wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương lịch sử

Total questions: 35

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Ải Chi lăng thuộc tỉnh nào của nước ta?

a)

Hà giang

b)

Lạng Sơn

c)

Cao Bằng

d)

Lào Cai

2.

Lê Lợi đã làm gì trước khi tiến quân ra Bắc:

a)

Đánh trận ở Chi Lăng

b)

Chọn Lam Sơn làm căn cứ cho cuộc khởi nghĩa.

c)

. Chiêu tập binh sĩ, xây dựng lực lượng.

d)

. Đánh trận Bạch Đằng.

3.

Nghĩa quân Lam Sơn do Lê Lợi lãnh đạo chống lại quân xâm lược nào?

a)

Nam Hán

b)

Tống

c)

Mông - Nguyên

d)

Minh

4.

Ai là người chỉ huy nghĩa quân Lam Sơn mai phục giặc ở Chi Lăng?

a)

Trần Thủ Độ

b)

. Quang Trung

c)

Lê Lợi

d)

Nguyễn Trãi

5.

Vì sao Lê Lợi chọn ải Chi Lăng làm trận địa đánh địch?

a)

Vì ải Chi Lăng là vùng núi đá hiểm trở, khe sâu, đường nhỏ hẹp, rừng cây um tùm thích hợp cho quân ta mai phục

b)

Vì ải Chi Lăng là vùng núi rộng thich hợp cho quân ta tập trung và dự trữ lương thực

c)

Vì ải Chi Lăng là vùng núi rất cao, cách xa nơi quân địch đóng quân.

d)

Vì ải Chi Lăng là vùng đầm lầy, nhiều khe sâu, rừng cây um tùm.

6.

Mục đích chính của Liễu Thăng khi kéo quân vào Lạng Sơn là gì?

a)

Để vơ vét của cải các tỉnh biên giới nước ta.

b)

Để giải vây cho quân Minh đang bị quân ta vây hãm ở thành Đông Quan.

c)

Để dẹp các cuộc khởi nghĩa chống quân Minh.

7.

Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống.

Dựa vào địa hình hiểm trở của (1) ……………………….., nghĩa quân Lam Sơn do (2)………………….. chỉ huy đã đánh tan quân Minh.

Sau trận ở Chi Lăng và một số trận khác, (3) …………………………..phải đầu hàng, rút về nước. Lê Lợi lên ngôi Hoàng đế năm (4) …………., mở đầu nhà Hậu Lê.

(a)  

8.

Chiến thắng Chi Lăng có ý nghĩa như thế nào đối với cuộc kháng chiến chống quân Minh xâm lược của nghĩa quân Lam Sơn?

a)

Quân Minh xin hàng và rút về nước.

b)

Chấm dứt 40 năm đô hộ của nhà Minh đối với nước ta.

c)

Kể từ đây phong kiến phương Bắc không dám sang xâm lược nước ta.

d)

Mở ra một thời kì ổn định, phồn vinh của nước ta dưới triều vua Lê Lợi.

9.

Lê Lợi lên ngôi hoàng đế năm nào?

a)

1400

b)

1428

c)

1786

d)

A. 1789

10.

Nhà Hậu Lê ra đời vào thời gian nào?

a)

1428

b)

1789

c)

1786

d)

A. 1788

11.

Ai là người thành lập nhà Hậu Lê?

a)

Quang Trung

b)

Lê Lợi

c)

Nguyễn Trãi

d)

Lê Thánh Tông

12.

Nhà Hậu Lê dặt tên nước là gì?

a)

Đại Ngu

b)

Thăng Long

c)

Đại Việt

d)

Âu Lạc

13.

Chọn câu trả lời đúng cho các nội dung sau ?

a)

Khôi phục lại tên nước Đại Việt như trước đây

b)

Tuyển con gái đẹp vào cung.

c)

A. Tập trung quyền hành tuyệt đối vào tay vua.

d)

Cho vẽ bản đồ đất nước gọi là bản đồ Hồng Đức để quản lí đất đai

e)

Lập ra các bộ, viện trong triều đình để giúp vua quản lí đất nước

14.

Bộ luật Hồng Đức có những nội dung cơ bản nào?

a)

A. Bảo vệ quyền lợi của vua, quan lại, địa chủ

b)

A. Bảo vệ chủ quyền quốc gia, khuyến khích phát triển kinh tế

c)

A. Giữ gìn truỳền thống tốt đẹp của dân tộc, bảo vệ một số quyền lợi của phụ nữ.

d)

A. Tất cả đáp án trên.

15.

Bộ luật Hồng Đức ra đời vào thời vua nào?

a)

Lê Thái Tổ

b)

Lê Thánh Tông

c)

Lê Hoàn

d)

Nguyễn Ánh

16.

Kinh đô thời Hậu Lê được đặt ở đâu?

a)

Hoa Lư

b)

Thăng Long

c)

Cổ Loa

d)

A. Lam Sơn

17.

Tác phẩm nào dưới đây không phải của Nguyễn Trãi?

a)

Bộ Lam Sơn thực lục.

b)

Bộ Đại Việt sử kí toàn thư.

c)

Dư địa chí.

d)

Quốc âm thi tập.

18.

Tác phẩm nào không phải của Nguyễn Trãi?

a)

Quốc âm thi tập

b)

Hồng Đức quốc âm thi tập

c)

Bình Ngô đại cáo

d)

Ức Trai thi tập

e)

Đại Việt sử kí toàn thư

19.

Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống:

Dưới thời Hậu Lê( thế kỉ XV)………………. và …………………..của nước ta đã đạt được những thành tựu đáng kể.

………………….. và …………………………………….là những tác giả tiêu biểu trong thời kì đó.

(a)  

20.

Mượn cớ nhà Lê, quân Thanh sang xâm lược nước ta năm nào?

a)

1786

b)

1788

c)

1789

d)

A. 1782

21.

Cuối năm 1788, Nguyễn Huệ kéo quân ra Bắc để làm gì?

a)

Hỏi tội Lê Chiêu Thống

b)

Truy quét toàn quân họ Trịnh

c)

Tiêu diệt quân Thanh xâm lược.

22.

Nguyễn Huệ kéo quân ra Bắc tiêu diệt quân Thanh vào năm nào?

a)

1789

b)

1782

c)

1786

d)

1788

23.

Nguyễn Huệ đã làm gì trước khi tiến quân ra Bắc?

a)

Xin Nguyễn Nhạc cấp quân ra trận

b)

Vận động anh em Nguyễn Lữ cùng ra Bắc?

c)

Lên ngôi Hoàng đế , hiệu là Quang Trung.

24.

Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ trống:

……………….xâm lược nước ta. Chúng chiếm …………………………….

………………….lên ngôi Hoàng đế, kéo quân ra Bắc đánh đuổi quân Thanh. Ở Hà Hồi, …………………., …………………….,.ta thắng lớn. Quân Thanh ở Thăng Long hoảng loạn, bỏ chạy về nước.

(a)  

25.

Nội dung của “Chiếu khuyến nông”:

a)

A. Chia ruộng đất cho nông dân.

b)

A. Chia thóc gạo cho nhân dân.

c)

A. Đào kênh mương dẫn nước vào ruộng.

d)

A. Lệnh cho nông dân trở về quê cũ cày cấy, khai phá ruộng hoang.

26.

Tác dụng của “Chiếu khuyến nông”:

a)

A. Đất nước vẫn bị chia cắt, nhân dân vẫn cực khổ.

b)

A. Đất nước thanh bình, mùa màng tươi tốt.

c)

A. Đất nước loạn lạc, mất mùa.

27.

Vua Quang Trung đề cao chữ Nôm nhằm:

a)

A. Phát triển kinh tế.

b)

B. Bảo vệ chính quyền

c)

C. Bảo tồn và phát triển chữ viết của dân tộc.

28.

Điền các từ ngữ: (thanh bình, khuyến nông, ruộng hoang, làng quê) vào chỗ trống của các câu ở đoạn văn sau cho thích hợp:

Quang Trung ban bố “Chiếu .................................”, lệnh cho dân đã từng bỏ ........................... phải trở về quê cũ cày cấy, khai phá ........................... . Với chính sách này, chỉ vài năm sau, mùa màng trở lại tươi tốt, làng xóm lại .........................

(a)  

29.

Vì sao nhân dân ta đều tiếc thương Quang Trung khi ông mất sớm?

a)

A. Vì ông là vị tướng tài ba.

b)

B. Vì ông đã lên ngôi hoàng đế.

c)

C. Vì ông đã có nhiều chính sách kinh tế, văn hóa, giáo dục nhằm làm cho đất nước hưng thịnh.

d)

D. Vì ông đã đánh Nguyễn, dẹp Trịnh, chống quân xâm lược Xiêm, Thanh thắng lợi.

30.

Nêu những chính sách về văn hóa, giáo dục của vua Quang Trung?

a)

A. Ban bố “Chiếu lập học”

b)

B. Coi chữ Nôm là chữ chính thức của quốc gia.

c)

C.Tất cả các ý trên trên.

31.

Nhà Nguyễn thành lập năm nào?

a)

A. 1858

b)

B. 1792

c)

C.1802

d)

D.1789

32.

Nhà Nguyễn ra đời trong hoàn cảnh nào?

a)

A. Sau khi Quang Trung qua đời, triều đại Tây Sơn suy yếu.

b)

B. Nguyễn Ánh huy động lực lượng tấn công nhà Tây Sơn.

c)

C. Năm 1802, nhà Tây Sơn đổ, Nguyễn Ánh lên ngôi hoàng đế, lấy niên hiệu là Gia Long, định đô ở Phú Xuân.

d)

D. Tất cả các ý trên.

33.

Những điều gì cho thấy các vua triều Nguyễn không chịu chia sẻ quyền hành cho ai để bảo vệ ngai vàng của mình?

a)

A. Vua điều hành đất nước theo ý nhân dân.

b)

B. Vua không đặt ngôi hoàng hậu, bỏ chức tể tướng, tự đặt ra luật pháp, trực tiếp điều hành các quan đứng đầu tỉnh.

c)

C. Điều hành đất nước là các quan tỉnh

34.

Hãy xếp vua triều Nguyễn theo thứ tự thời gian từ năm 1802 đến 1858.

(a)  

35.

Hãy nêu ý nghĩa lịch sử của chiến thắng Chi Lăng trong cuộc kháng chiến chống quân Minh xâm lược của nghĩa quân Lam Sơn?

a)

Đánh tan mưu đồ cứu viện cho Đông Quan của nhà Minh.

b)

- Quân Minh phải xin hàng,rút về nước

c)

- Mở ra một thời kì ổn định, phồn vinh của nước ta dưới triều vua Lê Lợi.

d)

Tất cả các ý trên