wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Gk1-TIn(11a1)

Total questions: 98

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Các hệ điều hành thông dụng trong máy tính cá nhân là?

a)

Windows, MacOS, Linux

b)

Windows, MacOS, Android

c)

Windows, IOS, Linux

d)

Windows, MacOS, IOS

2.

Các hệ điều hành thông dụng trong thiết bị di động là?

a)

Android, IOS

b)

MacOS, Android

c)

Windows, IOS

d)

Windows, MacOS, Linux

3.

Quá trình hình thành và phát triển của hệ điều hành của máy PC có liên quan chặt chẽ đến hai điểm chính nào?

a)

Giao diện đồ hoạ và cơ chế Plug and play

b)

Giao diện đồ hoạ và cơ chế Plug

c)

Giao diện đồ hoạ và cơ chế play

d)

Cơ chế Plug and Play và giao diện dòng lệnh

4.

Như thế nào là cơ chế Plug and Play?

a)

Là cơ chế giúp hệ điều hành nhận biết các thiết bị ngoại vi và hỗ trợ cài đặt các chương trình điều khiển một cách tự động

b)

Là cơ chế giúp hệ điều hành nhận biết các thiết bị ngoại vi

c)

Là cơ chế hỗ trợ cài đặt các chương trình điều khiển một cách tự động

d)

Là cơ chế giúp hệ điều hành nhận biết bộ nhớ và hỗ trợ cài đặt các chương trình điều khiển một cách tự động

5.

Hệ điều hành Linux có nguồn gốc từ hệ điều hành nào?

a)

Unix

b)

Ubuntu

c)

Suse

d)

Android

6.

Bước phát triển quan trọng của hệ điều hành máy tính cá nhân là gì?

a)

Cơ chế plug & play

b)

Giao diện dễ sử dụng

c)

Có hệ điều hành

d)

Kết nối mạng

7.

Giao diện của thiết bị di động thân thiện hơn PC nhờ vào đâu?

a)

Nhờ vào khả năng nhận dạng hành vi của người dùng qua các cảm biến

b)

Nhờ vào khả năng di động

c)

Nhờ vào khả năng kết nối mạng

d)

Nhờ vào khả năng có nhiều tiện ích cá nhân

8.

Với thiết bị đa năng, vì sao cần có hệ điều hành?

a)

Để điều phối tài nguyên cho các ứng dụng của thiết bị

b)

Để cung cấp các dịch vụ cơ bản

c)

Để quản lí thiết bị

d)

Để quản lí bộ nhớ

9.

Giao diện đồ hoạ thể hiện các đối tượng bằng?

a)

Số

b)

Chữ

c)

Hình ảnh

d)

Âm thanh

10.

Đâu là một trong những hệ điều hành thành công nhất của Microsoft?

a)

Windows 98

b)

Windows 95

c)

Windows XP

d)

Windows 10

11.

Khi chưa có hệ điều hành, thì người sử dụng nạp chương trình vào bộ nhớ bằng cách nào?

a)

Gõ lệnh hay ghi chương trình lên băng giấy hoặc bìa đục lỗ

b)

Gõ lệnh trực tiếp

c)

Ghi chương trình lên bộ vi xử lý

d)

Ghi chương trình lên băng giấy hoặc bìa đục lỗ

12.

Các thành phần cơ bản của giao diện đồ hoạ gồm?

a)

Cửa sổ, biểu tượng và chuột

b)

Cửa sổ, biểu tượng

c)

Chuột, biểu tượng

d)

Cửa sổ, chuột

13.

Giao diện của hệ điều hành cho thiết bị di động đặc biệt thân thiện nhờ vào...

a)

Nhận dạng hành vi của người dùng thông qua các cảm biến

b)

Hỗ trợ nhiều tiện ích hỗ trợ cá nhân

c)

Dễ dàng kết nối mạng di động

d)

Khả năng nhớ gọn

14.

Hệ điều hành quản lý việc lưu trữ dữ liệu nào?

a)

Quản lý tệp và thư mục

b)

Quản lý bộ nhớ

c)

Quản lý thiết bị ngoại vi

d)

Quản lý CPU

15.

Hệ điều hành là?

a)

Môi trường để chạy các ứng dụng

b)

Thiết bị trung gian để chạy các ứng dụng

c)

Phần mềm để chạy các ứng dụng

d)

Phần cứng dùng để lưu trữ dữ liệu

16.

