wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chemistry

Total questions: 94

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào tác dụng với N2 ở nhiệt độ thường

a)

Mg

b)

O2

c)

Na

d)

Li

2.

Khi có sấm chớp, khí quyển sinh ra khí

a)

CO

b)

NO

c)

SO2

d)

CO2

3.

Nitơ phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây để tạo ra hợp chất khí?

a)

Li, Mg, Al.

b)

H2, O2.

c)

Li, H2, Al.

d)

O2, Ca, Mg

4.

N2 thể hiện tính khử trong phản ứng với

a)

H2

b)

O2

c)

Li

d)

Mg

5.

Nitơ thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây?

a)

Mg, H2

b)

Mg, O2

c)

H2, O2

d)

Ca, O2

6.

Trong công nghiệp, người ta thường điều chế N2 từ

a)

amoniac.

b)

axit nitric.

c)

không khí.

d)

amoni nitrat.

7.

Cho các phản ứng sau:

N2 + 02 = 2NO

N2 + 3H2 = 2NH3

Trong hai phản ứng trên thì nitơ

a)

chỉ thể hiện tính oxi hóa

b)

chỉ thể hiện tính khử

c)

thể hiện tính khử và tính oxi hóa

d)

không thể hiện tính khử và tính oxi hóa.

8.

Trong phòng thí nghiệm, người ta thu khí nitơ bằng phương pháp dời nước vì

a)

N2 nhẹ hơn không khí.

b)

N2 rất ít tan trong nước

c)

N2 không duy trì sự sống, sự cháy.

d)

N2 hoá lỏng, hóa rắn ở nhiệt độ rất thấp.

9.

Trong công nghiệp, N2 được tạo ra bằng cách nào sau đây?

a)

Nhiệt phân muối NH4NO3 đến khối lượng không đổi

b)

Chưng cất phân đoạn không khí lỏng.

c)

Phân hủy NH3.

d)

Đun nóng Mg với dung dịch HNO3 loãng

10.

Trong công nghiệp, phần lớn lượng nitơ sản xuất ra được dùng để

a)

làm môi trường trơ trong luyện kim, điện tử,..

b)

tổng hợp phân đạm.

c)

sản xuất axit nitric.

d)

tổng hợp amoniac.

11.

Trong những nhận xét dưới đây, nhận xét nào là đúng?

a)

Nitơ không duy trì sự cháy, sự hô hấp và là một khí độc.

b)

Vì có liên kết 3 nên phân tử nitơ rất bền và ở nhiệt độ thường nitơ khá trơ về mặt hóa học.

c)

Khi tác dụng với kim loại hoạt động, nitơ thể hiện tính khử.

d)

Số oxi hóa của nitơ trong các hợp chất và ion AlN, N2O4, NH4 + , NO3 - , NO2 - , lần lượt là -3, +4, -3,+5,+4.

12.

Tìm các tính chất không thuộc về khí nitơ?

(a) Hóa lỏng ở nhiệt độ rất thấp (-196oC);

(b) Cấu tạo phân tử nitơ là N N; 

(c) Tan nhiều trong nước;

(d) Nặng hơn oxi;

(e) Kém bền, dễ bị phân hủy thành nitơ nguyên tử.

a)

(a), (c), (d).

b)

(a), (b).

c)

(c), (d), (e).

d)

(b), (c), (e)

13.

Các hình vẽ sau mô tả các cách thu khí thường được sử dụng khi điều chế và thu khí trong phòng thí nghiệm: Kết luận nào sau đây đúng?

a)

Hình 3: Thu khí N2, H2 và He.

b)

Hình 2: Thu khí CO2, SO2 và NH3.

c)

Hình 3: Thu khí N2, H2 và NH3.

d)

Hình 1: Thu khí H2, He và HCl.

14.

Cho hình vẽ về cách thu khí dời nước như sau: Hình vẽ trên có thể áp dụng để thu được những khí nào trong các khí sau đây?

a)

O2, N2, H2, CO2

b)

NH3, O2, N2, HCl, CO2.

c)

NH3, HCl, CO2, SO2, Cl2

d)

H2, N2, O2, CO2, HCl, H2S

15.

