Font size
Worksheetschemistry
Total questions: 94
Worksheet time: 47mins
Chất nào tác dụng với N2 ở nhiệt độ thường
Mg
O2
Na
Li
Khi có sấm chớp, khí quyển sinh ra khí
CO
NO
SO2
CO2
Nitơ phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây để tạo ra hợp chất khí?
Li, Mg, Al.
H2, O2.
Li, H2, Al.
O2, Ca, Mg
N2 thể hiện tính khử trong phản ứng với
H2
O2
Li
Mg
Nitơ thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với chất nào sau đây?
Mg, H2
Mg, O2
H2, O2
Ca, O2
Trong công nghiệp, người ta thường điều chế N2 từ
amoniac.
axit nitric.
không khí.
amoni nitrat.
Cho các phản ứng sau:
N2 + 02 = 2NO
N2 + 3H2 = 2NH3
Trong hai phản ứng trên thì nitơ
chỉ thể hiện tính oxi hóa
chỉ thể hiện tính khử
thể hiện tính khử và tính oxi hóa
không thể hiện tính khử và tính oxi hóa.
Trong phòng thí nghiệm, người ta thu khí nitơ bằng phương pháp dời nước vì
N2 nhẹ hơn không khí.
N2 rất ít tan trong nước
N2 không duy trì sự sống, sự cháy.
N2 hoá lỏng, hóa rắn ở nhiệt độ rất thấp.
Trong công nghiệp, N2 được tạo ra bằng cách nào sau đây?
Nhiệt phân muối NH4NO3 đến khối lượng không đổi
Chưng cất phân đoạn không khí lỏng.
Phân hủy NH3.
Đun nóng Mg với dung dịch HNO3 loãng
Trong công nghiệp, phần lớn lượng nitơ sản xuất ra được dùng để
làm môi trường trơ trong luyện kim, điện tử,..
tổng hợp phân đạm.
sản xuất axit nitric.
tổng hợp amoniac.
Trong những nhận xét dưới đây, nhận xét nào là đúng?
Nitơ không duy trì sự cháy, sự hô hấp và là một khí độc.
Vì có liên kết 3 nên phân tử nitơ rất bền và ở nhiệt độ thường nitơ khá trơ về mặt hóa học.
Khi tác dụng với kim loại hoạt động, nitơ thể hiện tính khử.
Số oxi hóa của nitơ trong các hợp chất và ion AlN, N2O4, NH4 + , NO3 - , NO2 - , lần lượt là -3, +4, -3,+5,+4.
Tìm các tính chất không thuộc về khí nitơ?
(a) Hóa lỏng ở nhiệt độ rất thấp (-196oC);
(b) Cấu tạo phân tử nitơ là N N;
(c) Tan nhiều trong nước;
(d) Nặng hơn oxi;
(e) Kém bền, dễ bị phân hủy thành nitơ nguyên tử.
(a), (c), (d).
(a), (b).
(c), (d), (e).
(b), (c), (e)
Các hình vẽ sau mô tả các cách thu khí thường được sử dụng khi điều chế và thu khí trong phòng thí nghiệm: Kết luận nào sau đây đúng?
Hình 3: Thu khí N2, H2 và He.
Hình 2: Thu khí CO2, SO2 và NH3.
Hình 3: Thu khí N2, H2 và NH3.
Hình 1: Thu khí H2, He và HCl.
Cho hình vẽ về cách thu khí dời nước như sau: Hình vẽ trên có thể áp dụng để thu được những khí nào trong các khí sau đây?
O2, N2, H2, CO2
NH3, O2, N2, HCl, CO2.
NH3, HCl, CO2, SO2, Cl2
H2, N2, O2, CO2, HCl, H2S
Người ta cho N2 và H2 vào trong bình kín dung tích không đổi và thực hiện phản ứng:
N2 (KHÍ) + H2 (KHÍ) = NH3 (KHÍ)
Sau một thời gian, nồng độ các chất trong bình như sau: [N2] = 2M; [H2] = 3M; [NH3] = 2M. Nồng độ mol/l của N2 và H2 ban đầu lần lượt là A. 3 và 6. B. 2 và 3. C. 4 và 8. D. 2 và 4
3 và 6
2 và 3.
