wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐÈ NHI 08

Total questions: 50

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Lượng dịch dùng mỗi lần bơm để rửa dạ dày cho trẻ em

a)

10-20ml/kg

b)

<10ml/kg

c)

20-30ml/kg

d)

30-40ml/kg

2.

Trẻ nam 14 tuổi tiền sử khỏe mạnh, đang chơi bóng đá, đột ngột ngã, co giật ½ người P, sau 10 phút được đưa đến BV cấp cứu thấy liệt mềm nửa người (P), sau đó hôn mê

Chẩn đoán BN

a)

Viêm não

b)

Xuất huyết não

c)

Cơn động kinh đầu tiên

d)

Bệnh động kinh

3.

Trẻ nam 14 tuổi tiền sử khỏe mạnh, đang chơi bóng đá, đột ngột ngã, co giật ½ người P, sau 10 phút được đưa đến BV cấp cứu thấy liệt mềm nửa người (P), sau đó hôn mê

Bệnh nhân này cần làm một CLS nào để chẩn đoán

a)

Chụp CLVT

b)

Chụp động mạch não

c)

Chụp MRI

d)

Điện não đồ

4.

Trẻ nam, 30 tháng tuổi vào viện vì đau bụng, trẻ quấy khóc, không tự chơi một mình. Xử trí đúng là

a)

Loại trừ nguyên nhân ngoại khoa, cho thuốc giảm đau về nhà theo dõi

b)

Lưu lại theo dõi ở khoa cấp cứu

c)

Lưu lại theo dõi và xử lý ở khoa HSTC

d)

Lưu lại theo dõi ở phòng khám

5.

Uống thuốc Thyrax điều trị SGTBS

a)

Uống 1 lần trước ăn sáng

b)

Uống 1 lần sau ăn sáng

c)

Uống 1 lần vào một thời điểm cố định trong ngày

d)

Uống 1 lần vào buổi tốitrước khi đi ngủ

6.

Trẻ nam 2 tuổi, P=10kg, vào viện vì ho và khó thở 5 ngày nay. Khám thấy trẻ không phù, không tím tái, tiểu 300ml/ngày, mỏm tim nằm khoang gian sườn VI ngoài đường vú trái 1cm, nghe tim có thổi tâm thu ở mỏm 2/6 lan ra nách, nhịp tim 120 lần/phút, gan 4-5cm dưới bờ sườn, phổi thông khí tốt không rale. Trẻ đã được chụp XQ tim phổi, siêu âm tim, chẩn đoán bệnh cơ tim giãn cơ EF 24%.

a)

Độ 1

b)

Độ 2

c)

Độ 3

d)

Độ 4

7.

Trẻ nam 2 tuổi, P=10kg, vào viện vì ho và khó thở 5 ngày nay. Khám thấy trẻ không phù, không tím tái, tiểu 300ml/ngày, mỏm tim nằm khoang gian sườn VI ngoài đường vú trái 1cm, nghe tim có thổi tâm thu ở mỏm 2/6 lan ra nách, nhịp tim 120 lần/phút, gan 4-5cm dưới bờ sườn, phổi thông khí tốt không rale. Trẻ đã được chụp XQ tim phổi, siêu âm tim, chẩn đoán bệnh cơ tim giãn cơ EF 24%.

Thuốc dùng để điều trị ở bệnh nhân này, trừ

a)

Lasix

b)

Aldacton

c)

Enalapril

d)

Digoxin

8.

Trẻ nam 2 tuổi, P=10kg, vào viện vì ho và khó thở 5 ngày nay. Khám thấy trẻ không phù, không tím tái, tiểu 300ml/ngày, mỏm tim nằm khoang gian sườn VI ngoài đường vú trái 1cm, nghe tim có thổi tâm thu ở mỏm 2/6 lan ra nách, nhịp tim 120 lần/phút, gan 4-5cm dưới bờ sườn, phổi thông khí tốt không rale. Trẻ đã được chụp XQ tim phổi, siêu âm tim, chẩn đoán bệnh cơ tim giãn cơ EF 24%.

Hình ảnh nào không phù hợp trên XQ phổi bệnh nhân

a)

chỉ số tim ngực 0,6

b)

Phổi ứ huyết

c)

Cung động mạch phổi giãn

d)

Cung thất trái giãn

9.