Cửa sổ là gì?

a)

Một vùng hình chữ nhật trên màn hình dành cho một ứng dụng

b)

Cho phép quan sát đối tượng dưới dạng đồ hoạ

c)

Phương tiện chỉ định điểm làm việc trên màn hình

d)

Một vùng hình vuông trên màn hình dành cho một ứng dụng

17.

Chức năng kéo thả tiện lợi của hệ điều hành Windows có từ phiên bản nào?

a)

Phiên bản 3.1

b)

Phiên bản 1

c)

Phiên bản 2

d)

Phiên bản 3.2

18.

Windows 7 ra đời vào năm?

a)

2010

b)

2009

c)

2007

d)

2012

19.

Windows 10 ra đời vào năm?

a)

2010

b)

2009

c)

2007

d)

2014

20.

Windows phiên bản 1 được phát hành vào năm?

a)

1985

b)

2000

c)

1990

d)

1979

21.

LINUX được phát triển từ những năm?

a)

1977

b)

1969

c)

1989

d)

1994

22.

Các tính năng làm việc với mạng của hệ điều hành Windows có từ phiên bản nào?

a)

Phiên bản 3.11

b)

Phiên bản 1

c)

Phiên bản 2

d)

Phiên bản 3.1

23.

Giấy phép phần mềm nguồn mở được áp dụng rộng rãi nhất là?

a)

GLU GPL

b)

GNU GPN

c)

GLU GPN

d)

GNU GPL

24.

Phần mềm nguồn mở là?

a)

Phần mềm cung cấp cả mã nguồn để người dùng có thể tự sửa đổi, cải tiến, phát triển

b)

Là một phần mềm không được cung cấp mã nguồn mà sử dụng theo một chiều của nhà sản xuất

c)

Phần mềm bán lẻ nhất thế giới

d)

Phần mềm có thể mở tất cả chương trình trên MacOS

25.

Phần mềm thương mại là?

a)

Phần mềm miễn phí

b)

Phần mềm cung cấp toàn bộ chức năng của máy tính

c)

Là phần mềm thống trị

d)

Phần mềm sản xuất ra để bán

26.

Loại phần mềm nào sau đây không bị phụ thuộc vào nhà cung cấp về giải pháp và hỗ trợ kĩ thuật?

a)

Phần mềm nguồn mở

b)

Phần mềm "đặt hàng".

c)

Phần mềm "may-đo"

d)

Phần mềm "đóng gói".

27.

Phần mềm “đặt hàng” là?

a)

Phần mềm miễn phí

b)

Phần mềm cung cấp toàn bộ chức năng của máy tính

c)

Là phần mềm được thiết kế theo yêu cầu chung của nhiều người

d)

Phần mềm thiết kế theo yêu cầu của từng khách hàng

28.

Phần mềm “đóng gói” là?

a)

Phần mềm miễn phí

b)

Phần mềm cung cấp toàn bộ chức năng của máy tính

c)

Là phần mềm được thiết kế theo yêu cầu chung của nhiều người

d)

Phần mềm thiết kế theo yêu cầu của từng khách hàng

29.

Để sử dụng các phần mềm trực tuyến của Google cần có?

a)

Tài khoản Mail

b)

Tài khoản trên mạng xã hội

c)

Tài khoản Google

d)

Tài khoản mua sắm trực tuyến

30.

Câu nào sau đây là đúng về phần mềm mã nguồn mở?

a)

Phần mềm mã nguồn mở không mang lại lợi nhuận

b)

Phần mềm mã nguồn mở không cho phép phân phối lại

c)

Phần mềm mã nguồn mở không có bản quyền

d)

Phần mềm mã nguồn mở không có bảo hành

31.

Câu nào sau đây không phải là ưu điểm của mã nguồn mở?

a)

Phần mềm mã nguồn mở cung cấp kèm mã nguồn

b)

Phần mềm mã nguồn mở giúp cân bằng giá, chống độc quyền

c)

Phần mềm mã nguồn mở không phải mất tiền mua

d)

Phần mềm mã nguồn mở có độ ổn định cao

32.

Phần mềm nguồn mở được ra đời vào năm nào?

a)

1970

b)

1975

c)

1980

d)

1985

33.