Người ta cho N2 và H2 vào trong bình kín dung tích không đổi và thực hiện phản ứng:

N2 (KHÍ) + H2 (KHÍ) = NH3 (KHÍ)

Sau một thời gian, nồng độ các chất trong bình như sau: [N2] = 2M; [H2] = 3M; [NH3] = 2M. Nồng độ mol/l của N2 và H2 ban đầu lần lượt là A. 3 và 6. B. 2 và 3. C. 4 và 8. D. 2 và 4

a)

3 và 6

b)

2 và 3.

c)

4 và 8

d)

2 và 4

16.

Một lít nước ở 20oC hoà tan được bao nhiêu lít khí amoniac?

a)

200

b)

400

c)

500

d)

800

17.

Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa chất nào sau đây thì thu được kết tủa?

a)

AlCl3

b)

H2SO4

c)

HCl.

d)

NaCl.

18.

Khí amoniac làm giấy quỳ tím ẩm

a)

chuyển thành màu đỏ

b)

chuyển thành màu xanh

c)

không đổi màu

d)

mất màu.

19.

Trong phản ứng tổng hợp NH3 từ N2 và H2, người ta sử dụng chất xúc tác là

a)

nhôm

b)

sắt.

c)

platin

d)

niken

20.

Dung dịch amoniac trong nước có chứa

a)

NH4 + , NH3

b)

NH4 + , NH3, H+

c)

NH4 + , OH- .

d)

NH4 + , NH3, OH- .

21.

Vai trò của NH3 trong phản ứng 4NH3 + 502 = 4NO + 6H20

a)

chất khử.

b)

axit

c)

chất oxi hóa

d)

bazơ.

22.

Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện

a)

khói màu trắng

b)

khói màu tím

c)

khói màu nâu.

d)

khói màu vàng.

23.

Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể thu khí NH3 bằng phương pháp

a)

đẩy nước

b)

chưng cất

c)

đẩy không khí với miệng bình ngửa

d)

đẩy không khí với miệng bình úp ngược.

24.

Tìm phản ứng viết sai:

a)

NH3 + HNO3 = NH4NO3

b)

2NH3 + 3CUO = N2 + 3CU + 3H20

c)

4NH3 + 5O2 = 4NO + 6H20

d)

3NH3 + ALCL3 + 3H20 = AL(OH)3 + 3NH4CL

25.

Tìm phản ứng viết sai:

a)

NH4NO3 = NH3 + HNO3

b)

(NH4)2CO3 = 2NH3 + CO2 + H20

c)

NH4CL = NH3 + HCL

d)

NH4HCO3 = NH3 + CO2 + H20

26.

Tính chất hóa học của NH3 là

a)

tính bazơ mạnh, tính khử.

b)

tính bazơ yếu, tính oxi hóa.

c)

tính khử mạnh, tính bazơ yếu.

d)

tính bazơ mạnh, tính oxi hóa

27.

Dãy gồm các chất đều phản ứng được với NH3 là

a)

HCl (dd hoặc khí), O2 (to ), CuO, AlCl3 (dd).

b)

H2SO4 (dd), CuO, H2S, NaOH (dd)

c)

HCl (dd), FeCl3 (dd), CuO, Na2CO3 (dd).

d)

HNO3 (dd), CuO, H2SO4 (dd), Na2O.

28.

Chọn câu sai trong các mệnh đề sau:

a)

NH3 được dùng để sản xuất HNO3

b)

NH3 tác dụng với dung dịch AlCl3 tạo thành kết tủa trắng keo.

c)

Khí NH3 tác dụng với oxi (Fe, to ) tạo khí NO.

d)

Điều chế khí NH3 bằng cách cô cạn dung dịch muối amoni.

29.

Phát biểu không đúng là

a)

Trong điều kiện thường, NH3 là khí không màu, mùi khai.

b)

Khí NH3 nặng hơn không khí.

c)

Khí NH3 dễ hoá lỏng, tan nhiều trong nước.

d)

Liên kết giữa N và 3 nguyên tử H là liên kết cộng hoá trị có cực.

