wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phiếu tiếng việt lớp 1

Total questions: 30

Worksheet time: 2hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

1. …..am …..anh. Điền âm thích hợp vào chỗ chấm:

a)

A. c - k

b)

B. c - c

c)

C. qu - c

d)

D. ng - c

2.

2. Chọn từ viết sai chính tả:

a)

A. con suối

b)

B. róc rách

c)

C. xinh sôi

d)

D. sôi nổi

3.

3. Chọn tiếng có vần khác với vần ở các tiếng còn lại:

a)

A. lật

b)

B. tập

c)

C. tất

d)

D. tật

4.

4. Từ nào dưới đây có nghĩa:

a)

A. rộng ràng

b)

B. rộn ràn

c)

C. rộn ràng

d)

D. xộn ràng

5.

5. Sắp xếp các từ sau thành câu:

nô đùa / sân trường / học sinh / trên / rất vui / . /

a)

A. Học sinh trên sân trường rất vui nô đùa.

b)

B. Trên sân trường học sinh nô đùa rất vui

c)

C. Nô đùa trên sân trường học sinh rất vui.

d)

D. Học sinh rất vui trên sân trường nô đùa.

6.

6. Điền tiếng thích hợp vào chỗ chấm:

…….. me

a)

A. quả

b)

B. qả

c)

C. của

d)

D. cuộc

7.

7. Tìm tiếng viết sai chính tả trong câu sau:

“Thỏ ngơ nghác thấy đôi tai mình dài ơi là dài”

a)

A. ngơ

b)

B. nghác

c)

C. dài

d)

D. tai

8.

8. Tìm tiếng viết sai chính tả trong câu sau:

Mẹ dặn bé buổi trưa phải đi nghủ.

a)

A. dặn

b)

B. nghủ

c)

C. trưa

d)

D. phải

9.

9. Điền âm thích hợp vào chỗ chấm:

củ …….ệ

a)

A. ng

b)

B. ngh

c)

C. gh

d)

D. g

10.

10. Sắp xếp các từ sau thành câu:

gà con / chú / đôi mắt / sáng ngời / đen / có / . /

a)

A. Chú gà con sáng ngời đen có đôi mắt.

b)

B. Chú gà con có đôi mắt đen sáng ngời.

c)

C. Chú gà con có đôi mắt sáng ngời đen.

d)

D. Gà con chú có đôi mắt đen sáng ngời

11.

11. Điền vần thích hợp vào chỗ chấm: 

lấp l……..

a)

A. ung

b)

B. ut

c)

C. anh

d)

D. un

12.

12. Điền vần thích hợp vào chỗ chấm:

s……. mai

a)

A. au

b)

B. ao

c)

C. uy

d)

D.uc

13.

13. Điền dấu thích hợp vào từ được in đậm:

“Tiên học hậu học văn”.

a)

A. dấu huyền

b)

B. dấu sắc

c)

C. dấu ngã

d)

D. dấu hỏi

14.

14. Điền âm thích hợp vào chỗ chấm:

“….àn thiên lí, nở hoa vàng tươi trước sân.”

a)

A. d

b)

B. gi

c)

C. r

d)

D. ch

15.

15. Điền tiếng thích hợp vào chỗ chấm:

“Bé thích chơi trò …….. .”

a)

A. cây bút

b)

B. cây cối

c)

C. bàn ghế

d)

D. trốn tìm

16.

16. Giải câu đố sau:

“Bằng cái vung

Vùng xuống ao

Đào chẳng thấy

Lấy chẳng được?”

(Là cái gì?)

a)

A. chú Cuội

b)

B. chị Hằng

c)

C. cây đa

d)

D. mặt trăng

17.

17. Điền vần thích hợp vào chỗ chấm:

th …….. thoải

a)

A. oai

b)

B. oay

c)

C. uôc

d)

D. ut

18.

18. Điền tiếng thích hợp nhất vào câu sau:

"Quả mít chín có mùi thơm ……….. .”

a)

A. tho

b)

B. phức

c)

C. ngát

d)

D. thơm

19.

19. Điền vần thích hợp vào chỗ chấm:

kh……. tốn

a)

A. im

b)

B. iêm

c)

C. êm

d)

D. em

20.

20. Sắp xếp các từ sau thành câu:

long lanh / giọt sương / những / cành lá / đọng / trên / . /

a)

A. Những giọt sương long lanh đọng trên lá cành.

b)

B. Những giọt sương long lanh đọng trên cành lá.

c)

C. Giọt sương những đọng trên cành lá long lanh.

d)

D. Long lanh đọng trên cành lá những giọt sương.

21.

21. Điền tiếng thích hợp vào chỗ chấm:

“Những chú cá ……. cứ lượn lờ trên mặt ao đợi đớp mồi.”

a)

A. bướm

b)

B. sâu

c)

C. diếc

d)

D. cây

22.

22. Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

“Đàn sẻ nâu kêu ………… ở sau nhà.”

a)

A. meo meo

b)

B. ríu rít

c)

C. cục tác

d)

D. chiếp chiếp

23.

23. Từ nào khác với các từ còn lại?

a)

A. hoa sen

b)

B. hoa đào

c)

C. quả đào

d)

D. hoa bưởi

24.

24. Tiếng có chứa vần uôn là:

a)

A. lốc

b)

B. khuân

c)

C. chuông

d)

D. khuôn

25.

25. Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

“ …………., hoa đào, hoa mai đua nhau khoe sắc.”

a)

A. mùa đông

b)

B. Mùa thu

c)

C. Mùa hạ

d)

D. Mùa xuân

26.

26. Giải câu đố sau:

“Xếp thành một nải

Nải xếp thành buồng

Khi chín vàng thơm

Ăn ngon ngọt lắm.”

(Là quả gì ?)

a)

A. quả mít

b)

B. quả thị

c)

C. quả chuối

d)

D. quả na

27.

27. Sắp xếp các từ sau thành câu:

con / đàn gà / nhau / rủ / kiếm mồi / đi / . /

a)

A. Đàn gà con rủ nhau đi kiếm mồi.

b)

B. Đàn gà con đi kiếm mồi rủ nhau.

c)

C. Gà con đàn rủ nhau đi kiếm mồi.

d)

D. Mồi đàn gà con rủ nhau đi kiếm.

28.

28. Điền vần thích hợp vào chỗ chấm:

…….e kem

a)

A. c

b)

B. qu

c)

C. k

d)

D. kh

29.

29. Phát hiện từ bị viết sai chính tả trong câu sau:

“Bố cho hai anh em đi thả dìu.”

a)

A. thả

b)

B. Bố

c)

C. dìu

d)

D. hai

30.

30. Điền vần thích hợp vào chỗ chấm:

“ Bài tập khó, Hải l……. h……… tìm cách giải mãi mà chưa được.”

a)

A. uy - oay

b)

B. oay - ui

c)

C. oay - oai

d)

D. oay - oay