4 và 8
2 và 4
Một lít nước ở 20oC hoà tan được bao nhiêu lít khí amoniac?
200
400
500
800
Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa chất nào sau đây thì thu được kết tủa?
AlCl3
H2SO4
HCl.
NaCl.
Khí amoniac làm giấy quỳ tím ẩm
chuyển thành màu đỏ
chuyển thành màu xanh
không đổi màu
mất màu.
Trong phản ứng tổng hợp NH3 từ N2 và H2, người ta sử dụng chất xúc tác là
nhôm
sắt.
platin
niken
Dung dịch amoniac trong nước có chứa
NH4 + , NH3
NH4 + , NH3, H+
NH4 + , OH- .
NH4 + , NH3, OH- .
Vai trò của NH3 trong phản ứng 4NH3 + 502 = 4NO + 6H20
chất khử.
axit
chất oxi hóa
bazơ.
Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện
khói màu trắng
khói màu tím
khói màu nâu.
khói màu vàng.
Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể thu khí NH3 bằng phương pháp
đẩy nước
chưng cất
đẩy không khí với miệng bình ngửa
đẩy không khí với miệng bình úp ngược.
Tìm phản ứng viết sai:
NH3 + HNO3 = NH4NO3
2NH3 + 3CUO = N2 + 3CU + 3H20
4NH3 + 5O2 = 4NO + 6H20
3NH3 + ALCL3 + 3H20 = AL(OH)3 + 3NH4CL
Tìm phản ứng viết sai:
NH4NO3 = NH3 + HNO3
(NH4)2CO3 = 2NH3 + CO2 + H20
NH4CL = NH3 + HCL
NH4HCO3 = NH3 + CO2 + H20
Tính chất hóa học của NH3 là
tính bazơ mạnh, tính khử.
tính bazơ yếu, tính oxi hóa.
tính khử mạnh, tính bazơ yếu.
tính bazơ mạnh, tính oxi hóa
Dãy gồm các chất đều phản ứng được với NH3 là
HCl (dd hoặc khí), O2 (to ), CuO, AlCl3 (dd).
H2SO4 (dd), CuO, H2S, NaOH (dd)
HCl (dd), FeCl3 (dd), CuO, Na2CO3 (dd).
HNO3 (dd), CuO, H2SO4 (dd), Na2O.
Chọn câu sai trong các mệnh đề sau:
NH3 được dùng để sản xuất HNO3
NH3 tác dụng với dung dịch AlCl3 tạo thành kết tủa trắng keo.
Khí NH3 tác dụng với oxi (Fe, to ) tạo khí NO.
Điều chế khí NH3 bằng cách cô cạn dung dịch muối amoni.
Phát biểu không đúng là
Trong điều kiện thường, NH3 là khí không màu, mùi khai.
Khí NH3 nặng hơn không khí.
Khí NH3 dễ hoá lỏng, tan nhiều trong nước.
Liên kết giữa N và 3 nguyên tử H là liên kết cộng hoá trị có cực.
Cho hình vẽ mô tả thí thí nghiệm như sau: Hình vẽ mô tả thí nghiệm để chứng minh
tan nhiều trong tính nước của NH3
Tính bazơ của NH3
tính tan nhiều trong nước và tính bazơ của NH3
tính khử của NH3
Nhóm các kim loại đều không phản ứng được với HNO3?
Al, Fe.
Au, Pt.
Al, Au
Fe, Pt
Kim loại không tan trong dung dịch HNO3 đặc, nguội là
Mg
Al.
Zn
Cu
Kim loại Fe bị thụ động bởi dung dịch
H2SO4 loãng
HCl đặc, nguội
HNO3 đặc, nguội.
HCl loãng.
Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được khí X có màu nâu đỏ. Khí X là?
N2
N2O
NO.
NO2
Cho Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng, nóng thu được một chất khí không màu hóa nâu trong không khí, khí đó là
NO
N2O.
N2.
NH3
Hợp chất nào của nitơ không được tạo ra khi cho HNO3 tác dụng với kim loại?
NO
NH4NO3.
NO2
N2O5
Trong công nghiệp HNO3 được điều chế từ nguồn nguyên liệu nào sau đây?
KNO3
NO2.
N2.
NH3.
Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân KNO3 là:
K2O, NO2, O2.
K, NO2, O2
KNO2, NO2, O2
KNO2, O2.
Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 là:
Ag2O, NO2, O2.
Ag, NO, O2.
Ag2O, NO, O2.
Ag, NO2, O2
: Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân Cu(NO3)2 là:
CuO, NO, O2
Cu(NO2)2, O2.
Cu(NO3)2, NO2, O2.
CuO, NO2, O2.
Khi nhiệt phân, muối nitrat nào sau đây có thể không thu được khí O2?
NaNO3.
NH4NO3.
AgNO3
Cu(NO3)2
Dãy gồm tất cả các chất khi tác dụng với HNO3 thì HNO3 chỉ thể hiện tính axit là:
CaCO3, Cu(OH)2, Fe(OH)2, FeO
CuO, NaOH, FeCO3, Fe2O3
Fe(OH)3, Na2CO3, Fe2O3, NH3.
KOH, FeS, K2CO3, Cu(OH)2
Dãy gồm tất cả các chất khi tác dụng với HNO3 thì HNO3 chỉ thể hiện tính oxi hoá là:
Mg, H2S, S, Fe3O4, Fe(OH)2.
FeCO3, HI, CaO, FeO.
Fe2O3, Fe(OH)2, SO2.
. Na2SO3, P, CuO, CaCO3, Ag.
Cho hỗn hợp C và S vào dung dịch HNO3 đặc thu được hỗn hợp khí X và dung dịch Y. Thành phần của X là
SO2 và NO2
CO2 và SO2
SO2 và CO2
CO2 và NO2.
Phản ứng giữa FeCO3 và dung dịch HNO3 loãng tạo ra hỗn hợp khí không màu, một phần hóa nâu ngoài không khí. Hỗn hợp khí thoát ra là
CO2 và NO2
CO2 và NO.
CO và NO2.
CO và NO.
Cho sơ đồ điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quá trình điều chế HNO3?
HNO3 là axit yếu hơn H2SO4 nên bị đẩy ra khỏi muối.
HNO3 sinh ra dưới dạng hơi nên cần làm lạnh để ngưng tụ.
Đốt nóng bình cầu bằng đèn cồn để phản ứng xảy ra nhanh hơn
HNO3 có nhiệt độ sôi thấp (83oC) nên dễ bị bay hơi khi đun nóng
Phát biểu nào sau đây đúng?
Dung dịch HNO3 làm xanh quỳ tím và làm phenolphtalein hóa hồng
Axit nitric được dùng để sản xuất phân đạm, thuốc nổ (TNT), thuốc nhuộm, dược phẩm.
Trong công nghiệp, để sản xuất HNO3 người ta đun hỗn hợp NaNO3 hoặc KNO3 rắn với H2SO4 đặc.
Điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm người ta dùng khí amoniac (NH3).
Thí nghiệm với dung dịch HNO3 thường sinh ra khí độc NO2. Để hạn chế khí NO2 thoát ra từ ống nghiệm, biện pháp hiệu quả nhất là người ta nút ống nghiệm bằng:
Bông khô.
Bông có tẩm nước.
Bông có tẩm nước vôi
Bông có tẩm giấm ăn
Phản ứng giữa kim loại Cu với axit nitric loãng giả thiết chỉ tạo ra nitơ monoxit. Tổng chệ số (các số nguyên, tối giản) trong phương trình hóa học bằng:
10
18
24
20
Phản ứng nhiệt phân không đúng là
2KNO3 = 2KNO2 + 02
NH4NO3 = N2 + H20
NH4NO2 = N2 + H20
2NAHCO3 = NA2CO3 + CO2 + 2H2O
Đưa tàn đốm còn than hồng vào bình đựng KNO3 ở nhiệt độ cao thì cơ hiện tượng nào?
Tàn đóm tắc ngay.
Tàn đóm cháy sáng.
Không có hiện tượng gì
Có tiếng nổ
: Có các mệnh đề sau: (1) Các muối nitrat đều tan trong nước và đều là chất điện li mạnh; (2) Ion NO3 - có tính oxi hóa trong môi trường axit; (3) Khi nhiệt phân muối nitrat rắn ta đều thu được khí NO2; (4) Hầu hết muối nitrat đều bền nhiệt. Các mệnh đề đúng là:
(1) và (3)
(2) và (4).