30.

Cho hình vẽ mô tả thí thí nghiệm như sau: Hình vẽ mô tả thí nghiệm để chứng minh

a)

tan nhiều trong tính nước của NH3

b)

Tính bazơ của NH3

c)

tính tan nhiều trong nước và tính bazơ của NH3

d)

tính khử của NH3

31.

Nhóm các kim loại đều không phản ứng được với HNO3?

a)

Al, Fe.

b)

Au, Pt.

c)

Al, Au

d)

Fe, Pt

32.

Kim loại không tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội là

a)

Mg

b)

Al.

c)

Zn

d)

Cu

33.

Kim loại Fe bị thụ động bởi dung dịch

a)

H2SO4 loãng

b)

HCl đặc, nguội

c)

HNO3 đặc, nguội.

d)

HCl loãng.

34.

Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là?

a)

N2

b)

N2O

c)

NO.

d)

NO2

35.

Cho Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng, nóng thu được một chất khí không màu hóa nâu trong không khí, khí đó là

a)

NO

b)

N2O.

c)

N2.

d)

NH3

36.

Hợp chất nào của nitơ không được tạo ra khi cho HNO3 tác dụng với kim loại?

a)

NO

b)

NH4NO3.

c)

NO2

d)

N2O5

37.

Trong công nghiệp HNO3 được điều chế từ nguồn nguyên liệu nào sau đây?

a)

KNO3

b)

NO2.

c)

N2.

d)

NH3.

38.

Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân KNO3 là:

a)

K2O, NO2, O2.

b)

K, NO2, O2

c)

KNO2, NO2, O2

d)

KNO2, O2.

39.

Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 là:

a)

Ag2O, NO2, O2.

b)

Ag, NO, O2.

c)

Ag2O, NO, O2.

d)

Ag, NO2, O2

40.

: Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân Cu(NO3)2 là:

a)

CuO, NO, O2

b)

Cu(NO2)2, O2.

c)

Cu(NO3)2, NO2, O2.

d)

CuO, NO2, O2.

41.

Khi nhiệt phân, muối nitrat nào sau đây có thể không thu được khí O2?

a)

NaNO3.

b)

NH4NO3.

c)

AgNO3

d)

Cu(NO3)2

42.

Dãy gồm tất cả các chất khi tác dụng với HNO3 thì HNO3 chỉ thể hiện tính axit là:

a)

CaCO3, Cu(OH)2, Fe(OH)2, FeO

b)

CuO, NaOH, FeCO3, Fe2O3

c)

Fe(OH)3, Na2CO3, Fe2O3, NH3.

d)

KOH, FeS, K2CO3, Cu(OH)2

43.

Dãy gồm tất cả các chất khi tác dụng với HNO3 thì HNO3 chỉ thể hiện tính oxi hoá là:

a)

Mg, H2S, S, Fe3O4, Fe(OH)2.

b)

FeCO3, HI, CaO, FeO.

c)

Fe2O3, Fe(OH)2, SO2.

d)

. Na2SO3, P, CuO, CaCO3, Ag.

44.

Cho hỗn hợp C và S vào dung dịch HNO3 đặc thu được hỗn hợp khí X và dung dịch Y. Thành phần của X là

a)

SO2 và NO2

b)

CO2 và SO2

c)

SO2 và CO2

d)

CO2 và NO2.

45.

Phản ứng giữa FeCO3 và dung dịch HNO3 loãng tạo ra hỗn hợp khí không màu, một phần hóa nâu ngoài không khí. Hỗn hợp khí thoát ra là

a)

CO2 và NO2

b)

CO2 và NO.

c)

CO và NO2.

d)

CO và NO.

46.

