wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VĂN 6 - BÀI 2 - CÁNH DIỀU

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Bài ca dao sau diễn đạt điều gì?

Công cha như núi ngất trời

Nghĩa mẹ như nước ngời ngời biển Đông

a)

Ca ngợi công lao sinh thành, dưỡng dục của cha mẹ

b)

Ca ngợi công sinh thành, dưỡng dục trời bể của cha mẹ, nhắc nhở mỗi người sống có hiếu

c)

So sánh công cha với núi ngất trời, nghĩa mẹ với nước biển Đông

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

2.

Anh em nào phải người xa

Cùng chng bác mẹ, một nhà cùng thân

Anh em như thể tay chân

Anh em hòa thuận, hai thân vui vầy.

Biện pháp nghệ thuật sử dụng trong câu ca dao trên là:

a)

A. Biện pháp điệp ngữ

b)

B.Biện pháp so sánh

c)

C. Biện pháp nhân hóa

d)

Cả A và đều đúng

3.

Trong những từ ngữ sau, từ ngữ nào không thuộc chín chữ cù lao?

a)

Sinh đẻ

b)

Nuôi dưỡng

c)

Dạy dỗ

d)

Dựng vợ gả chồng

4.

Nhận định nào sau đây nói đúng về thể loại ca dao dân ca?

a)

Là thể loại trữ tình dân gian, diễn tả đời sống nội tâm của con người

b)

Là thể loại tự sự dân gian, diễn tả đời sống nói chung của người lao động

c)

Là thể loại kết hợp tự sự và trữ tình dân gian, diễn tả đời sống nội tâm của con người

d)

Là thể loại trữ tình dân gian, diễn tả đời sống nói chung của người lao động

5.

Bài ca dao sau thuộc chủ đề nào:

"Anh em như bát nước đầy

Gà chung một mẹ chớ hoài đá nhau."

a)

Những câu hát về tình cảm gia đình

b)

Những câu hát về tình yêu quê hương, đất nước

c)

Những câu hát than thân

d)

Những câu hát châm biếm

6.

Hai câu ca dao sau sử dụng biện pháp tu từ gì?

"Núi cao biển rộng mênh mông

Cù lao chín chữ ghi lòng con ơi!"

a)

So sánh

b)

Nhân hoá

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

7.

Phương thức biểu đạt chính của ca dao là gì?

a)

A. Miêu tả

b)

B. Biểu cảm

c)

C. Tự sự

d)

D. Nghị luận

8.

Nội dung nào sau đây không phù hợp với đặc điểm của ca dao, dân ca?

a)

A. Là thể loại trữ tình dân gian

b)

B. Kể về các nhân vật liên quan đến lịch sử

c)

C. Là các sáng tác của nhân dân lao động

d)

D. Diễn tả đời sống nội tâm của con người

9.

Vì sao trong ca dao thường dùng các hình ảnh "núi, non, trời, biển, nước trong nguồn..." để so sánh công lao của cha mẹ đối với con cái?

a)

Vì những hình ảnh này gần gũi với cuộc sống thường nhật của con người.

b)

Vì những hình ảnh này rất đẹp và có giá trị biểu cảm cao.

c)

Vì đây là những hình ảnh chỉ những sự vật, hiện tượng to lớn, vô hạn, vĩnh hằng; chỉ có những hình ảnh đó mới có thể diễn tả hết công lao của cha mẹ.

d)

Vì dùng những hình ảnh này làm cho các bài ca dao, dân ca trở nên dễ thuộc, dễ nhớ.

10.

Bài thơ "À ơi tay mẹ" của tác giả nào?

a)

Bình Nguyên

b)

Nguyên Bình

c)

Tô Hoài

d)

Nguyễn Tuân

11.

Bài thơ "À ơi tay mẹ" viết theo thể thơ nào?

a)

Thơ năm chữ

b)

Thơ lục bát

c)

Thơ tự do

d)

Truyện thơ

12.

Trong văn bản "À ơi tay mẹ", Nhan đề và tranh minh hoạ gợi ra hình ảnh người mẹ âu yếm, ru con ngủ với những câu hát ngọt ngào. Đúng hay sai

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Trong văn bản "À ơi tay mẹ", đôi bàn tay mẹ chính là?

a)

Sức mạnh vô biên

b)

Đôi bàn tay đẹp

c)

Sức mạnh, bàn tay người mẹ

d)

Tạo hóa ban tặng

14.

