tác kinh doanh hoàn toàn

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Mua hàng phân cấp nên được áp dụng với NVL đầu vào có số lượng và giá trị lớn

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Thông tin là động năng quan trọng nhất trong hoạt động QTCCU của DN

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Mua hàng quốc tế giúp DN tiếp cận nguồn cung cấp sản phẩm và dịch vụ đa dạng

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Thực hiện tự sản xuất giúp DN giảm được các chi phí hoạt động

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Thư tín dụng L/C được sử dụng để giảm thiểu rủi ro kinh doanh trong mua bán hàng hóa quốc tế.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

VN cấm nhập khẩu quần áo, máy móc điện tử đã qua sử dụng vào nước ta.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Chi phí dự trữ chuyển tải là dự trữ trong quá trình vận chuyển hàng hóa và thuộc về DN mua hàng hóa đó.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Mua hàng quốc tế luôn mất chi phí lớn hơn so với mua hàng nội địa

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Mô hình EOQ được sử dụng để tính khối lượng tối ưu cho một đơn đặt hàng có cần nhắc đến yếu tố giảm giá khi mua nhiều hàng.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Theo pp phân tích hàng dự trữ ABC, nhóm A bao gồm các mặt hàng chiếm khoảng 15%-20% giá trị hàng dự trữ trong khi

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Giá trị hàng dự trữ càng lớn thì chi phí đặt hàng của doanh nghiệp càng cao

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Để giảm chi phí giữ hàng, DN cần tăng chi phí đặt hàng và giảm chi phí kho rỗng

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Điểm tái đặt hàng cố định ROP là điểm mà tại đó một đơn đặt hàng được đưa ra mà dự trữ xuất hiện tại dừng tại điểm chỉ đủ cho thời gian đặt và nhận hàng

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Các đối tượng trong chuỗi cung ứng càng chia sẻ nhiều thông tin thì chuỗi cung ứng càng vận hành hiệu quả.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Đảm bảo tối đa hóa sự hài lòng của nhà cung cấp là vai trò của hoạt động mua hàng

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Hoạt động tự sản xuất giúp DN có được chất lượng sản phẩm hay dịch vụ cao hơn so với việc mua hàng.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Mua hàng nội địa giúp DN giảm rủi ro do chia sẻ cùng tiêu chuẩn kỹ thuật và môi trường văn hóa với nhà cung cấp

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Mua hàng từ một nhà cung cấp giúp đáp ứng nhu cầu sản xuất lớn.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Quản lý dự trữ không phải là công cụ tạo lợi nhuận.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Các DN đều không muốn lưu kho trong hoạt động logistics ngược vì hoạt động này liên quan đến việc đổi trả các sản phẩm lỗi hỏng

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Việt Nam cấm XK tất cả các loại gỗ ra khỏi thị trường nước ta

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Dự trữ thông thường giúp đối phó với nhu cầu hay thời gian đặt hàng bất thường

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Chi phí vận chuyển hàng hóa về kho thuộc nhóm chi phí đặt hàng

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Chi phí kho rỗng khó xác định nhất nhưng lại là chi phí quan trọng nhất trong quản lý dự trữ

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Các DN xuất khẩu sang thị trường EU sẽ phải chịu bất lợi khi tỷ giá EUR/VND tăng

a)

Đúng

b)

Sai

55.

DN không nên thực hiện outsourcing để tránh rủi ro mất các thông tin quan trọng

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Chất lượng, chi phí và thời gian giao hàng là các tiêu chí quan trọng nhất để đánh giá hiệu quả của chuỗi cung ứng

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Mô hình EOQ tính toán lượng đặt hàng tối ưu cho một đơn hàng giúp giảm thiểu chi phí giữ hàng và chi phí kho rỗng

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Để giảm chi phí kho rỗng, DN cần tăng chi phí đặt hàng hoặc chi phí giữ hàng

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Khách hàng luôn có nhu cầu mua sản phẩm với mức giá thấp nhất và được vận chuyển trong thời gian ngắn nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Việc doanh nghiệp Việt Nam mang máy móc của mình cho đối tác tại Singapore sử dụng trong 1 năm được xem là hoạt động chuyển khẩu hàng hóa.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Chi phí là tiêu chí quan trọng nhất đối với DN khi lựa chọn vị trí kho hàng

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Theo mô hình ABC/XYZ, DN nên thực hiện dự trữ thường xuyên với hàng hóa thuộc nhóm AZ

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Dễ để mất các thông tin quan trọng về sản phẩm là nhược điểm của việc sử dụng kho tư nhân.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Đây là loại dự trữ được doanh nghiệp sử dụng không phải để thỏa mãn nhu cầu hiện tại.

a)

Dự trữ mùa vụ

b)

Dự trữ chuyển tải

c)

Dự trữ an toàn

d)

Dự trữ đầu cơ

65.