Cho sơ đồ điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quá trình điều chế HNO3?

a)

HNO3 là axit yếu hơn H2SO4 nên bị đẩy ra khỏi muối.

b)

HNO3 sinh ra dưới dạng hơi nên cần làm lạnh để ngưng tụ.

c)

Đốt nóng bình cầu bằng đèn cồn để phản ứng xảy ra nhanh hơn

d)

HNO3 có nhiệt độ sôi thấp (83oC) nên dễ bị bay hơi khi đun nóng

47.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Dung dịch HNO3 làm xanh quỳ tím và làm phenolphtalein hóa hồng

b)

Axit nitric được dùng để sản xuất phân đạm, thuốc nổ (TNT), thuốc nhuộm, dược phẩm.

c)

Trong công nghiệp, để sản xuất HNO3 người ta đun hỗn hợp NaNO3 hoặc KNO3 rắn với H2SO4 đặc.

d)

Điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm người ta dùng khí amoniac (NH3).

48.

Thí nghiệm với dung dịch HNO3 thường sinh ra khí độc NO2. Để hạn chế khí NO2 thoát ra từ ống nghiệm, biện pháp hiệu quả nhất là người ta nút ống nghiệm bằng:

a)

Bông khô.

b)

Bông có tẩm nước.

c)

Bông có tẩm nước vôi

d)

Bông có tẩm giấm ăn

49.

Phản ứng giữa kim loại Cu với axit nitric loãng giả thiết chỉ tạo ra nitơ monoxit. Tổng chệ số (các số nguyên, tối giản) trong phương trình hóa học bằng:

a)

10

b)

18

c)

24

d)

20

50.

Phản ứng nhiệt phân không đúng là

a)

2KNO3 = 2KNO2 + 02

b)

NH4NO3 = N2 + H20

c)

NH4NO2 = N2 + H20

d)

2NAHCO3 = NA2CO3 + CO2 + 2H2O

51.

Đưa tàn đốm còn than hồng vào bình đựng KNO3 ở nhiệt độ cao thì cơ hiện tượng nào?

a)

Tàn đóm tắc ngay.

b)

Tàn đóm cháy sáng.

c)

Không có hiện tượng gì

d)

Có tiếng nổ

52.

: Có các mệnh đề sau: (1) Các muối nitrat đều tan trong nước và đều là chất điện li mạnh; (2) Ion NO3 - có tính oxi hóa trong môi trường axit; (3) Khi nhiệt phân muối nitrat rắn ta đều thu được khí NO2; (4) Hầu hết muối nitrat đều bền nhiệt. Các mệnh đề đúng là:

a)

(1) và (3)

b)

(2) và (4).

c)

(2) và (3)

d)

(1) và (2)

53.

Photpho có số dạng thù hình quan trọng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

54.

Các số oxi hoá có thể có của photpho là:

a)

–3 ; +3 ; +5

b)

–3 ; +3 ; +5 ; 0.

c)

+3 ; +5 ; 0.

d)

–3 ; 0 ; +1 ; +3 ; +5.

55.

Cho P tác dụng với Ca, sản phẩm thu được là

a)

Ca3P2

b)

CaP2.

56.

Trong các công thức sau đây, chọn công thức đúng của magie photphua

a)

Mg3(PO4)2

b)

Mg(PO3)2.

c)

Mg3P2.

d)

Mg2P2O7.

57.

Kẽm photphua được ứng dụng dùng để

a)

làm thuốc chuột.

b)

thuốc trừ sâu

c)

thuốc diệt cỏ dại.

d)

thuốc nhuộm.

58.

: Phần lớn photpho sản xuất ra được dùng để sản xuất

a)

axit photphoric.

b)

phân lân.

c)

diêm

d)

đạn cháy

59.

Chọn công thức đúng của apatit

a)

Ca3(PO4)2.

b)

Ca(H2PO4)2

c)

3Ca3(PO4)2.CaF2

d)

CaHPO4.

60.

Hình vẽ dưới đây mô tả thí nghiệm chứng minh

a)

Khả năng bốc cháy của P trắng dễ hơn P đỏ.

b)

Khả năng bay hơi của P trắng dễ hơn P đỏ.

c)

Khả năng bốc cháy của P đỏ dễ hơn P trắng

d)

Khả năng bay hơi của P đỏ dễ hơn P trắng

61.