Ý nào sau đây có trong bài thơ "À ơi tay mẹ"?

a)

thức cả đời vì con

b)

thức một đời

c)

thức ngàn đời

d)

thức một ngày

15.

Văn bản "Về thăm mẹ" của tác giả nào?

a)

Võ Duy Khương

b)

Đinh Nam Khương

c)

Tô Hoài

d)

Bình Nguyên

16.

Bài thơ "Về thăm mẹ" trong từ tập thơ nào?

a)

Mẹ tôi

b)

Bà tôi

c)

Mẹ

d)

Về quê

17.

Bài thơ "Về thăm mẹ" thuộc phương thức biểu đạt nào?

a)

Tự sự

b)

Biểu cảm

c)

Tự sự và biểu cảm

d)

Biểu cảm và miêu tả

18.

Bài thơ "Về thăm mẹ"có hình ảnh nào gắn liền với người mẹ?

a)

Con

b)

Mái nhà tranh

c)

Cây đa

d)

Bếp lửa

19.

Trong bài thơ "Về thăm mẹ" hình ảnh "nón mê", "áo tơi" thuộc biện pháp tu từ nào?

a)

Nhân hóa

b)

So sánh

c)

Ẩn dụ

d)

Hoán dụ

20.

Các từ “nghẹn ngào”, “rưng rưng” thuộc loại từ gì?

a)

Từ láy

b)

Từ ghép

c)

Từ đơn

d)

Từ phức

21.

Đâu là từ ghép trong các từ sau?

a)

Nhỏ bé

b)

Khập khiễng

c)

Phân vân

d)

Mênh mang

22.

Đâu từ từ láy trong các từ sau?

a)

Đường đua

b)

Tiếp tục

c)

Nhỏ nhẹ

d)

Rì rào

23.

Từ nào trong các từ sau đây không phải là từ láy?

a)

vắng lặng

b)

nhanh nhảu

c)

chậm chạp

d)

xinh xắn

24.

Từ nào là từ ghép trong các từ sau?

a)

Nhỏ nhắn

b)

Nhỏ nhen

c)

Nhỏ nhẹ

d)

Nhỏ nhoi

25.

Chỉ ra những từ láy có trong đoạn thơ dưới đây?

Tìm nơi thăm thẳm rừng sâu

Bập bùng hoa chuối, trắng màu hoa ban

Tìm nơi bờ biển sóng tràn

Hàng cây chắn bão dịu dàng mùa hoa

(Theo Nguyễn Đức Mậu)

a)

Thăm thẳm, bập bùng, bờ biển

b)

Thăm thẳm, bập bùng, hoa ban

c)

Thăm thẳm, bập bùng, dịu dàng

d)

Thăm thẳm, hàng cây, mùa hoa

26.

Có mấy từ láy trong hai câu thơ sau?

Thuyền ta lướt nhẹ trên Ba Bể

Trên cả mây trời, trên núi xanh

Mây trắng bồng bềnh trôi lặng lẽ

Mái chèo khua bóng núi rung rinh.

(Theo Hoàng Trung Thông)

a)

1 từ

b)

2 từ

c)

3 từ

d)

4 từ

27.

Có bao nhiêu từ láy trong đoạn văn dưới đây?

Đêm về khuya lặng gió. Sương phủ trắng mặt sông. Những bầy cá nhao lên đớp sương “tom tóp”, lúc đầu còn loáng thoáng dần dần tiếng tũng toẵng xôn xao quanh mạn thuyền.

a)

3 từ

b)

4 từ

c)

5 từ

d)

6 từ

28.

Nhóm từ nào sau đây toàn là từ láy?

a)

Khập khiễng, râm ran, bền bỉ, lo lắng, đăm đắm, thơm tho

b)

Đường đua, tiếp tục, khập khiễng, bền bỉ, cuối cùng, lo lắng

c)

Lẩy bẩy, khập khiễng, rạng rỡ, âu yếm, đám đông, khó khăn, đau đớn

d)

Đường đua, đường chạy, rạng rỡ, khó khăn, bền bỉ, đau đớn

29.

Nhóm từ nào dưới đây không phải là nhóm các từ láy:

a)

mơ màng, mát mẻ, mũm mĩm

b)

mồ mả, máu mủ, mơ mộng

c)

mờ mịt, may mắn, mênh mông

d)

mịn màng, mạnh mẽ, mênh mang

30.

Phép ẩn dụ:

a)

Có thể tìm thấy ở từ loại danh từ

b)

Có thể tìm thấy ở cả hai từ loại trên

c)

Có thể tìm thấy ở từ loại tính từ

31.