Do lũ lụt xảy ra nên doanh nghiệp A bị hư hỏng một số lượng hàng lớn ở trong kho. Giá trị hàng này thuộc nhóm chi phí nào trong số chi phí dự trữ?

a)

Chi phí kho rỗng

b)

Chi phí giữ hàng

c)

Chi phí rủi ro

d)

Chi phí đặt hàng

66.

Để giữ chi phí đặt hàng thấp, doanh nghiệp cần:

a)

Giảm chi phí kho rỗng và chi phí giữ hàng

b)

Giảm chi phí kho rỗng và tăng chi phí giữ hàng

c)

Tăng chi phí kho rỗng và tăng chi phí giữ hàng

d)

Tăng chi phí kho rỗng và tăng chi phí giữ hàng

67.

Mức dự trữ lớn hơn mức thông thường nhằm giúp doanh nghiệp đối phó với những nhu cầu hay thời gian đặt hàng bất thường được gọi là

a)

Dự trữ mùa vụ

b)

Dự trữ chuyển tải

c)

Dự trữ an toàn

d)

Dự trữ đầu cơ

68.

Nhận định nào KHÔNG ĐÚNG về mô hình quản lý hàng dự trữ EOQ?

a)

Mô hình cho biết lượng đặt cho đơn hàng ở mức giảm thiểu chi phí dự trữ

b)

Mô hình được áp dụng với điều kiện nhu cầu và thời gian đặt hàng

c)

Có 2 loại chi phí dự trữ được tính trong mô hình EOQ

d)

Tính được chi phí kho rỗng giúp doanh nghiệp xác định được mức điểm EOQ cần dự trữ

69.

Một doanh nghiệp có mức cầu hàng năm đạt 24.000 sản phẩm. Chi phí cho một sản phẩm là 10USD. Chi phí giữ hàng là 20%. Chi phí cho mỗi lần đặt hàng là 60USD. Hãy giúp doanh nghiệp tính số lượng đặt hàng dự trữ EOQ?

a)

1.100 sp

b)

1.150 sp

c)

1.200 sp

d)

1.250 sp

70.

Nhận định nào KHÔNG ĐÚNG về mô hình quản lý dự trữ khối lượng giảm?

a)

Là thay đổi của mô hình EOQ truyền thống, nếu có giảm giá khi mua nhiều hàng

b)

Trong mô hình này nhân tố về giá mua chưa được biết

c)

Trong mô hình này, nhân tố về khối lượng đặt hàng chưa được biết

d)

Mức giá mua sẽ được chọn luôn là mức giá giúp tổng giá trị hàng dự trữ thấp nhất.

71.

Nhận định nào KHÔNG ĐÚNG về tiêu chí lựa chọn vị trí kho hàng của doanh nghiệp?

a)

Chi phí và sự sẵn có của đất đai

b)

Khả năng sử dụng vận tải

c)

Các loại thuế

d)

Các biện pháp khuyến khích của các địa phương

72.

Đâu không phải lý do khiến doanh nghiệp phản đối hoạt động dự trữ?

a)

Hoạt động dự trữ khiến doanh nghiệp phải chịu chi phí lưu kho

b)

Hoạt động dự trữ khiến doanh nghiệp phải chịu các rủi ro bán hàng

c)

Hoạt động dự trữ khiến doanh nghiệp phải đầu cơ giá

d)

Doanh nghiệp có thể phải vay tiền ngân hàng để có thể mua hàng dự trữ

73.

Nhận định nào KHÔNG ĐÚNG về mô hình điểm tái đặt hàng cố định ROP?

a)

Là mô hình giúp xác định điểm đặt hàng mà dự trữ hiện tải chỉ đủ cho thời gian nhận và đặt hàng

b)

Tại điểm tái đặt hàng này, EOQ sẽ được thực hiện

c)

Là mô hình giúp doanh nghiệp loại bỏ hoàn toàn rủi ro không có NVL phục vụ hoạt động sản xuất

d)

Không có phương án nào đúng

74.