Trường hợp nào sau đây có thể chỉ định rửa dạ dày

a)

Ngộ độc hydrocacbon

b)

Đến viện sau 8h

c)

Bệnh nhân hôn mê

d)

Ngộ độc chất ăn mòn

10.

Vi khuẩn niệu không triệu chứng là

A. Không có triệu chứng lâm sàng

B. Bạch cầu niệu (+)

C. Bạch cầu niệu (-)

D. Cấy vi khuẩn 2 lần (+)

a)

a + c+ d

b)

b +c+ a

c)

a+b +d

d)

a+ b+d

11.

Liều tấn công NAC đường uống trong ngộ độc paracetamol

a)

120 mg/kg

b)

140 mg/kg

c)

160 mg/kg

d)

200 mg/kg

12.

Chẩn đoán hội chứng thận hư cần các tiêu chuẩn bắt buộc là

A. Protein niệu ≥ 50mg/kg/ngày

B. Protein máu ≤56g/l

C. Albumin máu ≤25 g/l

D. Cholesterol ≥ 6,5 mmol/l

a)

a+b

b)

a+c

c)

a+b+c

d)

a+b+c+d

13.

Triệu chứng nào không phải của viêm tiểu phế quản

a)

Ran rít ran ngáy 2 bên phổi

b)

Ran ẩm nhỏ hạt

c)

Khó thở với thì thở ra kéo dài

d)

Da nhớp lạnh

14.

Tăng sản thượng thận bẩm sinh

a)

ACTH giảm

b)

17OHP tăng

c)

Na+ tăng

d)

K+ tăng

15.

Động kinh cơn vắng ở trẻ:

a)

Gồm nhiều cơn

b)

Luôn luôn run tay chân

c)

Có thể mất trương lực

d)

Điện não đồ biểu hiện những nhọn sóng 3 chu kì/s

16.

Chẩn đoán phân biệt suy giáp trạng bẩm sinh với lùn ngắn xương chi

a)

Chi ngắn

b)

Chậm phát triển vận động

c)

Chậm phát triển tâm thần`

d)

Chậm tăng cân

17.

Cần bổ sung vi chất gì cho trẻ TCKD

a)

Ca, P

b)

Vitamin B

c)

Vitamin D

d)

Kẽm

18.

Về HMOs:

a)

Hàm lượng Oligosaccharid tương đương sữa bò

b)

Thành phần trong HMOs mang tính cá thể và thay đổi theo từng giai đoạn cho con bú

c)

Giống sữa bò và dê

d)

Là những carbonhydrate có hoạt tính sinh học đặc hiệu trong sữa mẹ

19.

Dị ứng thức ăn của trẻ em:

a)

Dị ứng thức ăn thường xảy ra ở trẻ < 3 tuổi

b)

Trẻ dưới 1 tuổi hay gặp dị ứng sữa bò

c)

Trẻ bú sữa mẹ không hoàn toàn 6 tháng đầu có nguy cơ dị ứng cao

d)

Trẻ dị ứng thì nên ăn sữa đậu nành

20.

Nguyên nhân gây co giật ở trẻ sơ sinh:

a)

Xuất huyết não, màng não

b)

Ngạt sau sinh

c)

Do thiếu oxy, thiếu máu cục bộ

d)

Hạ đường huyết

21.

SHH có thể gây ra:

a)

Nổi vân tím

b)

Nhịp tim nhanh hơn so với tuổi

c)

Mệt mỏi, bỏ bú

d)

Giảm bài niệu

22.

Suy tim thường gặp ở trẻ lớn

a)

Viêm phổi

b)

Giãn cơ tim

c)

Thấp tim tiến triển

d)

Còn ống động mạch lớn

23.

Triệu chứng khó thở của hen phế quản ở trẻ em

a)

Tiếng thở rít thì hít vào

b)

Giảm khi nghỉ nghơi và về đêm

c)

Khó thở cả ngày

d)

Giảm khi dùng thuốc giãn phế quản

24.

Triệu chứng của viêm tiểu phế quản

a)

Khó thở khi thay đổi thời tiết

b)

Khó thở từng cơn

c)

Khó thở thì thở ra

d)

Khó thở tăng về đêm

25.

Nguyên nhân vàng da trong 24h đầu

a)

Bất đồng nhóm máu

b)

Thiếu protein Y Z

c)

Teo đường mật bẩm sinh

d)

Viêm gan virus

26.