Phát biểu nào đúng nhất về khái niệm ẩn dụ?

a)

Ẩn dụ là gọi tên sự vật, hiện tượng này bằng tên sự vật, hiện tượng khác có những nét tương đồng với nó để tăng tính gợi hình, gợi cảm của sự diễn đạt.

b)

Ẩn dụ là đối chiếu sự vật, hiện tượng này với sự vật hiện tượng khác để tìm ra những nét tương đồng.

c)

Ẩn dụ là đối chiếu sự vật này đối với sự vật khác, tìm những nét tương đồng với nó nhằm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt.

d)

Ẩn dụ là đối chiếu sự vật, hiện tượng này với sự vật hiện tượng khác có nét tương đồng với nó nhằm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt.

32.

Hình ảnh "mặt trời" trong câu nào dưới đây được sử dụng theo lối ẩn dụ?

a)

“Từ ấy trong tôi bừng nắng hạ Mặt trời chân lí chói qua tim.”

b)

Bác như ánh mặt trời xua màn đêm giá lạnh.

c)

“Thấy anh như thấy mặt trời Chói chang khó ngó, trao lời khó trao.”

d)

Mặt trời mọc ở đằng đông.

33.

Trong phép ẩn dụ:

a)

Có thể chuyển tên các con vật thành tên gọi chỉ người.

b)

Không thể chuyển tên các con vật thành tên gọi chỉ người.

c)

Không thể so sánh con vật với con người

34.

Phép so sánh khác phép ẩn dụ ở chỗ:

a)

Phép so sánh không cần đến sự liên tưởng như phép ẩn dụ.

b)

Phép so sánh thì không giúp cho câu nói có tính hình tượng, biểu cảm như phép ẩn dụ

c)

Phép so sánh chỉ đơn thuần là so sánh các sự vật hiện tượng với nhau bằng các từ so sánh, nó không phải là biện pháp tạo ra nghĩa mới, từ mới như phép ẩn dụ.

35.

Câu nào sử dụng phép ẩn dụ trong các câu sau?

a)

Thân em vừa trắng lại vừa tròn

Bảy nổi ba chìm với nước non.

b)

Chòng chành như nón không quai

Như thuyền không lái, như ai không chồng.

c)

Tổ quốc tôi như một con tàu

Mũi tàu ta đó mũi Cà Mau.

d)

Con rận bằng con ba ba

Đêm nằm nó ngáy cả nhà thất kinh.

36.

"Vân xem trang trọng khác vời

Khuôn trăng đầy đặn, nét ngài nở nang

Hoa cười ngọc thốt đoan trang

Mây thua nước tóc, tuyết nhường màu da"

Trong đoạn thơ trên, có những hình ảnh nào được sử dụng theo lối ẩn dụ?

a)

Khuôn trăng, nét ngài, nước tóc, màu da.

b)

Hoa cười, ngọc thốt, mây thua, tuyết nhường.

c)

Khuôn trăng, nét ngài, mây, tuyết.

d)

Khuôn trăng, nét ngài, hoa cười, ngọc thốt.

37.

Câu thơ "Một tiếng chim kêu sáng cả rừng" sử dụng phép ẩn dụ thuộc kiểu:

a)

Ẩn dụ chuyển đổi cảm giác.

b)

Ẩn dụ phẩm chất.

c)

Ẩn dụ hình thức.

d)

Ẩn dụ cách thức.

38.

Phép ẩn dụ giống phép so sánh ở chỗ:

a)

Nó gồm hai loại là : ẩn dụ ngang bằng và ẩn dụ không ngang bằng.

b)

Nó là sự đối chiếu để tìm ra nét tương đồng giữa các sự vật, hiện tượng.

c)

Nó giúp cho câu nói có tính hình tượng, biểu cảm hơn so với cáchnói bình thường

39.

Câu thơ nào dưới đây sử dụng phép ẩn dụ?

a)

Bác vẫn ngồi đinh ninh.

b)

Người cha mái tóc bạc.

c)

Bóng Bác cao lồng lộng.

d)

Chú cứ việc ngủ ngon.

40.

Hình ảnh "mặt trời" trong câu nào dưới đây được sử dụng theo lối ẩn dụ?

a)

“Từ ấy trong tôi bừng nắng hạ Mặt trời chân lí chói qua tim.”

b)

Bác như ánh mặt trời xua màn đêm giá lạnh.

c)

“Thấy anh như thấy mặt trời Chói chang khó ngó, trao lời khó trao.”

d)

Mặt trời mọc ở đằng đông.