Ưu điểm của phần mềm chạy trên Internet là?

a)

Có thể sử dụng bất cứ nơi đâu miễn máy tính có kết nối Internet, chi phí rẻ hoặc không mất phí

b)

Hoàn toàn miễn phí

c)

Không cần cài đặt vào máy nên không cần máy tính

d)

Tự động lưu trữ trên không gian lưu trữ của Google

34.

Mã máy là gì?

a)

Là chương trình được dịch thành dãy lệnh máy

b)

Là chương trình với giao diện đồ hoạ

c)

Là dãy 0,1

d)

Là chương trình viết bởi ngôn ngữ lập trình bậc cao

35.

Mã nguồn là gì?

a)

Là chương trình được dịch thành dãy lệnh máy

b)

Là chương trình với giao diện đồ hoạ

c)

Là dãy các câu lệnh gần với ngôn ngữ tự nhiên

d)

Là chương trình viết bởi ngôn ngữ lập trình bậc cao

36.

Chọn phát biểu đúng khi nói về lợi ích của công ty trong việc tạo ra các phần mềm nguồn mở?

a)

Giúp công ty được gặp gỡ nhiều người sử dụng

b)

Giúp công ty tạo ra những trải nghiệm mới

c)

Giúp nâng cao nguồn tài chính

d)

Giúp quảng bá thương hiệu và nhận được phản hồi sửa lỗi miễn phí

37.

Theo cách chuyên giao sử dụng thì phần mềm được chia thành mấy loại?

a)

5

b)

4

c)

2

d)

3

38.

Tất cả thiết bị bên trong máy tính được gắn với một bảng mạch, gọi là?

a)

Vocalboard

b)

Manboard

c)

Board

d)

Mainboard

39.

Bộ cấu trúc chung của máy tính gồm?

a)

Bộ xử lý trung tâm, Bộ nhớ trong, ngoài

b)

Bộ nhớ trong, ngoài, Các thiết bị vào ra

c)

Các thiết bị vào ra

d)

Bộ xử lý trung tâm, Bộ nhớ trong, ngoài, Các thiết bị vào ra

40.

Đâu là các thiết bị bên ngoài máy tính?

a)

CPU

b)

RAM

c)

ROM

d)

Mouse

41.

Bộ xử lý trung tâm là

a)

Bộ nhớ trong của máy tính

b)

Thiết bị vào/ra của máy tính

c)

Nơi thực hiện các chương trình máy tính

d)

Bộ nhớ ngoài của máy tính

42.

CPU được cấu tạo từ các bộ phận chính là?

a)

Bộ số học và logic

b)

Bộ điều khiển

c)

CU và ALU

d)

CU và register

43.

Bộ phận nào thực hiện tất cả các phép tính số học và logic trong máy tính?

a)

CU

b)

Register

c)

ALU

d)

Cache

44.

Bộ phận nào phối hợp đồng bộ các thiết bị của máy tính, đảm bảo máy tính thực hiện đúng chương trình?

a)

Cache

b)

ALU

c)

CU

d)

ROM

45.

Đồng hồ xung được dùng để?

a)

Phối hợp đồng bộ các thiết bị của máy tính, đảm bảo máy tính thực hiện đúng chương trình

b)

Thực hiện tất cả các phép tính số học và logic trong máy tính

c)

Tạo ra các xung điện áp gửi đến mọi thành phần của máy để đồng bộ các hoạt động

d)

Tạo các điện áp gửi đến mọi thành phần của máy để đồng bộ các hoạt động

46.

Tần số đồng hồ xung là?

a)

Hz

b)

kHz

c)

GHz

d)

GB

47.

Tần số đồng hồ xung được dùng để?

a)

Tạo ra các xung điện áp

b)

Đánh giá tốc độ của CPU

c)

Phối hợp đồng bộ các thiết bị của máy tính, đảm bảo máy tính thực hiện đúng chương trình

d)

Thực hiện tất cả các phép tính số học và logic trong máy tính

48.

Thanh ghi là?

a)

Vùng nhớ đặc biệt dùng để lưu trữ tạm thời các lệnh và dữ liệu đang được xử lý

b)

Vùng nhớ đặc biệt dùng để lưu trữ các lệnh và dữ liệu đã được xử lý

c)

Vùng xử lý dữ liệu

d)

Vùng nhớ chứa dữ liệu được nạp trước từ bộ nhớ trong

49.