Nguy cơ chính gây nhiễm khuẩn mẹ con

a)

Mẹ sốt 38,5 lúc sinh

b)

Mẹ sinh non 36 tuần song thai

c)

Mẹ sinh non 32 tuần

d)

Mẹ nhiễm khuẩn tiết niệu cách sinh 3 tháng

27.

Bệnh lí gây suy tim do rối loạn nội tiết chuyển hóa.

a)

ứ động glycogen ở tim

b)

u tủy thượng thận

c)

suy giáp

d)

cường giáp

28.

Co giật hay gặp ở trẻ trên 5 tuổi

a)

Hạ can xi máu

b)

Co giật do sốt

c)

Hạ đường huyết

d)

Động kinh

29.

Trẻ nam, tiền sử mẹ đái tháo đường thai kì, sinh ra 4,1 kg, đang điều trị tại khoa sơ sinh ngày thứ 5 xuất hiện tím tái, co giật, hạ nhiêt độ. Chẩn đoán phù hơp là

a)

Thiếu oxy não

b)

Xuất huyết não

c)

Hạ canxi máu

d)

Hạ đường huyết

30.

Xét nghiêm cần làm ngay cho trẻ

a)

Định lượng calci máu

b)

Công thức máu

c)

Định lượng glucose máu

d)

CLVT sọ não

31.

Trẻ nam 2 tuổi, P=15 kg, vào viện vì phù to toàn thân tăng nhanh, tiểu 100ml/24h. HA lúc vào viện 80/40, mạch 130 lần/phút, xét nghiệm có protein niệu 1,6g/24h,protein máu 50g/l, albumin máu 18g/l, ure máu 4,7, creatinine máu 56, AT3 60%, xét nghiệm nước tiểu không có tế bào.

a)

Hội chứng thận hư tiên phát đơn thuần

b)

Hội chứng thận hư tiên phát

c)

Hôi chứng thận hư thứ phát

d)

Tất cả đều Sai

32.

Trẻ nam 2 tuổi, P=15 kg, vào viện vì phù to toàn thân tăng nhanh, tiểu 100ml/24h. HA lúc vào viện 80/40, mạch 130 lần/phút, xét nghiệm có protein niệu 1,6g/24h,protein máu 50g/l, albumin máu 18g/l, ure máu 4,7, creatinine máu 56, AT3 60%, xét nghiệm nước tiểu không có tế bào.

Điều trị cho bênh nhân là

a)

Prednisolon, furosemide, truyền albumin

b)

Prednisolon, furosemide, lovenox

c)

Prednisolon, truyền albumin

d)

Prednisolon, furosemide, lovenox, truyền albumin

33.

Chế độ ăn của bệnh nhân khi còn phù là

a)

Giàu protein, hạn chế muối nước

b)

Protein bình thường, hạn chế muối nước

c)

Protein bình thường, lượng nước bình thường, hạn chế muối

d)

Hạn chế protein, muối nước.

34.

Đặc điểm của bạch cầu cấp

a)

Thiếu máu cấp tính

b)

Thiếu máu tương ứng dấu hiệu xuất huyết

c)

Xuất huyết do thiếu yếu tố đông máu

d)

Sưng khớp

35.

Trẻ nữ, 2 tuổi, vào viện vì sốt 10 ngày nay, sốt cao 38-39độ C. Khám vào viện trẻ có hội chứng thiếu máu, xuất huyết dạng chấm nốt ở da, không xuất huyết niêm mạc, gan lách to.

a)

Hội chứng thực bào máu

b)

Sốt xuất huyết Dengue

c)

Nhiễm khuẩn huyết

d)

Leucemi cấp

36.

Trẻ nữ, 2 tuổi, vào viện vì sốt 10 ngày nay, sốt cao 38-39độ C. Khám vào viện trẻ có hội chứng thiếu máu, xuất huyết dạng chấm nốt ở da, không xuất huyết niêm mạc, gan lách to.

Chỉ định xét nghiệm cho bệnh nhân, ngoại trừ

a)

Test nhanh Dengue

b)

Siêu âm ổ bụng

c)

CRP

d)

Tủy đồ

37.

Ngưỡng TSH sàng lọc lấy máu gót chân ở trẻ sơ sinh là

a)

5 mUI/l

b)

20 mUI/l

c)

30mUI/l

d)

50mU/l

38.