Phản ứng viết không đúng là

a)

4P + 5O2 = 2P205

b)

2PH3 + 4O2 = P205 + 3H20

c)

PCL3 + 3H20 = H3PO3 + 3HCL

d)

P2O3 + 3H20 = 2H3PO4

62.

Trong phương trình phản ứng P + H2SO4 = H3PO4 + SO2 + H20 hệ số cân bằng của P là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

63.

: Trong phản ứng của photpho với (1) Ca, (2) O2, (3) Cl2, (4) KClO3. Những phản ứng trong đó photpho thể hiện tính khử là

a)

(1), (2), (4).

b)

(1), (3).

c)

. (2), (3), (4).

d)

(1), (2), (3).

64.

Trong diêm, photpho đỏ có ở đâu?

a)

Thuốc gắn ở đầu que diêm

b)

Thuốc quẹt ở vỏ bao diêm.

c)

Thuốc gắn ở đầu que diêm và thuốc quẹt ở vỏ bao diêm

d)

Trong diêm an toàn không còn sử dụng photpho do nó độc.

65.

Phản ứng xảy ra đầu tiên khi quẹt que diêm vào vỏ bao diêm là

a)

4P + 3O2 = 2P203

b)

4P + 5O2 = 2P2O5

c)

6P + 5KCLO3 = 3P205 + 5KCL

d)

2P + 3S = P2S3

66.

Nguồn chứa nhiều photpho trong tự nhiên là

a)

Quặng apatit.

b)

Quặng xiđerit.

c)

Cơ thể người và động vật

d)

Protein thực vật

67.

Hai khoáng vật chính của photpho là A. Apatit và photphorit. B. Photphorit và cacnalit. C. Apatit và đolomit. D. Photphorit và đolomit.

a)

Apatit và photphorit.

b)

Photphorit và cacnalit.

c)

Apatit và đolomit

d)

Photphorit và đolomit.

68.

Axit photphoric có công thức là

a)

HNO3

b)

HCl.

c)

H3PO4

d)

H3PO3.

69.

Muối natri photphat có công thức là

a)

Na2HPO4.

b)

Na2SO4.

c)

Na3PO4

d)

NaH2PO4

70.

Muối natri hiđrophotphat có công thức là

a)

Na2HPO4.

b)

Na2SO4

c)

Na3PO4

d)

NaH2PO4

71.

Muối natri đihiđrophotphat có công thức là

a)

Na2HPO4

b)

Na2SO4

c)

Na3PO4.

d)

NaH2PO4

72.

Muối nào tan trong nước

a)

Ca3(PO4)2

b)

CaHPO4

c)

Ca(H2PO4)2

d)

AlPO4.

73.

Hòa tan 1 mol Na3PO4 vào H2O. Số mol Na+ được hình thành sau khi tách ra khỏi muối là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

74.

Số loại ion có trong dung dịch axit photphoric là bao nhiêu nếu không tính đến sự điện li của nước?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

75.

Axit H3PO4 và HNO3 cùng phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào dưới đây?

a)

CuCl2, KOH, NH3, Na2CO3.

b)

KOH, NaHCO3, NH3, ZnO.

c)

MgO, BaSO4, NH3, Ca(OH)2.

d)

NaOH, KCl, NaHCO3, H2S.

76.

Khi cho a mol H3PO4 tác dụng với b mol NaOH, khi b= 2a sẽ thu được muối nào sau đây?

a)

NaH2PO4

b)

Na2HPO4.

c)

Na3PO4

d)

NaH2PO4 và Na3PO4.

77.

Hóa chất nào sau đây để điều chế H3PO4 trong công nghiệp?

a)

Ca3(PO4)2 và H2SO4 (loãng)

b)

Ca2HPO4 và H2SO4 (đặc).

c)

2O5 và H2SO4 (đặc).

d)

H2SO4 (đặc) và Ca3(PO4)2.

78.