RAM là?

a)

Bộ nhớ chỉ cho phép đọc dữ liệu

b)

Dùng để ghi dữ liệu hệ thống

c)

Thiết bị dùng để lưu trữ lâu dài các dữ liệu tạm thời

d)

Dùng để ghi dữ liệu tạm thời trong khi chạy các chương trình

50.

ROM là?

a)

Bộ nhớ cho phép ghi thêm dư liệu.

b)

các chương trình ứng dụng chỉ có thể đọc và xoá dư liệu.

c)

bộ nhớ cần nguồn nuôi

d)

là bộ nhớ lưu các dư liệu hệ thông cố định.

51.

Có mấy loại bộ nhớ ngoài thường gặp?

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

52.

Bộ nhớ ngoài thường được tính theo đơn vị nào?

a)

MB, GB

b)

GB, TB

c)

Hz

d)

GHz

53.

Thiết bị quan trọng nhất bên trong thân máy là gì?

a)

CPU

b)

Bộ nhớ ngoài

c)

Bộ nhớ trong

d)

Thiết bị vào/ra

54.

Cách thức xử lí dữ liệu của CPU dựa trên cơ sở hoạt động của gì?

a)

các mạch logic

b)

các mạch điện tử

c)

các mạch cơ

d)

các mạch điện

55.

Hệ nhị phân dùng những chữ số nào?

a)

0 và 1

b)

0 và 1,2

c)

1,2,3

d)

0 và 3,4

56.

Mọi cổng logic đều có thể tổng hợp được từ những cổng nào?

a)

AND, NOT

b)

AND, OR, XOR

c)

NOT, AND, XOR

d)

AND, OR, NOT

57.

Trong hệ nhị phân, giá trị của mỗi chữ số được tính bằng biểu thức nào?

a)

2k12^{k-1}

b)

2k2^k

c)

2k+12^{k+1}

d)

2n2^n

58.

Chọn phát biểu đúng về phép nhân hai đại lượng logic X và Y.

a)

Cho kết quả là 1 khi và chỉ khi ít nhất một trong hai X hoặc Y bằng 1

b)

Cho kết quả là 1 khi và chỉ khi cả hai X và Y có giá trị khác nhau

c)

Cho kết quả là 1 khi và chỉ khi cả hai X và Y có giá trị giống nhau

d)

Cho kết quả là 1 khi và chỉ khi cả hai X và Y đều bằng 1

59.

Chọn phát biểu đúng về phép cộng hai đại lượng logic X và Y.

a)

Cho kết quả là 1 khi và chỉ khi ít nhất một trong hai X hoặc Y bằng 1

b)

Cho kết quả là 1 khi và chỉ khi cả hai X và Y có giá trị khác nhau

c)

Cho kết quả là 1 khi và chỉ khi cả hai X và Y có giá trị giống nhau

d)

Cho kết quả là 1 khi và chỉ khi cả hai X và Y đều bằng 1

60.

Chọn phát biểu đúng về phép hoặc hai đại lượng logic X và Y.

a)

Cho kết quả là 1 khi và chỉ khi ít nhất một trong hai X hoặc Y bằng 1

b)

Cho kết quả là 1 khi và chỉ khi cả hai X và Y có giá trị khác nhau

c)

Cho kết quả là 1 khi và chỉ khi cả hai X và Y có giá trị giống nhau

d)

Cho kết quả là 1 khi và chỉ khi cả hai X và Y đều bằng 1

61.

Chọn phát biểu đúng về phép hoặc loại trừ hai đại lượng logic X và Y.

a)

Cho kết quả là 1 khi và chỉ khi ít nhất một trong hai X hoặc Y bằng 1

b)

Cho kết quả là 1 khi và chỉ khi cả hai X và Y có giá trị khác nhau

c)

Cho kết quả là 1 khi và chỉ khi cả hai X và Y có giá trị giống nhau

d)

Cho kết quả là 1 khi và chỉ khi cả hai X và Y đều bằng 1

62.

Các thiết bị vào ra là gì?

a)

Nhóm thiết bị chứa dữ liệu tạm thời

b)

Nhóm thiết bị chứa các dữ liệu lâu dài

c)

Nhóm các thiết bị ngoại vi đa dạng và phong phú nhất của máy tính

d)

Nhóm các thiết bị điều khiển hoạt động bên trong máy tính

63.

