wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lớp 4 - Ôn tập về phân số.( Làm thêm 25/7)

Total questions: 21

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Một sân trường hình chữ nhật có chiều dài 120m, chiều rộng bằng  56\frac{5}{6}  chiều dài. Tính chiều rộng của sân trường?


a)

80m

b)

100m

c)

90m

d)

50m

2.

Lớp 4A có 16 học sinh nam và số học sinh nữ bằng  98\frac{9}{8}  số học sinh nam. Hỏi lớp 4A có bao nhiêu học sinh nữ?


a)

34 học sinh nữ

b)

14 học sinh nữ

c)

18 học sinh nữ

d)

20 học sinh nữ

3.

Lớp 4B có 20 học sinh nữ và số học sinh nam bằng  35\frac{3}{5}  số học sinh nữ. Hỏi lớp 4B có tất cả bao nhiêu học sinh?


a)

12 học sinh

b)

42 học sinh

c)

28 học sinh

d)

32 học sinh

4.

Một lớp học có 45 học sinh, trong đó   13\frac{1}{3}  số học sinh được xếp loại giỏi, còn lại là học sinh khá. Tính số học sinh khá của lớp đó?


a)

15 học sinh

b)

30 học sinh

c)

25 học sinh

d)

20 học sinh

5.

Kết quả của phép tính:   45  ×  59  =  ?45\ \ \times\ \ \frac{5}{9}\ \ =\ \ ?  

a)

 2259\frac{225}{9}  

b)

 225385\frac{225}{385}  

c)

25

d)

5

6.

 23:57=\frac{2}{3}:\frac{5}{7}= 

a)

 1235\frac{12}{35}  

b)

 1435\frac{14}{35}  

c)

 1021\frac{10}{21}  

d)

 1221\frac{12}{21}  

7.

Kết quả của phép tính:  115 ÷ 15  =  ?\frac{1}{15}\ \div\ \frac{1}{5}\ \ =\ \ ?  


a)

 13\frac{1}{3}  

b)

 13\frac{1}{3}  

c)

 515\frac{5}{15}  

d)

 23\frac{2}{3}  

8.

Rút gọn rồi tính:   618  ×  244  =  ?\frac{6}{18}\ \ \times\ \ \frac{24}{4}\ \ =\ \ ?  


a)

2

b)

3

c)

 14472\frac{144}{72}  

d)

 13\frac{1}{3}  

9.

Một mảnh bìa hình chữ nhật có chiều dài 8cm, chiều rộng bằng  34\frac{3}{4}  chiều dài. Diện tích của mảnh bài đó là: 


a)

 24cm224cm^2  

b)

 6cm6cm  

c)

 48cm248cm^2  

d)

 28cm228cm^2  

10.

 71025=.......?\frac{7}{10}-\frac{2}{5}=.......? 

 Chọn đáp án đúng:

a)

 55\frac{5}{5}  

b)

 510\frac{5}{10}  

c)

 35\frac{3}{5}  

d)

 310\frac{3}{10}  

11.

Thực hiện phép tính 12+2316\frac{1}{2}+\frac{2}{3}-\frac{1}{6}  được kết quả là:

a)

 11  

b)

 86\frac{8}{6}  

c)

 56\frac{5}{6}  

12.

Hoa có  23\frac{2}{3}  chiếc bánh, Hoa cho em  15\frac{1}{5}   số bánh của mình. Hỏi Hoa còn lại bao nhiêu phần bánh?

a)

 815\frac{8}{15}  

b)

 715\frac{7}{15}  

c)

 615\frac{6}{15}  

d)

 1315\frac{13}{15}  

13.

Tìm x:
 -   49\frac{4}{9}  = 79\frac{7}{9}  

a)

 79+ 49=119\frac{7}{9}+\ \frac{4}{9}=\frac{11}{9}  

b)

 79+49=1118\frac{7}{9}+\frac{4}{9}=\frac{11}{18}  

c)

 79+49=79\frac{7}{9}+\frac{4}{9}=\frac{7}{9}  

d)

 79+49=418\frac{7}{9}+\frac{4}{9}=\frac{4}{18}  

14.

Giải bài toán sau: Một ô tô ngày đầu đi được  14\frac{1}{4}   quãng đường , ngày hôm sau đi được  12\frac{1}{2}   quãng đường đó .

Hỏi cả ngày ô tô đi được tất cả mấy phần quãng đường đó?

a)

 68\frac{6}{8}  ( Quãng đường)

b)

 43\frac{4}{3}  ( Quãng đường)

c)

 34\frac{3}{4}  ( Quãng đường)

d)

 18\frac{1}{8}  ( Quãng đường)

15.

Kết quả của phép tính:  5  14 3 = ?5\ -\ \frac{14\ }{3}\ =\ ?  

a)

 153\frac{15}{3}  

b)

 31\frac{3}{1}  

c)

 13\frac{1}{3}  

d)

1

16.

 32 × 34 =\frac{3}{2}\ \times\ \frac{3}{4}\ =  

a)

 910\frac{9}{10}  

b)

 98\frac{9}{8}  

c)

 66\frac{6}{6}  

d)

 96\frac{9}{6}  

17.

Một hình chữ nhật có chiều dài là  67m\frac{6}{7}m và chiều rộng là  311m\frac{3}{11}m . Tính diện tích của hình chữ nhật đó?

a)

 918m2\frac{9}{18}m^2  

b)

 918m\frac{9}{18}m  

c)

 1877m\frac{18}{77}m  

d)

 1877m2\frac{18}{77}m^2  

18.

Điền dấu so sánh thích hợp.
 57 .... 69\frac{5}{7}\ ....\ \frac{6}{9}  

a)

>

b)

<

c)

=

19.

Phân số chỉ số phần không được tô màu ở hình trên là:

a)

 24\frac{2}{4} 

b)

 42\frac{4}{2} 

c)

 26\frac{2}{6} 

d)

 46\frac{4}{6} 

20.

Đố con: Phân số chỉ số phần bánh pizza mà cô Lan đã ăn là:

a)

38\frac{3}{8}

b)

35\frac{3}{5}

c)

45\frac{4}{5}

d)

58\frac{5}{8}

21.

Ba phân số có giá trị bằng 12\frac{\text{1}}{\text{2}} là: 


a)

 24 ; 36 ; 48\frac{\text{2}}{\text{4}}\ ;\ \frac{\text{3}}{\text{6}}\ ;\ \frac{\text{4}}{\text{8}}  

b)

 26 ; 38 ; 410\frac{\text{2}}{\text{6}}\ ;\ \frac{\text{3}}{\text{8}}\ ;\ \frac{\text{4}}{\text{10}}  

c)

 42 ; 63 ; 84\frac{\text{4}}{\text{2}}\ ;\ \frac{\text{6}}{\text{3}}\ ;\ \frac{\text{8}}{\text{4}}  

d)

 69 ; 1510 ; 2613\frac{\text{6}}{\text{9}}\ ;\ \frac{\text{15}}{\text{10}}\ ;\ \frac{\text{26}}{\text{13}}