wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Equation

Total questions: 10

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Tìm m để phương trình  (m25m+6)x=m22m\left(m^2-5m+6\right)x=m^2-2m  vô nghiệm

a)

m=3

b)

m=6

c)

m=2

d)

m=1

2.

 (2m4)x=m2\left(2m-4\right)x=m-2  

Tìm m để phương trình trên có nghiệm duy nhất

a)

m=2

b)

m=-1

c)

m \ne  2

d)

m \ne  -1

3.

 (m22m)x=m23m+2\left(m^2-2m\right)x=m^2-3m+2 

Tìm m để phương trình sau có nghiệm

a)

m=0

b)

m \ne  0

c)

m=2

d)

 m0, m2m\ne0,\ m\ne2  

4.

 (m1)x2+3x1=0\left(m-1\right)x^2+3x-1=0  
Phương trình có nghiệm khi

a)

 m=54m=\frac{5}{4}  

b)

 m54m\ge-\frac{5}{4}  

c)

 m54m\le-\frac{5}{4}  

d)

 m=54m=-\frac{5}{4}  

5.

 ax2+bx+c=0 (a0)ax^2+bx+c=0\ \left(a\ne0\right)  

Phương trình có hai nghiệm trái dấu khi và chỉ khi

a)

 Δ>0, S<0, P<0\Delta>0,\ S<0,\ P<0  

b)

 Δ>0, S<0\Delta>0,\ S<0  

c)

 Δ>0, P>0\Delta>0,\ P>0  

d)

 ac<0ac<0  

6.

 ax2+bx+c=0 (a0)ax^2+bx+c=0\ \left(a\ne0\right)  
Phương tình có hai nghiệm dương phân biệt khi và chỉ khi

a)

 Δ>0, S>0\Delta>0,\ S>0  

b)

 Δ>0, P>0, S<0\Delta>0,\ P>0,\ S<0  

c)

 Δ>0, P>0\Delta>0,\ P>0  

d)

 Δ>0, P>0, S>0\Delta>0,\ P>0,\ S>0  

7.

 x2mx+1=0x^2-mx+1=0  có hai nghiệm âm phân biệt khi

a)

 m2m\ge-2  

b)

 m0m\ne0  

c)

 m<2m<-2  

d)

 m>2m>2  

8.

 x2 2mx+m21=0x^{2\ }-2mx+m^2-1=0  

Tìm m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt  x1 , x2 sao cho x1 +x2 +2x1x2 2=0x_{1\ },\ x_{2\ }sao\ cho\ x_{1\ }+x_{2\ }+2x_1x_{2\ }-2=0  

a)

 m3m\le-3 

b)

 m=0m=0  

c)

 m2m\ge2  

d)

 m=1, 2m=1,\ -2  

9.

 (x1)(x2 4mx1)=0\left(x-1\right)\left(x^{2\ }-4mx-1\right)=0  

Phương trình có ba nghiệm phân biệt khi và chỉ khi

a)

 m34m\ne-\frac{3}{4}  

b)

m \ne  0

c)

m 34 \ne\frac{3}{4\ }  

d)

Mọi giá trị thực đều thỏa mãn

10.

 (x1)(x2 4mx+1)=0\left(x-1\right)\left(x^{2\ }-4mx+1\right)=0  

Phương trình có duy nhất một nghiệm khi và chỉ khi

a)

 m=12m=\frac{1}{2}  

b)

m ==  0

c)

 0m120\le m\le\frac{1}{2}  

d)

 12<m12\frac{-1}{2}<m\le\frac{1}{2}