Các thiết bị vào cho phép thực hiện công việc nào?

a)

Chuyển thông tin từ máy tính ra ngoài

b)

Nhập dữ liệu vào máy tính

c)

Trao đổi thông tin hai chiều

d)

Lưu trữ thông tin trên máy tính

64.

Các thiết bị ra là gì?

a)

Chuyển thông tin từ máy tính ra ngoài

b)

Nhập dữ liệu vào máy tính

c)

Trao đổi thông tin hai chiều

d)

Lưu trữ thông tin máy tính

65.

Bàn phím là gì?

a)

Thiết bị ra phổ biến

b)

Thiết bị thông dụng nhất để nhập dữ liệu

c)

Thiết bị chỉ định đối tượng làm việc trên màn hình

d)

Đáp án khác

66.

Chuột là gì?

a)

Thiết bị thông dụng nhất để nhập dữ liệu

b)

Thiết bị ra phổ biến

c)

Thiết bị chỉ định đối tượng làm việc trên màn hình

d)

Thiết bị dùng để nhập văn bản

67.

Thông số quan trọng nhất của chuột là?

a)

Phương thức kết nối và độ nét

b)

Độ phân giải và độ nhạy

c)

Phương thức kết nối và độ phân giải

d)

Kích thước và độ phân giải

68.

Tốc độ của chuột được thể hiện bằng?

a)

Tỉ lệ khoảng cách con trỏ màn hình di chuyển được so với khoảng cách di chuyển của chuột trên mặt bàn

b)

Khoảng cách di chuyển được của chuột trên màn hình

c)

Tốc độ di chuyển trên giây của chuột trên mặt bàn

d)

Tốc độ di chuyển trên phút của chuột trên mặt bàn

69.

Thiết bị ra phổ biến nhất là?

a)

Máy in

b)

Loa

c)

Màn hình

d)

Máy chiếu

70.

Loại màn hình nào sử dụng công nghệ đèn chân không?

a)

LCD

b)

LED

c)

CRT

d)

Plasma

71.

Độ phân giải màn hình thể hiện bằng?

a)

Số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình

b)

Độ dài đường chéo trên màn hình

c)

Hình ảnh trên màn hình được tạo liên tục

d)

Khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm ảnh

72.

Tần số quét là?

a)

Số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình

b)

Độ dài đường chéo trên màn hình

c)

Hình ảnh trên màn hình được tạo liên tục

d)

Khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm ảnh

73.

Thời gian phản hồi là?

a)

Số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình

b)

Độ dài đường chéo trên màn hình

c)

Hình ảnh trên màn hình được tạo liên tục

d)

Khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm ảnh

74.

Kích thước của màn hình được đo bằng?

a)

Số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình

b)

Độ dài đường chéo trên màn hình

c)

Hình ảnh trên màn hình được tạo liên tục

d)

Khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm ảnh

75.

Em cần kết nối máy tính với máy chiếu, em sẽ sử dụng cổng nào dưới đây?

a)

Cổng COM

b)

Cổng HDMI

c)

Cổng USB

d)

Cổng VGA

76.

Kích thước của màn hình được xác định theo đơn vị nào dưới đây?

a)

cm

b)

inch

c)

mm

d)

pixel

77.

Máy in kim dùng?

a)

Một hàng kim gõ vào băng mực để lại vết trên giấy

b)

Dùng tia laser để tạo ra sự thay đổi điện áp trên bề mặt của một trống tĩnh điện tương tự với hình cần in

c)

Phun các hạt mực màu nước siêu nhỏ để tạo ảnh

d)

In trên giấy cảm ứng nhiệt, vùng giấy bị nóng chuyển sang màu đen

78.

Máy in laser dùng?

a)

Một hàng kim gõ vào băng mực để lại vết trên giấy

b)

Dùng tia laser để tạo ra sự thay đổi điện áp trên bề mặt của một trống tĩnh điện tương tự với hình cần in

c)

Phun các hạt mực màu nước siêu nhỏ để tạo ảnh

d)

In trên giấy cảm ứng nhiệt, vùng giấy bị nóng chuyển sang màu đen

79.

Máy in phun dùng?

a)

Một hàng kim gõ vào băng mực để lại vết trên giấy

b)

Dùng tia laser để tạo ra sự thay đổi điện áp trên bề mặt của một trống tĩnh điện tương tự với hình cần in

c)

Phun các hạt mực màu nước siêu nhỏ để tạo ảnh

d)

In trên giấy cảm ứng nhiệt, vùng giấy bị nóng chuyển sang màu đen

80.