(2) và (3)
(1) và (2)
Photpho có số dạng thù hình quan trọng là
1
2
3
4
Các số oxi hoá có thể có của photpho là:
–3 ; +3 ; +5
–3 ; +3 ; +5 ; 0.
+3 ; +5 ; 0.
–3 ; 0 ; +1 ; +3 ; +5.
Cho P tác dụng với Ca, sản phẩm thu được là
Ca3P2
CaP2.
Trong các công thức sau đây, chọn công thức đúng của magie photphua
Mg3(PO4)2
Mg(PO3)2.
Mg3P2.
Mg2P2O7.
Kẽm photphua được ứng dụng dùng để
làm thuốc chuột.
thuốc trừ sâu
thuốc diệt cỏ dại.
thuốc nhuộm.
: Phần lớn photpho sản xuất ra được dùng để sản xuất
axit photphoric.
phân lân.
diêm
đạn cháy
Chọn công thức đúng của apatit
Ca3(PO4)2.
Ca(H2PO4)2
3Ca3(PO4)2.CaF2
CaHPO4.
Hình vẽ dưới đây mô tả thí nghiệm chứng minh
Khả năng bốc cháy của P trắng dễ hơn P đỏ.
Khả năng bay hơi của P trắng dễ hơn P đỏ.
Khả năng bốc cháy của P đỏ dễ hơn P trắng
Khả năng bay hơi của P đỏ dễ hơn P trắng
Phản ứng viết không đúng là
4P + 5O2 = 2P205
2PH3 + 4O2 = P205 + 3H20
PCL3 + 3H20 = H3PO3 + 3HCL
P2O3 + 3H20 = 2H3PO4
Trong phương trình phản ứng P + H2SO4 = H3PO4 + SO2 + H20 hệ số cân bằng của P là
1
2
3
4
: Trong phản ứng của photpho với (1) Ca, (2) O2, (3) Cl2, (4) KClO3. Những phản ứng trong đó photpho thể hiện tính khử là
(1), (2), (4).
(1), (3).
. (2), (3), (4).
(1), (2), (3).
Trong diêm, photpho đỏ có ở đâu?
Thuốc gắn ở đầu que diêm
Thuốc quẹt ở vỏ bao diêm.
Thuốc gắn ở đầu que diêm và thuốc quẹt ở vỏ bao diêm
Trong diêm an toàn không còn sử dụng photpho do nó độc.
Phản ứng xảy ra đầu tiên khi quẹt que diêm vào vỏ bao diêm là
4P + 3O2 = 2P203
4P + 5O2 = 2P2O5
6P + 5KCLO3 = 3P205 + 5KCL
2P + 3S = P2S3
Nguồn chứa nhiều photpho trong tự nhiên là
Quặng apatit.
Quặng xiđerit.
Cơ thể người và động vật
Protein thực vật
Hai khoáng vật chính của photpho là A. Apatit và photphorit. B. Photphorit và cacnalit. C. Apatit và đolomit. D. Photphorit và đolomit.
Apatit và photphorit.
Photphorit và cacnalit.
Apatit và đolomit
Photphorit và đolomit.
Axit photphoric có công thức là
HNO3
HCl.
H3PO4
H3PO3.
Muối natri photphat có công thức là
Na2HPO4.
Na2SO4.
Na3PO4
NaH2PO4
Muối natri hiđrophotphat có công thức là
Na2HPO4.
Na2SO4
Na3PO4
NaH2PO4
Muối natri đihiđrophotphat có công thức là
Na2HPO4
Na2SO4
Na3PO4.
NaH2PO4
Muối nào tan trong nước
Ca3(PO4)2
CaHPO4
Ca(H2PO4)2
AlPO4.
Hòa tan 1 mol Na3PO4 vào H2O. Số mol Na+ được hình thành sau khi tách ra khỏi muối là
1
2
3
4
Số loại ion có trong dung dịch axit photphoric là bao nhiêu nếu không tính đến sự điện li của nước?
2
3
4
5
Axit H3PO4 và HNO3 cùng phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào dưới đây?
CuCl2, KOH, NH3, Na2CO3.
KOH, NaHCO3, NH3, ZnO.
MgO, BaSO4, NH3, Ca(OH)2.
NaOH, KCl, NaHCO3, H2S.
