WorksheetsHiện tại đơn - quá khứ đơn
Total questions: 35
Worksheet time: 18mins
Thì quá khứ đơn dùng để diễn tả một hành động ______.
sẽ xảy ra trong tương lai
đã ở quá khứ và đang xảy ra ở hiện tại
đang xảy ra ở hiện tại
đã xảy ra và đã kết thúc ở quá khứ
Các dấu hiệu nhận biết của thì quá khứ đơn
... ago
yesterday
tomorrow
last ...
Dạng quá khứ đơn của động từ sau "stop"
stops
stoped
stopping
stopped
Quá khứ của động từ "to be" là: _____
was
were
is
will be
Thì hiện tại đơn dùng để diễn tả một hành động đã được sắp đặt trước, ở tương lai gần. Đúng hay sai?
Đúng
Sai
Câu nào sau đây dùng thì hiện tại đơn?
I am very friendly.
She has worked for SAGS for 5 years.
The meeting starts in 10 minutes.
I am working now.
Câu nào dưới đây không đúng ngữ pháp?
They are very tall.
I am short.
We is teachers.
You're really nice.
Câu nào sau đây không đúng ngữ pháp?
They aren't tall.
She is very hot.
She isn't not tall.
We are students.
Are you a student?
Yes, I am a student.
Yes, I am.
No, I'm not a student.
No, I am.
đây là ct to be của thì g
S + was/ were +…
quá khứ đơn
hiện tại đơn
I was at my uncle’s house yesterday afternoon.
(Tôi đã ở nhà bác tôi chiều hôm qua)
đây là thì gì
hiện tại đơn
quá khứ đơn
He wasn’t at home last Monday.
(Anh ấy đã không ở nhà thứ Hai trước.)
đây là thì gì?
quá khứ đơn
quá khứ tiếp diễn
công thức to be của Quá khứ đơn
S + was/ were +…
S + am/is/are+...
động từ thường của thì quá khứ đơn ở dạng nào sau đây?
Vs/es
Ved/2
V3/ed
câu sau đây được viết theo thì nào:
I often get up early to catch the bus to go to work.
hiện tai đơn
quá khứ đơn
quá khứ tiếp diễn
công thức to be của thì hiện tại đơn?
S+ V-2/ed
S+ V-am/is/are
S+ was/were
Yesterday. Last night. Last week
là từ nhận biết của thì nào
Hiện tại đơn
quá khứ đơn
quá khứ tiếp diễn
Liverpool gave away tickets to their fans last week.
câu trên được viết ở thì nào?
quá khứ hoàn thành
hiện tại hoàn thành
quá khứ đơn
câu nào sau đây được viết ở thì past simple
Liverpool gave away tickets to their fans last week.
I often get up early to catch the bus to go to work.
Chủ từ số ít trong quá khứ đơn đi với động từ to be đươc chia với__________
been
is
were
was
Chủ từ số nhiều trong quá khứ đơn đi với động từ to be được chia với__________
be
are
was
were
Công thức động từ thường thì quá khứ đơn dạng phủ định là __________
S + was/ were + not + Vo
S + am / is / are + Vo
S + V2_ed + not
S + did not + Vo
Công thức động từ thường thì quá khứ đơn dạng nghi vấn à __________
Did + S + Vo...?
S + did + Vo...?
Was / Were + S .....?
Did + S + V2_ed.....?
Trong các động từ sau đây động từ nào là dạng bất quy tắt (V2): ______________________
played
went
washed
go
Trong các động từ sau đây động từ nào là dạng bất quy tắt của động từ - EAT -
EATED
ATE
EATEN
EATING
Trong các động từ sau đây động từ nào là dạng đúng của động từ - WATCH - trong thì quá khứ đơn
WATECH
WOTCH
WATCHEN
WATCHED
( + ) S+ V,s,es+ O/C
Thì quá khứ
Thì hiện tại đơn
Quá khứ đơn
Quá khứ tiếp diễn
once a day
Dấu hiệu thì quá khứ đơn
Dấu hiệu thì quá khứ tiếp diễn
Dấu hiệu thì hiện tại
Dấu hiệu hiện tại tiếp diễn
quá khứ của từ buy
buyed
bought
buied
boughted
Quá khứ của từ write
writed
wrote
writing
writted
Quá khứ tù give
gives
gave
gived
Quá khứ từ build ( xây dựng)
built
build
builded
Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn:
(Có thể chọn nhiều đáp án)
Everyday; Usually; Often; Never.
At weekends
In the morning
Tomorrow
Listen!
Tên tiếng anh của "thì hiện tại đơn" là gì ?
The simple
The present and the simple
Simple present hoặc Present simple
Thì hiện tại đơn giản
Không có
Cách dùng thì hiện tại đơn:
(Có thể chọn nhiều đáp án)
Diễn tả một hành động hay một sự việc xảy ra thường xuyên ở thời điểm hiện tại.
Diễn tả một hành động đang xảy ra ngay tại thời điểm nói.
Diễn tả sự việc xảy ra trong tương lai nhưng có lịch trình cụ thể.
Diễn tả một chân lý hay một sự thật hiển nhiên.
Diễn tả hành động thường xuyên lặp đi lặp lại, gây sự bực mình hay khó chịu cho người nói, thường dùng trong câu có sử dụng “always”.