Máy in nhiệt in như thế nào?

a)

Một hàng kim gõ vào băng mực để lại vết trên giấy

b)

Dùng tia laser để tạo ra sự thay đổi điện áp trên bề mặt của một trống tĩnh điện tương tự với hình cần in

c)

Phun các hạt mực màu nước siêu nhỏ để tạo ảnh

d)

In trên giấy cảm ứng nhiệt, vùng giấy bị nóng chuyển sang màu đen

81.

Tốc độ in của máy in được tính bằng?

a)

Số trang in được trong một giờ

b)

Số trang in được trong nửa phút

c)

Số trang in được trong một giây

d)

Số trang in được trong một phút

82.

Để kết nối màn hình thường dùng cổng kết nối nào?

a)

HDMI

b)

VGA

c)

USB

d)

Mạng

83.

Trước khi kết nối thì máy tính hay điện thoại thông minh cần phải

a)

Mở cổng kết nối

b)

Đồng cổng kết nối

c)

Ghép đôi với thiết bị đó

d)

Kết nối mạng

84.

Ghép đôi với thiết bị trước khi kết nối để?

a)

Có môi trường trung gian kết nối

b)

Dễ dàng kết nối

c)

Trao đổi tham số kết nối

d)

Trao đổi dữ liệu

85.

Ưu điểm của việc lưu trữ thông tin trực tuyến là gì?

a)

Không cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người khác

b)

Bán được thông tin của mọi người

c)

Cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác

d)

Có thể tham khảo thư mục của bất kỳ ai

86.

Chủ sở hữu quyết định quyền của người được chia sẻ với ba chế độ?

a)

Xem, xóa, khôi phục

b)

Xem, nhận xét, chỉnh sửa

c)

Xem, mua, bán

d)

Tải về, lấy tài khoản

87.

Công cụ trực tuyến iCloud dùng để lưu trữ và chia sẻ tệp tin của nhà cung cấp nào sau đây?

a)

Apple

b)

Google

c)

Microsoft

d)

Dropbox

88.

Người dùng đăng ký sử dụng dịch vụ và được cấp một không gian lưu trữ trực tuyến gọi là?

a)

Cầu kết nối

b)

Nhà lưu trữ

c)

Đặt online

d)

Đĩa trực tuyến

89.

Một quy tắc quan trọng để phòng tránh lừa đảo trực tuyến là gì?

a)

Chuyển tiền ngay khi có yêu cầu từ cơ quan pháp luật

b)

Cung cấp thông tin cá nhân cho bất kỳ ai yêu cầu

c)

Dừng lại và kiểm tra kỹ các yêu cầu thanh toán bất thường

d)

Tự động tin tưởng tất cả thông tin nhận được qua email

90.

quy tắc giúp tạo ra môi trường mạng an toàn.

a)

Tuân thủ pháp luật và tôn trọng quyền lợi hợp pháp của người khác.

b)

Chia sẻ mọi thông tin không qua kiểm chứng.

c)

Sử dụng ngôn ngữ thô tục để phản hồi.

d)

Không cần tuân theo quy tắc vì môi trường mạng là ảo.

91.

Phần mềm thương mại thường được sử dụng phổ biến vì tính hoàn chỉnh và hỗ trợ kỹ thuật từ nhà cung cấp.

a)

). Phần mềm thương mại đóng gói là phần mềm có tính hoàn chỉnh cao và có thể sử dụng ngay sau khi mua

b)

Phần mềm thương mại luôn rẻ hơn phần mềm nguồn mở vì không phải trả phí cho mã nguồn.

c)

). Phần mềm đặt hàng theo yêu cầu có thể đáp ứng nhu cầu riêng biệt của từng khách hàng

d)

Người dùng phần mềm thương mại phụ thuộc vào nhà cung cấp về giải pháp và hỗ trợ kỹ thuật.

92.

Bộ nhớ trong và bộ nhớ ngoài của máy tính có các chức năng và thông số kỹ thuật khác nhau. Bộ nhớ trong lưu trữ dữ liệu tạm thời trong khi máy tính hoạt động, còn bộ nhớ ngoài lưu trữ dữ liệu lâu dài.

a)

Bộ nhớ ngoài chỉ lưu trữ dữ liệu tạm thời khi máy tính hoạt động.

b)

Dung lượng của bộ nhớ được tính theo KB, MB, GB.

c)

Thời gian truy cập trung bình là một thông số quan trọng của bộ nhớ.

d)

Bộ nhớ trong chứa dữ liệu khi máy tính hoạt động.