Đâu KHÔNG PHẢI là đặc điểm của vận tải đường thủy?

a)

Khả năng vận chuyển hàng hóa lớn nhất trong các phương tiện vận chuyển hiện nay

b)

Nên được sử dụng để vận chuyển các loại hàng khoáng sản

c)

Không nên sử dụng để vận chuyển các loại hóa chất dễ cháy nổ

d)

Nên được sử dụng để vận chuyển hàng hóa có độ co giãn cầu giảm.

75.

Để phục vụ ngày lễ Gia đình Việt Nam 28/6 sắp tới, doanh nghiệp A thực hiện nhập khẩu một số mặt hàng bánh kẹo, thực phẩm từ Mỹ về Việt nam với giá cước 7.5USD/kg. Chi phí vận chuyển hàng hóa dự trữ sẽ được tính vào chi phí nào dưới đây?

a)

Chi phí kho rỗng

b)

Chi phí giữ hàng

c)

Chi phí đặt hàng

d)

Không thuộc các phương án nào ở trên

76.

Một doanh nghiệp dịch vụ logistics thực hiện đóng gói và dán nhãn sản phẩm của khách hàng trước khi đi vào thị trường nhập khẩu. Hoạt động này thể hiện vai trò chiến lược nào của kho hàng?

a)

Giúp cung cấp dự trữ địa phương

b)

Tạo giá trị gia tăng cho khách hàng

c)

Tác dụng như điểm gom hàng

d)

Giúp doanh nghiệp thực hiện hoạt động kiểm nghiệm chất lượng

77.

Nhận định nào ĐÚNG về việc lựa chọn vị trí kho hàng của doanh nghiệp?

a)

Gần thị trường tiêu thụ là tiêu chí quan trọng nhất khi lựa chọn vị trí kho hàng

b)

Doanh nghiệp nên đặt kho hàng ở gần tuyến đường cao tốc nhằm tận dụng khả năng sử dụng vận tải.

c)

Khí hậu tự nhiên cũng là yếu tố cần được cân nhắc khi lựa chọn vị trí kho hàng.

d)

Sự sẵn có của đất đai là yếu tố hàng đầu quyết định vị trí kho hàng

78.

Nhận định nào dưới đây ĐÚNG về các nhân tố ảnh hưởng đến chi phí vận chuyển của doanh nghiệp

a)

Chi phí vận chuyển chị phụ thuộc vào trọng lượng của sản phẩm

b)

Chi phí vận chuyển chỉ phụ thuộc vào thể tích của sản phẩm

c)

Chi phí vận chuyển càng cao nếu mật độ sản phẩm càng nhỏ

d)

Chi phí vận chuyển càng cao nếu mật độ sản phẩm càng cao

79.

Đâu là mô hình vận chuyển đáp ứng nhanh nên được sử dụng với mật độ khách hàng trung bình và khoảng cách từ khu vực khách hàng đến kho hàng của doanh nghiệp ngắn

a)

Vận chuyển hợp đồng với tuyến đường vòng

b)

Vận chuyển riêng với tuyến đường vòng

c)

Vận chuyển qua trung tâm phân phối, sau đó chuyển tải theo tuyến đường vòng

d)

Vận chuyển không đầy thùng tải

80.

Hàng hóa sẽ được giao trực tiếp từ một nhà cung ứng lần lượt tới nhiều khách hàng, hoặc gộp các đơn hàng từ nhiều nhà cung cấp tới một khách hàng là đặc điểm của mạng lưới vận tải nào?

a)

Vận chuyển thẳng đơn giản

b)

Vận chuyển thẳng với tuyến đường vòng

c)

Vận chuyển qua trung tâm phân phối

d)

Vận chuyển qua trung tâm phân phối với tuyến đường vòng

81.

Đâu là mô hình vận chuyển phù hợp với doanh nghiệp có nhu cầu khách hàng đủ lớn để vận chuyển đầy tải?

a)

Vận chuyển thẳng đơn giản

b)

Vận chuyển thẳng với tuyến đường vòng

c)

Vận chuyển qua trung tâm phân phối

d)

Vận chuyển qua trung tâm phân phối với tuyến đường vòng

82.

Đâu KHÔNG PHẢI là hàng hóa bị cấm vận chuyển theo đường hàng không

a)

Pin, sạc dự phòng và các sản phẩm tương tự

b)

Sản phẩm có từ trường

c)

Bột kim loại, bột hóa chất

d)

Mỹ phẩm dạng nước, son môi

83.