Chẩn đoán phân biệt suy giáp trạng bẩm sinh với HC Down

a)

Cân nặng theo tuổi

b)

Chiều cao theo tuổi

c)

Sự phát triển tâm thần vân động

d)

Tất cả đều đúng

39.

Yếu tố quyết định chiều cao của trẻ là

a)

Bố mẹ

b)

Luyện tập

c)

Chế độ dinh dưỡng

d)

Tất cả đều đúng

40.

Vàng da tăng bilirubin kết hợp:

a)

Do viêm gan virus

b)

Do ngạt

c)

Do sinh non

d)

Tăng chu trình ruột gan

41.

Chiều cao trong năm đầu đời thay đổi như thế nào, chọn câu Sai

a)

3 tháng đầu mỗi tháng tăng 3-3,5cm

b)

Tháng thứ 4 đến tháng thứ 6 mỗi tháng tăng 3cm

c)

Tháng thứ 4 đến tháng thứ 6 mỗi tháng tăng 2 cm

d)

6 tháng cuối mỗi tháng tăng 1-1,5 cm

42.

Trẻ 10kg, 18 tháng tuổi, suy giáp trạng bẩm sinh. Liều Thyrax là

a)

20mcg/ngày

b)

50mcg/ngày

c)

180mcg/ngày

d)

80mcg/ngày

43.

Thuốc nào sau đây không dùng cho SGTBS:

a)

Carbimazol

b)

Levo thyroxin

c)

Berlthyox

d)

Liothyronin

44.

Thuốc nào sau đây không dùng cho SGTBS:

a)

Lugol

b)

Levo thyroxin

c)

Berlthyox

d)

Liothyronin

45.

Thành phần của HMOs không có

a)

N-acetyl glucosamine

b)

Galactose

c)

Fucose

d)

Sialic acid

46.

Trẻ nam 7 ngày tuổi, đẻ đủ tháng P=3200g. Vào viện vì vàng da, bú kém. Xét nghiệm bilirubin toàn phần 220 mmol/l, bilirubin trực tiếp 40mmol/l, HGB 120g/l, albumin máu 28g/l Tiền sử anh trai bị vàng da nhân.

Trẻ được làm xét nghiệm gì trước tiên để chẩn đoán nguyên nhân

a)

Nhóm máu mẹ con

b)

CRP

c)

Bilirubin toàn phần/trực tiếp

d)

Test Coom trực tiếp

47.

Trẻ nam 7 ngày tuổi, đẻ đủ tháng P=3200g. Vào viện vì vàng da, bú kém. Xét nghiệm bilirubin toàn phần 220 mmol/l, bilirubin trực tiếp 40mmol/l, HGB 120g/l, albumin máu 28g/l Tiền sử anh trai bị vàng da nhân.

Chỉ định điều trị cho trẻ

a)

Thay máu, trong lúc chờ thay máu chiếu đèn

b)

Chiếu đèn

c)

Chiếu đèn và truyền albumin

d)

Truyền máu

48.

Trẻ nam 7 ngày tuổi, đẻ đủ tháng P=3200g. Vào viện vì vàng da, bú kém. Xét nghiệm bilirubin toàn phần 220 mmol/l, bilirubin trực tiếp 40mmol/l, HGB 120g/l, albumin máu 28g/l Tiền sử anh trai bị vàng da nhân.

Trong khi chiếu đèn, biliruibin của trẻ tăng 320mmol/l, HGB 80 g/l, chỉ định

a)

Truyền máu ngay lập tức

b)

Thay máu, trong lúc chờ thay máu tiếp tục chiếu đèn

c)

Tiếp tục chiếu đèn

d)

Truyền máu, tiếp tục chiếu đèn

49.

Thay máu ở trẻ như thế nào, biết rằng trẻ B+, mẹ O+

a)

Hồng cầu rửa O, huyết tương AB, tất cả Rh +, máu tươi

b)

Hồng cầu rửa O, huyết tương AB, tất cả Rh -, máu tươi

c)

Khối hồng cầu cùng nhóm máu với trẻ, máu bảo quản không quá 7 ngày

d)

Máu toàn phần O+, máu tươi.

50.

Các tiêu chuẩn để chỉ định sử dụng chống đông dự phòng tắc mạch cho bệnh nhân HCTH, trừ

a)

ATIII < 50%

b)

D-dimer >1000

c)

Albumin <20g/l

d)

Fibrinogen>6 g/l