wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hiện tại đơn - quá khứ đơn

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Thì quá khứ đơn dùng để diễn tả một hành động ______.

a)

sẽ xảy ra trong tương lai

b)

đã ở quá khứ và đang xảy ra ở hiện tại

c)

đang xảy ra ở hiện tại

d)

đã xảy ra và đã kết thúc ở quá khứ

2.

Các dấu hiệu nhận biết của thì quá khứ đơn

a)

... ago

b)

yesterday

c)

tomorrow

d)

last ...

3.

Dạng quá khứ đơn của động từ sau "stop"

a)

stops

b)

stoped

c)

stopping

d)

stopped

4.

Quá khứ của động từ "to be" là: _____

a)

was

b)

were

c)

is

d)

will be

5.

Thì hiện tại đơn dùng để diễn tả một hành động đã được sắp đặt trước, ở tương lai gần. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Câu nào sau đây dùng thì hiện tại đơn?

a)

I am very friendly.

b)

She has worked for SAGS for 5 years.

c)

The meeting starts in 10 minutes.

d)

I am working now.

7.

Câu nào dưới đây không đúng ngữ pháp?

a)

They are very tall.

b)

I am short.

c)

We is teachers.

d)

You're really nice.

8.

Câu nào sau đây không đúng ngữ pháp?

a)

They aren't tall.

b)

She is very hot.

c)

She isn't not tall.

d)

We are students.

9.

Are you a student?

a)

Yes, I am a student.

b)

Yes, I am.

c)

No, I'm not a student.

d)

No, I am.

10.

đây là ct to be của thì g


S + was/ were +…

a)

quá khứ đơn

b)

hiện tại đơn

11.

I was at my uncle’s house yesterday afternoon.

(Tôi đã ở nhà bác tôi chiều hôm qua)


đây là thì gì

a)

hiện tại đơn

b)

quá khứ đơn

12.

He wasn’t at home last Monday.

(Anh ấy đã không ở nhà thứ Hai trước.)


đây là thì gì?

a)

quá khứ đơn

b)

quá khứ tiếp diễn

13.

công thức to be của Quá khứ đơn

a)

S + was/ were +…

b)

S + am/is/are+...

14.

động từ thường của thì quá khứ đơn ở dạng nào sau đây?

a)

Vs/es

b)

Ved/2

c)

V3/ed

15.

câu sau đây được viết theo thì nào:

I often get up early to catch the bus to go to work.

a)

hiện tai đơn

b)

quá khứ đơn

c)

quá khứ tiếp diễn

16.

công thức to be của thì hiện tại đơn?

a)

S+ V-2/ed

b)

S+ V-am/is/are

c)

S+ was/were

17.

Yesterday. Last night. Last week


là từ nhận biết của thì nào

a)

Hiện tại đơn

b)

quá khứ đơn

c)

quá khứ tiếp diễn

18.

Liverpool gave away tickets to their fans last week.


câu trên được viết ở thì nào?

a)

quá khứ hoàn thành

b)

hiện tại hoàn thành

c)

quá khứ đơn

19.

câu nào sau đây được viết ở thì past simple

a)

Liverpool gave away tickets to their fans last week.

b)

I often get up early to catch the bus to go to work.

20.

Chủ từ số ít trong quá khứ đơn đi với động từ to be đươc chia với__________

a)

been

b)

is

c)

were

d)

was

21.

Chủ từ số nhiều trong quá khứ đơn đi với động từ to be được chia với__________

a)

be

b)

are

c)

was

d)

were

22.

Công thức động từ thường thì quá khứ đơn dạng phủ định là __________

a)

S + was/ were + not + Vo

b)

S + am / is / are + Vo

c)

S + V2_ed + not

d)

S + did not + Vo

23.

Công thức động từ thường thì quá khứ đơn dạng nghi vấn à __________

a)

Did + S + Vo...?

b)

S + did + Vo...?

c)

Was / Were + S .....?

d)

Did + S + V2_ed.....?

24.

Trong các động từ sau đây động từ nào là dạng bất quy tắt (V2): ______________________

a)

played

b)

went

c)

washed

d)

go

25.

Trong các động từ sau đây động từ nào là dạng bất quy tắt của động từ - EAT -

a)

EATED

b)

ATE

c)

EATEN

d)

EATING

26.

Trong các động từ sau đây động từ nào là dạng đúng của động từ - WATCH - trong thì quá khứ đơn

a)

WATECH

b)

WOTCH

c)

WATCHEN

d)

WATCHED

27.

( + ) S+ V,s,es+ O/C

a)

Thì quá khứ

b)

Thì hiện tại đơn

c)

Quá khứ đơn

d)

Quá khứ tiếp diễn

28.

once a day

a)

Dấu hiệu thì quá khứ đơn

b)

Dấu hiệu thì quá khứ tiếp diễn

c)

Dấu hiệu thì hiện tại

d)

Dấu hiệu hiện tại tiếp diễn

29.

quá khứ của từ buy

a)

buyed

b)

bought

c)

buied

d)

boughted

30.

Quá khứ của từ write

a)

writed

b)

wrote

c)

writing

d)

writted

31.

Quá khứ tù give

a)

gives

b)

gave

c)

gived

32.

Quá khứ từ build ( xây dựng)

a)

built

b)

build

c)

builded

33.

Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn:

(Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Everyday; Usually; Often; Never.

b)

At weekends

c)

In the morning

d)

Tomorrow

e)

Listen!

34.

Tên tiếng anh của "thì hiện tại đơn" là gì ?

a)

The simple

b)

The present and the simple

c)

Simple present hoặc Present simple

d)

Thì hiện tại đơn giản

e)

Không có

35.

Cách dùng thì hiện tại đơn:
(Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Diễn tả một hành động hay một sự việc xảy ra thường xuyên ở thời điểm hiện tại.

b)

Diễn tả một hành động đang xảy ra ngay tại thời điểm nói.

c)

Diễn tả sự việc xảy ra trong tương lai nhưng có lịch trình cụ thể.

d)

Diễn tả một chân lý hay một sự thật hiển nhiên.

e)

Diễn tả hành động thường xuyên lặp đi lặp lại, gây sự bực mình hay khó chịu cho người nói, thường dùng trong câu có sử dụng “always”.