Nhận định nào dưới đây ĐÚNG

a)

Đầu tư hệ thống cơ sở thông tin làm tăng chi phí vận hành của doanh nghiệp

b)

Sự hài lòng của khách hàng chỉ phụ thuộc vào thời gian đáp ứng và sự đa dạng của sản phẩm

c)

Càng lên thượng nguồn chuỗi cung ứng, tính sẵn sàng của sản phẩm càng tăng lên.

d)

Khả năng trả hàng không làm tăng cao sự hài lòng của khách hàng do không phải lúc nào họ cũng thực hiện hoạt động này

84.

Đâu là loại hình vận chuyển ít bị giới hạn về không gian vận chuyển nhất

a)

Đường xe tải

b)

Đường sắt

c)

Đường hàng không

d)

Đường biển

85.

Hoạt động nào không phải là chi phí giữ hàng trong hoạt động dự trữ của doanh nghiệp

a)

Doanh nghiệp mua hàng dự trữ cho quý 3 năm 2021 trị giá 10 tỷ đồng

b)

DN trả tiền lãi ngân hàng 15% cho số tiền vay ngân hàng để có thể mua hàng dự trữ

c)

DN thanh toán tiền lương 15 triệu đồng cho nhân viên bảo vệ kho

86.

Nhận định nào KHÔNG ĐÚNG về phương pháp phân tích hàng hóa ABC

a)

Phương pháp ABC được sử dụng nhằm xác định mức đặt hàng dự trữ tối ưu

b)

Phương pháp ABC được sử dụng nhằm xác định mức độ quan trọng của hàng hóa cần dự trữ

c)

Phương pháp ABC được sử dụng nhằm định mức độ ổn định của hàng hóa được bán ra

d)

Phương pháp ABC được sử dụng nhằm tính điểm tái đặt hàng dự trữ

87.

Đâu là mô hình vận chuyển đáp ứng nhanh nên được sử dụng với mật độ khách hàng dày và khoảng cách từ khu vực khách hàng đến kho hàng của doanh nghiệp ngắn?

a)

Vận chuyển hợp đồng với tuyến đường vòng

b)

Vận chuyển riêng với tuyến đường vòng

c)

Vận chuyển qua trung tâm phân phối, sau đó chuyển tải theo tuyến đường vòng

d)

Vận chuyển không đầy thùng tải

88.

Nhằm phát triển mối quan hệ Việt Nhật, hàng năm Lễ hội hoa anh đào được tổ chức tại Hà Nội, Việt Nam. Phương tiện được sử dụng phù hợp nhất để vận chuyển hoa anh đào từ Nhật Bản về Việt Nam là:

a)

Đường xe tải

b)

Đường sắt

c)

Đường hàng không

d)

Đường biển

89.

Khách hàng của doanh nghiệp sẽ nhận được sản phẩm đa dạng nhất khi sản phẩm được vận chuyển từ:

a)

Nhà sản xuất

b)

Nhà vận chuyển

c)

Nhà bán buôn

d)

Nhà bán lẻ

90.

Đâu là mô hình vận chuyển đáp ứng nhanh nên được sử dụng với mật độ khách hàng đày và khoảng cách từ khu vực khách hàng đến kho hàng của DN dài?

a)

Vận chuyển hợp đồng với tuyến đường vòng

b)

Vận chuyển riêng với tuyến đường vòng

c)

Vận chuyển qua trung tâm phân phối sau đó chuyển tải theo tuyến đường vòng

d)

Vận chuyển không đầy thùng tải

91.

Để giảm chi phí giữ hàng, doanh nghiệp cần

a)

Giảm chi phí đặt hàng và tăng chi phí kho rỗng

b)

Tăng chi phí đặt hàng và giảm chi phí kho rỗng

c)

Tăng chi phí đặt hàng và tăng chi phí kho rỗng

d)

Giảm chi phí đặt hàng và giảm chi phí kho rỗng

92.

Nhận định nào dưới đây KHÔNG ĐÚNG về hoạt động phân phối hàng hóa trong chuỗi cung ứng

a)

Phân phối là hoạt động dịch chuyển hàng hóa từ nhà cung cấp đến khách hàng cuối cùng trong chuỗi cung ứng

b)

Phân phối là hoạt động tác động trực tiếp đến chi phí và sự trải nghiệm của khách hàng

c)

Phân phối là hoạt động ảnh hưởng đến lợi nhuận của doanh nghiệp

d)

Phân phối là hoạt động giúp doanh nghiệp đạt được mục tiêu của chuỗi cung ứng

93.