93.

Tìm kiếm thông tin trên Internet có thể thực hiện bằng cách nhập từ khóa hoặc sử dụng tiếng nói. Quy trình này bao gồm khởi động công cụ tìm kiếm, nhập từ khóa, và đọc kết quả tìm kiếm.

a)

Người dùng có thể khởi động công cụ tìm kiếm từ trình duyệt web.

b)

Khi tìm kiếm bằng từ khóa, nếu kết quả không như ý, cần thực hiện lại từ đầu mà không thay đổi từ khóa.

c)

Tìm kiếm bằng tiếng nói yêu cầu người dùng nhấn vào biểu tượng micro trên công cụ tìm kiếm.

d)

Khi từ khóa không khớp trong tìm kiếm bằng tiếng nói, người dùng nên quay lại và thực hiện lại từ đầu.

94.

: Nhận biết và phòng tránh lừa đảo trên không gian số đòi hỏi sự tỉnh táo và bình tĩnh khi xử lý các tình huống bất thường, như nhận được tin nhắn hoặc thư điện tử đáng ngờ.

a)

). Khi nhận được tin nhắn yêu cầu chuyển tiền từ một nguồn không rõ ràng, tốt nhất là làm theo yêu cầu để tránh phiền phức

b)

Nếu nhận được thư điện tử từ địa chỉ lạ yêu cầu mở tài liệu đính kèm, nên xóa thư đó ngay lập tức.

c)

Một trong những nguyên tắc nhận biết lừa đảo trên không gian số là luôn kiểm tra lại thông tin trước khi hành động

d)

Tỉnh táo và chậm lại là cách hiệu quả để phòng tránh lừa đảo trên không gian số

95.

(11A) Google Docs là một ví dụ về phần mềm chạy trên Internet, cho phép người dùng soạn thảo văn bản trực tuyến.

a)

Google Dnhocs không thể được sử dụng để tạo bảng tí.

b)

Google Docs tự động lưu tài liệu khi chỉnh sửa

c)

) Google Docs cho phép nhiều người dùng cùng chỉnh sửa một tài liệu

d)

Google Docs không thể được sử dụng ngoại tuyến

96.

(11A) Các mạch logic được sử dụng để xây dựng CPU và các thành phần khác của máy tính.

a)

Mạch logic không có vai trò gì trong việc xử lý thông tin.

b)

Mạch logic chỉ có thể thực hiện các phép toán số học.

c)

Mạch logic có thể được xây dựng từ các cổng AND, OR và NOT. 

d)

Giá trị của số 1001 trong hệ thập phân là 9

97.

(11C): Lan chuẩn bị làm bài tập Tin học. Bạn ấy cần tìm kiếm thông tin trên Internet và trao đổi với nhóm bạn bằng email, mạng xã hội. Lan có những phát biểu sau đây:

a)

Công cụ Google có thể dùng để tìm kiếm thông tin trên Internet.

b)

Một địa chỉ email thường có dạng tênngười dùng@tênmiền.

c)

Lan sử dụng dấu ngoặc kép " " khi tìm kiếm thì sẽ tìm được chính xác cụm từ đó.

d)

Khi gửi thư điện tử cho nhiều người, Lan dùng Cc (Carbon Copy) hoặc Bcc (Blind Carbon Copy) để thuận tiện hơn.

98.

(11D): Nam thường xuyên sử dụng mạng xã hội để trò chuyện với bạn bè. Một hôm, Nam nhận được lời mời kết bạn từ người lạ và một đường link lạ được gửi qua tin nhắn.

a)

Không nên chia sẻ thông tin cá nhân như số điện thoại, địa chỉ cho người lạ trên mạng.

b)

Các tin nhắn chứa đường link lạ đều an toàn và có thể mở thoải mái

c)

Nếu Nam giao tiếp lịch sự, tôn trọng người khác trên mạng thì sẽ tạo môi trường mạng an toàn, lành mạnh.

d)

Nam có thể tự ý đăng ảnh, thông tin riêng tư của bạn bè lên mạng mà không cần xin phép.