Trong phòng công nghiệp, axit photphoric được điều chế bằng phản ứng:

a)

CA5F(PO4)3 + 5H2SO4 = 5CASO4 + 3H3PO4 + 3HF

b)

CA3(PO4)2 + 3H2SO4 = 3CASO4 + 2H3PO4

c)

P2O5 + 3H20 = 2H3PO4

d)

3P + 5HNO3 + 2H20 = 3H3PO4 + 5NO

79.

Tính chất nào sau đây không thuộc axit photphoric?

a)

Ở điều kiện thường axit photphoric là chất lỏng, trong suốt, không màu

b)

Axit photphoric tan trong nươc theo bất kì tỉ lệ nào

c)

Axit photphoric là axit trung bình, phân li theo 3 nấc.

d)

Không thể nhận biết H3PO4 bằng dung dịch AgNO3.

80.

Phân đạm cung cấp cho cây

a)

N2.

b)

HNO3.

c)

NH3.

d)

N dạng NH4 + , NO3 - .

81.

Độ dinh dưỡng của phân đạm là

a)

%N

b)

%N2O5.

c)

%NH3.

d)

% khối lượng muối.

82.

Thành phần chính của phân đạm urê là

a)

(NH2)2CO

b)

Ca(H2PO4)2.

c)

KCl

d)

K2SO4

83.

Độ dinh dưỡng của phân kali là

a)

%K2O.

b)

%KCl

c)

%K2SO4

d)

%KNO3.

84.

Độ dinh dưỡng của phân lân là

a)

%Ca(H2PO4)2

b)

% P2O5.

c)

%P

d)

%PO4 3-

85.

Phân đạm 2 lá là

a)

NH4Cl

b)

NH4NO3.

c)

(NH4)2SO4

d)

NaNO3.

86.

: Loại phân nào sau đây không phải là phân bón hóa học?

a)

Phân lân

b)

Phân kali.

c)

Phân đạm.

d)

Phân vi sinh

87.

Phân bón nào sau đây làm tăng độ chua của đất?

a)

KCl

b)

NH4NO3

c)

NaNO3

d)

K2CO3

88.

Trong các loại phân bón sau: NH4Cl, (NH2)2CO, (NH4)2SO4, NH4NO3, loại có hàm lượng đạm cao nhất là

a)

NH4Cl

b)

NH4NO3

c)

(NH2)2CO

d)

(NH4)2SO4.

89.

Muốn tăng cường sức chống bệnh, chống rét và chịu hạn cho cây người ta dùng

a)

phân đạm.

b)

phân kali.

c)

phân lân.

d)

phân vi lượng

90.

Loại phân bón hoá học có tác dụng làm cho cành lá khoẻ, hạt chắc, quả hoặc củ to là

a)

phân đạm

b)

phân lân.

c)

phân kali

d)

phân vi lượng

91.

Thành phần của supephotphat đơn gồm

a)

Ca(H2PO4)2

b)

Ca(H2PO4)2, CaSO4

c)

CaHPO4, CaSO4

d)

CaHPO4.

92.

Thành phần chính của supephotphat kép là

a)

Ca(H2PO4)2, CaSO4, 2H2O.

b)

Ca3(PO4)2, Ca(H2PO4)2

c)

Ca(H2PO4)2, H3PO4 .

d)

Ca(H2PO4)2

93.

Cho các phát biểu sau: (a) Phân đạm NH4NO3 không nên bón cho loại đất chua; (b) Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá bằng hàm lượng phần trăm K2O tương ứng với lượng kali có trong thành phần của nó; (c) Thành phần chính của supephotphat kép là Ca(H2PO4)2; (d) Nitrophotka là hỗn hợp của NH4H2PO4 và KNO3. Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

94.

Các nhận xét sau: (a) Phân đạm amoni không nên bón cho loại đất chua; (b) Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng phần trăm khối lượng photpho; (c) Thành phần chính của supephotphat kép là Ca(H2PO4)2.CaSO4; (d) Người ta dùng loại phân bón chứa nguyên tố kali để tăng cường sức chống bệnh, chống rét và chịu hạn cho cây; (e) Tro thực vật cũng là một loại phân kali vì có chứa K2CO3; (f) Amophot là một loại phân bón phức hợp. Số nhận xét sai là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1