Nhận định nào dưới đây là KHÔNG ĐÚNG về mô hình phân phối lưu trữ tại nhà bán lẻ, khách hàng đến nhận hàng?

a)

Thời gian đáp ứng sản phẩm là ngay lập tức đối với sản phẩm có sẵn tại cửa hàng

b)

Tính đa dạng của sản phẩm của doanh nghiệp cao nhất trong các mô hình phân phối

c)

Sự trải nghiệm của khách hàng là tích cực hay tiêu cực tùy thuộc vào đối tượng khách hàng

d)

Thời gian đưa sp ra thị trường lâu nhất trong các mô hình phân phối

94.

Đâu KHÔNG PHẢI là hàng hóa cấm nhập khẩu vào Việt Nam?

a)

Hàng dệt may, giày dép, quần áo đã qua sử dụng

b)

Tất cả các loại pháo

c)

Các thiết bị gây nhiễu máy đo tốc độ giao thông

d)

Hàng hóa là sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng

95.

Khách hàng sẽ nhận được sản phẩm nhanh nhất khi hàng hóa được lưu trữ tại:

a)

Nhà sản xuất

b)

Nhà vận chuyển

c)

Nhà bán buôn

d)

Nhà bán lẻ

96.

Câu nào dưới đây KHÔNG ĐÚNG

a)

Sự trải nghiệm của khách hàng cao khi sản phẩm được vận chuyển trực tiếp cho khách hàng

b)

Thời gian đáp ứng sản phẩm nhanh khi sp được dự trữ sẵn tại nhà bán lẻ

c)

Tính hiện hữu của đơn hàng thể hiện khả năng khách hàng có thể kiểm tra tình trạng xử lý đơn hàng của mình

d)

Thời gian đáp ứng sản phẩm càng nhanh. Chi phí lưu kho trong chuỗi cung ứng càng lớn

97.

Nhận định nào KHÔNG ĐÚNG về chi phí kho rỗng?

a)

Chi phí kho rõng bao gồm chi phí mất khách hàng khi sản phẩm nào đó không có sẵn

b)

Chi phí kho rỗng bao gồm chi phí bỏ ra để bán hết hàng hóa trong kho

c)

Chi phí kho rỗng khó xác định

d)

Chi kho rỗng bao gồm tiền phạt khi giao thiếu hàng

98.

Hiện tượng vào các dịp lễ tết, doanh nghiệp thường phải bỏ ra chi phí lớn hơn để thực hiện hoạt động vận chuyển hàng hóa được xem là nhân tố liên quan đến

a)

Khả năng cạnh tranh trong cùng một phương thức vận tải

b)

Quy định của nhà nước

c)

Mùa vận tải

d)

Hàng hóa vận chuyển quốc tế hay nội địa

99.

Đâu là mô hình giúp giảm chi phí của toàn bộ chuỗi cung ứng khi các nhà cung cấp ở xa khách hàng và chi phí vận chuyển thấp, đặc biệt khi nhu cầu khách hàng có thể vận chuyển đầy tải?

a)

Vận chuyển thẳng đơn giản

b)

Vận chuyển thẳng với tuyến đường vòng

c)

Vận chuyển qua trung tâm phân phối

d)

Vận chuyển qua trung tâm phân phối với tuyến đường vòng

100.

So với mô hình dropshipping, mô hình dropshipping kết hợp vận chuyển có đặc điểm

a)

Hoạt động tồn kho ít hơn

b)

Chi phí vận tải cao hơn

c)

Đầu tư ít hơn về cơ sở hạ tầng

d)

Mang theo trải nghiệm cao hơn cho khách hàng

101.

Đối với sản phẩm có giá trị cao, mạng lưới phân phối mang lại hiệu quả cao nhất cho chuỗi cung ứng đó là:

a)

Lưu trữ tại nhà sản xuất, vận chuyển trực tiếp

b)

Lưu trữ tại nhà phân phối, giao hàng tận nơi cho khách hàng

c)

Lưu trữ NBL, KH nhận hàng

102.

Đâu KHÔNG PHẢI là hàng hóa Việt Nam cấm xuất khẩu

a)

Di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia

b)

Giống cây trồng, vật nuôi quý hiếm

c)

Vật liệu nổ công nghiệp

d)

Các sản phẩm mật mã sử dụng để bảo vệ bí mật Nhà nước

103.

Hàng hóa vận chuyển quốc tế thường có chi phí cao hơn vận chuyển nội địa là do:

a)

Khoảng cách vận chuyển quốc tế thường lớn hơn vận chuyển nội địa

b)

Các quy định về vận chuyển quốc tế thường nghiêm ngặt hơn

c)

Rủi ro khi vận chuyển hàng hóa quốc tế cao hơn so với vận chuyển nội địa

d)

Tất cả các phương án trên