Khi cho a mol H3PO4 tác dụng với b mol NaOH, khi b= 2a sẽ thu được muối nào sau đây?
NaH2PO4
Na2HPO4.
Na3PO4
NaH2PO4 và Na3PO4.
Hóa chất nào sau đây để điều chế H3PO4 trong công nghiệp?
Ca3(PO4)2 và H2SO4 (loãng)
Ca2HPO4 và H2SO4 (đặc).
2O5 và H2SO4 (đặc).
H2SO4 (đặc) và Ca3(PO4)2.
Trong phòng công nghiệp, axit photphoric được điều chế bằng phản ứng:
CA5F(PO4)3 + 5H2SO4 = 5CASO4 + 3H3PO4 + 3HF
CA3(PO4)2 + 3H2SO4 = 3CASO4 + 2H3PO4
P2O5 + 3H20 = 2H3PO4
3P + 5HNO3 + 2H20 = 3H3PO4 + 5NO
Tính chất nào sau đây không thuộc axit photphoric?
Ở điều kiện thường axit photphoric là chất lỏng, trong suốt, không màu
Axit photphoric tan trong nươc theo bất kì tỉ lệ nào
Axit photphoric là axit trung bình, phân li theo 3 nấc.
Không thể nhận biết H3PO4 bằng dung dịch AgNO3.
Phân đạm cung cấp cho cây
N2.
HNO3.
NH3.
N dạng NH4 + , NO3 - .
Độ dinh dưỡng của phân đạm là
%N
%N2O5.
%NH3.
% khối lượng muối.
Thành phần chính của phân đạm urê là
(NH2)2CO
Ca(H2PO4)2.
KCl
K2SO4
Độ dinh dưỡng của phân kali là
%K2O.
%KCl
%K2SO4
%KNO3.
Độ dinh dưỡng của phân lân là
%Ca(H2PO4)2
% P2O5.
%P
%PO4 3-
Phân đạm 2 lá là
NH4Cl
NH4NO3.
(NH4)2SO4
NaNO3.
: Loại phân nào sau đây không phải là phân bón hóa học?
Phân lân
Phân kali.
Phân đạm.
Phân vi sinh
Phân bón nào sau đây làm tăng độ chua của đất?
KCl
NH4NO3
NaNO3
K2CO3
Trong các loại phân bón sau: NH4Cl, (NH2)2CO, (NH4)2SO4, NH4NO3, loại có hàm lượng đạm cao nhất là
NH4Cl
NH4NO3
(NH2)2CO
(NH4)2SO4.
Muốn tăng cường sức chống bệnh, chống rét và chịu hạn cho cây người ta dùng
phân đạm.
phân kali.
phân lân.
phân vi lượng
Loại phân bón hoá học có tác dụng làm cho cành lá khoẻ, hạt chắc, quả hoặc củ to là
phân đạm
phân lân.
phân kali
phân vi lượng
Thành phần của supephotphat đơn gồm
Ca(H2PO4)2
Ca(H2PO4)2, CaSO4
CaHPO4, CaSO4
CaHPO4.
Thành phần chính của supephotphat kép là
Ca(H2PO4)2, CaSO4, 2H2O.
Ca3(PO4)2, Ca(H2PO4)2
Ca(H2PO4)2, H3PO4 .
Ca(H2PO4)2
Cho các phát biểu sau: (a) Phân đạm NH4NO3 không nên bón cho loại đất chua; (b) Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá bằng hàm lượng phần trăm K2O tương ứng với lượng kali có trong thành phần của nó; (c) Thành phần chính của supephotphat kép là Ca(H2PO4)2; (d) Nitrophotka là hỗn hợp của NH4H2PO4 và KNO3. Số phát biểu đúng là
1
2
3
4
Các nhận xét sau: (a) Phân đạm amoni không nên bón cho loại đất chua; (b) Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng phần trăm khối lượng photpho; (c) Thành phần chính của supephotphat kép là Ca(H2PO4)2.CaSO4; (d) Người ta dùng loại phân bón chứa nguyên tố kali để tăng cường sức chống bệnh, chống rét và chịu hạn cho cây; (e) Tro thực vật cũng là một loại phân kali vì có chứa K2CO3; (f) Amophot là một loại phân bón phức hợp. Số nhận xét sai là
4
3
2
1
